wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đuôi s,es

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

cloths

b)

clothes

c)

stops

d)

makes

2.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

weighs

b)

lakes

c)

bathes

d)

stays

3.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

coughs

b)

laughs

c)

weighs

d)

toughs

4.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

breaths

b)

takes

c)

photographs

d)

bathes

5.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

boxes

b)

buzzes

c)

bens

d)

horses

6.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại


. A. proofs

B. books

C. points

D. days

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

A. asks

B. breathes

C. wants

D. hopes

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

A. tombs

B. lamps

C. brakes

D. invites

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

A. shoots

B.

grounds

C. concentrates

D. forests

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

A. helps

B. laughs

C. cooks

D. finds

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

11.

Chọn câu có cách đọc s/es khác với các từ còn lại

a)

coughs 

b)

sings 

c)

stops

d)

sleeps

12.

chọn từ có cách phát âm đuôi s/es khác với các từ còn lại

a)

signs 

b)

profits  

c)

becomes 

d)

survives

13.

chọn câu có có cách đọc đuôi s/es khác với các từ còn lại

a)

walks  

b)

steps

c)

shuts  

d)

plays

14.

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

wishes

b)

practices   

c)

introduces

d)

leaves

15.

 

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

desks    

b)

maps 

c)

plants   

d)

chairs

16.

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

pens    

b)

books 

c)

phones

d)

phones

17.

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

dips 

b)

deserts

c)

books  

d)

camels

18.

 

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

miles 

b)

attends

c)

drifts

d)

glows

19.

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

mends

b)

develops 

c)

values  

d)

equals

20.

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

repeats 

b)

classmates

c)

amuses

d)

attacks

21.

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

sweets

b)

watches

c)

dishes

d)

boxes

22.

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

president 

b)

handsome

c)

busy 

d)

desire

23.

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

faces

b)

houses

c)

horses

d)

passes

24.

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

tools

b)

chairs

c)

house

d)

horse

25.

 

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

nods

b)

shakes

c)

waves

d)

bends

26.

 

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

books

b)

pens

c)

rulers

d)

markers

27.

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

nights

b)

days

c)

years

d)

weekends

28.

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

lives

b)

names

c)

dances  

d)

tables

29.

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

yards

b)

schools

c)

seats

d)

labs

30.

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

peas 

b)

niece

c)

knees 

d)

trees 

31.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

oranges

b)

fingures

c)

tables

d)

weekends

32.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

goes

b)

washes

c)

changes

d)

brushes

33.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

writes

b)

benches

c)

pencil cases

d)

watches

34.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

devices

b)

boxes

c)

knives

d)

matches

35.

Từ nào sau đây có phát âm khác với các từ còn lại

a)

books

b)

oranges

c)

maps

d)

cooks

36.

Những cách phát âm S/ES

(Được chọn nhiều đáp án)

a)

/s/

b)

/z/

c)

/iz/

d)

/t/

37.

Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng:

a)

-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. ...

b)

-th, -p, -k, -f, -t

c)

-l, -m, -n, -b,-v

d)

-t, -d

38.

Phát âm là /z/:

a)

Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x

Từ tận cùng bằng các phụ âm gió sau: /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /dʒ/, /ʒ/

b)

Các âm vô thanh bao gồm: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/. Và sau đuôi ký tự: -f, -t, -k,-p và -th – đối với âm vô thanh.

c)

khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…

d)

phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/

39.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

speaks

b)

bags

c)

days

d)

feels

40.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

pets

b)

loves

c)

laughs

d)

photographs

41.

Có bao nhiêu quy tắc phát âm đuôi " s,es"?

How many ways to pronounce S and ES endings?

a)

1

b)

2

c)

3

42.

Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".

Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"

a)

/z/

b)

/iz/

c)

/s/

43.

Trong tiếng anh, 3 cái bút màu viết như thế nào ?

(a)  

44.

Đâu là cách phát âm đúng của đuôi " s" trong từ " Maps"?

a)

/s/

b)

/z/

c)

/iz/

45.

How many pencils cases are there?

a)

1 pencil case

b)

3 pencil case

c)

4 pencil cases

d)

4 pencil case

46.

Từ nào sau đây có phát âm khác với các từ còn lại

a)

books

b)

oranges

c)

maps

d)

cooks

47.

