Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi thử Hoá - 06

Total questions: 70

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây cứng nhất?

a)

W.

b)

Cr.

c)

Cs.

d)

Ag.

2.

Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

a)

CH3COONa

b)

HCOONa.

c)

C2H5ONa

d)

C2H5COONa.

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hexametylen điamin với axit ađipic.

b)

Trùng hợp isopren thu được poli(phenol-fomanđehit).

c)

Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren có xúc tác thu được cao su buna-S.

d)

Tơ axetat là tơ tổng hợp.

4.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây: Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm. Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70 oC. Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm. Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên sai?

a)

H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm

b)

Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH

c)

Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.

d)

Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.

5.

Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?

a)

K2SO4

b)

KOH

c)

NaCl

d)

KNO3

6.

Cách làm nào dưới đây không nên làm?

a)

Giảm mùi tanh của cá (có metylamin, etylamin...) bằng giấm ăn

b)

Giảm vết sưng hoặc ngứa do ong đốt bằng cách bôi vôi

c)

Dùng than củi để giảm bớt mùi khê cho cơm khi cơm bị khê.

d)

Ướp cá biển bằng phân đạm để cá tươi lâu

7.

Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

a)

I , II và III.

b)

I, II và IV

c)

I, III và IV

d)

II, III và IV

8.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

9.

Cho các este:

(1) C6H5OCOCH3

(2) CH3COOCH=CH2

(3) CH2=CH-COOCH3

(4) CH3-CH=CH-OCOCH3

(5) (CH3COO)2CH-CH3

Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?

a)

A. 1 , 2 , 4 , 5

b)

B. 1 , 2 , 4

c)

C. 1 , 2 , 3

d)

D. 1 , 2 , 3 , 4 , 5

10.

Saccarozơ thuộc loại cacbohiđrat nào?

a)

Monosaccarit

b)

Đisaccarit

c)

Polisaccarit

d)

Ancol

11.

Hóa chất nào sau đây có thể dùng để nhận biết hồ tinh bột?

a)

dung dịch iot

b)

dung dịch NaOH

c)

quỳ tím

d)

dung dịch brom

12.

Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

a)

Cu(OH)2

b)

dung dịch brom.

c)

[Ag(NH3)2] NO3

d)

Na

13.

Aminoaxit X có phân tử khối bằng 89. X là

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

14.

Trong điều kiện thích hợp Glyxin không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

CH3COOH

b)

NaOH

c)

HCl

d)

C2H5OH

15.

Số nguyên tử oxi trong axit glutamic là

a)

3

b)

2

c)

6

d)

4

16.

Chất nào sau đây làm quỳ tím đổi màu xanh

a)

Alanin

b)

Lysin

c)

Glutamic

d)

Valin

17.

Amin đơn giản nhất có công thức phân tử là:

a)

CH5N

b)

C2H7N

c)

C3H9N

d)

C3H7N

18.

Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Số đồng phân có cùng công thức phân tử C4H11N là

a)

4

b)

6

c)

7

d)

8

20.

Cho các chất: C2H5NH2 (1), (C2H5)2NH (2), NH3 (3), C6H5NH2 (4). Dãy các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là

a)

(4) < (3) < (1) < (2)

b)

(3) < (4) < (1) < (2)

c)

(1) < (2) < (3) < (4)

d)

(2) < (1) < (3) < (4)

21.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe.

b)

Fe và Au

c)

Al và Ag

d)

Fe và Ag

22.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3

b)

RO2

c)

R2O

d)

RO

23.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

không màu sang màu vàng

b)

màu da cam sang màu vàng

c)

không màu sang màu da cam

d)

màu vàng sang màu da cam

24.

Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

a)

dung dịch Ba(OH)2

b)

CaO

c)

dung dịch NaOH

d)

nước brom

25.

Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

stiren

b)

isopren

c)

propen

d)

toluen

26.

Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

27.

Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?

a)

K2SO4

b)

KOH

c)

NaCl

d)

KNO3

28.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon không phân nhánh. Tên gọi của Y là

a)

amilopectin

b)

saccarozơ

c)

amilozơ

d)

glucozơ

30.

Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

31.

Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

CH2=C(CH3)COOCH3

b)

CH2 =CHCOOCH3

c)

C6H5CH=CH2

d)

CH3COOCH=CH2

32.

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

a)

Cu, FeO, ZnO, MgO

b)

Cu, Fe, Zn, Mg

c)

Cu, Fe, Zn, MgO

d)

Cu, Fe, ZnO, MgO

33.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

bọt khí bay ra

c)

kết tủa trắng xuất hiện

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần

34.

Cho dãy gồm các chất sau: vinyl fomat, etyl fomat, phenyl axetat, tristearin. Số chất trong dãy trên khi bị thủy phân trong dung dịch NaOH dư (t°) tạo ra hai chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

36.

Cách làm nào dưới đây không nên làm?

a)

Giảm mùi tanh của cá (có metylamin, etylamin...) bằng giấm ăn

b)

Giảm vết sưng hoặc ngứa do ong đốt bằng cách bôi vôi

c)

Dùng than củi để giảm bớt mùi khê cho cơm khi cơm bị khê.

d)

Ướp cá biển bằng phân đạm để cá tươi lâu

37.

Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

a)

I , II và III.

b)

I, II và IV

c)

I, III và IV

d)

II, III và IV

38.

Cho các dd sau:

C2H4(OH)2, C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO, Glucozơ, Saccarozơ, C3H5(OH)3, CH2OH – CH2 – CH2OH, CH2OH – CHOH – CH3.

Số lượng dung dịch có thể hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

39.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C17H35COONa và glixerol.

d)

C15H31COOH và glixerol.

40.

Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và CH2=CHOH.

b)

CH2=CHCOONa và CH3OH.

c)

C2H5COONa và CH3OH.

d)

CH3COONa và CH3CHO.

41.

Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 162000. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là

a)

9000

b)

7000

c)

1000

d)

8000

42.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có nhóm chức   
a)
axit.
b)
xeton. 
c)
ancol. 
d)
anđehit.
43.
Hai chất đồng phân của nhau là 
a)
glucozơ và mantozơ.
b)
fructozơ và glucozơ. 
c)
fructozơ và mantozơ
d)
saccarozơ và glucozơ
44.

Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

a)

Cu(OH)2

b)

dung dịch brom.

c)

[Ag(NH3)2] NO3

d)

Na

45.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm chức

a)

A. cacboxyl và hiđroxyl.

b)

B. hiđroxyl và amino

c)

C. cacboxyl và amino.

d)

D. cacbonyl và amino.

46.

Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là

a)

A.3

b)

B.4

c)

C.5

d)

D.6

47.

Poli (vinyl clorua) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2Cl-CH3

b)

CH2=CHCl

c)

CH3-CHCl

d)

CH2Cl-CH2Cl

48.

Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với

a)

NaCl.

b)

Mg(OH)2.

c)

Cu(OH)2.

d)

KCl.

49.

Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

a)

-NO2.

b)

-NH2.

c)

-CHO.

d)

-COOH.

50.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valin.

b)

lysin.

c)

alanin.

d)

glyxin.

51.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2  vào dung dịch  Ca(HCO3)2Ca\left(HCO_3\right)_2   thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

53.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch  Ca(OH)2Ca\left(OH\right)_2   thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

54.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np1

d)

(n – 1)dxnsy

55.

Phản ứng hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là

a)

bị oxi hóa bởi oxi.

b)

bị oxi hóa bởi halogen.

c)

tác dụng với nước.

d)

phản ứng với axit.

56.

Trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử?

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaCl nóng chảy.

c)

Cho dd NaOH tác dụng dd HCl.

d)

Điện phân dung dịch NaNO3.

57.

Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39 gam kali vào 362 gam nước là (cho K=39)

a)

15,47%.

b)

13,97%.

c)

14,00%.

d)

14,04%.

58.

Nguyên tử sắt có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2. Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

a)

ô 28 ,chu kì 4, nhóm VIIIB.

b)

ô 25, chu kì 3, nhóm VIIB.

c)

ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.

d)

ô 26, chu kì 4, nhóm IIA.

59.

Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

Na2CO3.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

ZnCl2.

d)

HNO3 đặc, nguội.

60.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Cu + dung dịch FeCl3.

b)

Fe + dung dịch HCl.

c)

Fe + dung dịch FeCl3.

d)

Cu + dung dịch FeCl2.

61.

Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3.

(b) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.

(c) Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3.

(d) Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

62.

Khi nung hỗn hợp các chất gồm Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe3O4.

b)

FeO.

c)

Fe.

d)

Fe2O3.

63.

Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta mạ vào mặt ngoài của ống thép bằng kim loại

a)

Zn.

b)

Ag.

c)

Pb.

d)

Cu.

64.

Để khử ion Cu2+ trong dd CuSO4 có thể dùng kim lọai sau ?

a)

Ba

b)

Na

c)

Fe

d)

Ag

65.

Nguyên tử kim loại M có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1. Trong bảng tuần hoàn nguyên tố M thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIIA

c)

IVA

d)

IIA

66.

Chất X là một bazơ mạnh, X được sử dụng để sản xuất clorua vôi. Chất X là

a)

KOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

Ca(OH)2.

d)

NaOH.

67.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

tạo dung dịch trong suốt.

c)

có kết tủa keo trắng, kết tủa không bị tan.

d)

không có kết tủa, có khí bay lên.

68.

Số oxi hóa đặc trưng của nhôm là

a)

+1 hoặc -7

b)

+2 hoặc -6

c)

+3

d)

+3 hoặc -5

69.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

thạch cao khan.

b)

thạch cao sống.

c)

thạch cao nung.

d)

đá vôi.

70.
Phát biểu nào sau đây là SAI? 
a)
Tơ tằm là tơ thiên nhiên 
b)
Nilon-6,6 là tơ tổng hợp 
c)
Tơ visco là tơ tổng hợp   
d)
Nilon-6,6 và tơ visco thuộc loại tơ hoá học