Phát âm là /s/:

a)

Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x

Từ tận cùng bằng các phụ âm gió sau: /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /dʒ/, /ʒ/

b)

Các âm vô thanh bao gồm: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/. Và sau đuôi ký tự: -f, -t, -k,-p và -th – đối với âm vô thanh.

c)

khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…

d)

phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/

48.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

problems

b)

shares

c)

washes

d)

tries

49.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

skims

b)

works

c)

sits

d)

laughs

50.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

keeps

b)

gives

c)

cleans

d)

prepares

51.

Những cách phát âm S/ES

(Được chọn nhiều đáp án)

a)

/s/

b)

/z/

c)

/iz/

d)

/t/

52.

Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng:

a)

-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. ...

b)

-th, -p, -k, -f, -t

c)

-l, -m, -n, -b,-v

d)

-t, -d

53.

Phát âm là /z/:

a)

Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x

Từ tận cùng bằng các phụ âm gió sau: /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /dʒ/, /ʒ/

b)

Các âm vô thanh bao gồm: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/. Và sau đuôi ký tự: -f, -t, -k,-p và -th – đối với âm vô thanh.

c)

khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…

d)

phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/

54.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

speaks

b)

bags

c)

days

d)

feels

55.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

pets

b)

loves

c)

laughs

d)

photographs

56.

Có bao nhiêu quy tắc phát âm đuôi " s,es"?

How many ways to pronounce S and ES endings?

a)

1

b)

2

c)

3

57.

Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".

Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"

a)

/z/

b)

/iz/

c)

/s/

58.

Trong tiếng anh, 3 cái bút màu viết như thế nào ?

(a)  

59.

Đâu là cách phát âm đúng của đuôi " s" trong từ " Maps"?

a)

/s/

b)

/z/

c)

/iz/

60.

How many pencils cases are there?

a)

1 pencil case

b)

3 pencil case

c)

4 pencil cases

d)

4 pencil case

61.

Từ nào sau đây có phát âm khác với các từ còn lại

a)

books

b)

oranges

c)

maps

d)

cooks

62.

Phát âm là /s/:

a)

Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x

Từ tận cùng bằng các phụ âm gió sau: /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /dʒ/, /ʒ/

b)

Các âm vô thanh bao gồm: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/. Và sau đuôi ký tự: -f, -t, -k,-p và -th – đối với âm vô thanh.

c)

khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…

d)

phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/

63.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

problems

b)

shares

c)

washes

d)

tries

64.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

skims

b)

works

c)

sits

d)

laughs

65.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

keeps

b)

gives

c)

cleans

d)

prepares

66.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

beds

b)

doors

c)

plays

d)

students

67.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

arms

b)

suits

c)

chairs

d)

doors

68.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

boxes

b)

classes

c)

potatoes

d)

finishes

69.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

relieves

b)

invents

c)

buys

d)

deals

70.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

dreams

b)

heals

c)

kills

d)

tasks

71.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

resources

b)

stages

c)

preserves

d)

focuses

72.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

carriages

b)

whistles

c)

assures

d)

costumes

73.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

offers

b)

mounts

c)

pollens

d)

swords

74.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

miles

b)

words

c)

accidents

d)

names

75.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

sports

b)

households

c)

minds

d)

plays

76.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

pools

b)

trucks

c)

umbrellas

d)

workers

77.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

programs

b)

individuals

c)

subjects

d)

celebrations

78.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

houses

b)

horses

c)

matches

d)

wives

79.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

barracks

b)

series

c)

means

d)

headquarters

80.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

crossroads

b)

species

c)

works

d)

mosquitoes

81.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

goes

b)

washes

c)

changes

d)

brushes

82.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

writes

b)

benches

c)

pencil cases

d)

watches

83.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

visits

b)

stops

c)

cooks

d)

runs

84.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

boxes

b)

bookshelves

c)

suitcases

d)

classes

85.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

devices

b)

boxes

c)

knives

d)

matches

86.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

goes

b)

washes

c)

teaches

d)

practices

87.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

tables

b)

students

c)

pencils

d)

rulers

88.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

stops

b)

works

c)

meets

d)

reads

89.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

desks

b)

sharpeners

c)

telephones

d)

pens

90.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

watches

b)

plays

c)

washes

d)

misses