wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn giữa kì 2 lí 8 năm2022-2023

Total questions: 42

Worksheet time: 7hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu sau Phát biểu nào đúng với định luật về công

a)

Các máy cơ đơn giản để cho Lợi về công

b)

Không một máy cơ đơn giản nào cho Lợi về công mà chỉ Lợi về lực và lợi về đường đi

c)

Không một máy cơ đơn giản nào cho ta Lợi về công được lại bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại

d)

Các máy cơ đơn giản đều Lợi về công trong đó Lợi cả về lực lẫn cả đường đi

2.

Công suất là gì

a)

Công thực hiện được trong 1 phút

b)

Công thực hiện được trong một ngày

c)

Công thực hiện được trong 1 giờ

d)

Công thực hiện được trong một giờ công thực hiện được trong một đơn vị thời gian

3.

Điều nào sau đây nói sai về công suất

a)

Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian

b)

Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong một giây

c)

Công suất được xác định bằng công thức P =A/t

d)

Công suất là công mà vật thực hiện được trong một đơn vị thời gian là P =A/t

4.

Chọn phát biểu sai?

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt nhỏ riêng biệt gọi là các nguyên tử, phân tử.

b)

Nguyên tử là hạt chất nhỏ nhất.

c)

Phân tử là một nhóm các nguyên tử kết hợp lại.

d)

Giữa các nguyên tử, phân tử không có khoảng cách.

5.

Chọn phát biểu sai?

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt nhỏ riêng biệt gọi là các nguyên tử, phân tử.

b)

Nguyên tử là hạt chất nhỏ nhất.

c)

Phân tử là một nhóm các nguyên tử kết hợp lại.

d)

Giữa các nguyên tử, phân tử không có khoảng cách.

6.

Tính chất nào sau đây không phải là của nguyên tử, phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên.

c)

Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.

7.

Chọn phát biểu đúng khi nói về chuyển động của các phân tử, nguyên tử?

a)

Các phân tử, nguyên tử có lúc chuyển động, có lúc đứng yên.

b)

Các nguyên tử, phân tử chuyển động theo một hướng nhất định.

c)

Nhiệt độ của vật càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động chậm lại.

d)

Các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

8.

Đơn vị của công suất là

a)

niutơn (N).

b)

niutơn mét (N.m).

c)

jun trên giây (J/s).  

d)

jun (J).

9.

Công thức tính công suất là

a)

p = A/t

b)

P = A.t

c)

p = t/A

d)

P = F.S

10.

Trong thí nghiệm của Bơ-rao, tại sao các hạt phấn hoa lại chuyển động hỗn độn không ngừng?

a)

Vì các hạt phấn hoa được thả trong nước nóng;     

b)

Vì giữa các hạt phấn hoa có khoảng cách;

c)

Vì các phân tử nước chuyển động không ngừng va chạm vào các hạt phấn hoa từ mọi phía

d)

Vì các hạt phấn hoa đều rất nhỏ nên chúng tự chuyển động hỗn độn không ngừng giống như các phân tử.

11.

Trong thí nghiệm của Bơ – rao, các em học sinh tương tự như những hạt nào sau đây:

a)

Hạt phấn hoa

b)

Phân tử nước.

c)

Hạt hướng dương

d)

Phân tử rượu

12.

Đổ 150 cm3 nước vào 150 cm3 rượu, thể tích của hỗn hợp rượu và nước thu được có thể nhận giá trị:

a)

Nhỏ hơn 300 cm3

b)

Bằng 300 cm3   

c)

Lớn hơn 300 cm3

d)

Bằng 200 cm3.

13.

Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật gọi là: 

a)

Nhiệt độ của vật

b)

Nhiệt năng của vật

c)

Nhiệt lượng của vật

d)

Cơ năng của vật.

14.

Đơn vị không phải đơn vị của công suất là

a)

m/s

b)

W

c)

J/s

d)

HP

15.

Đơn vị của cơ năng là:

a)

W

b)

J/s

c)

kW

d)

J

16.

Trường hợp nào dưới đây có công suất lớn nhất?

a)

Một máy bơm nước có công suất 2 kW.

b)

Một con bò kéo cày trong một phút thực hiện được một công là 42  kJ.

c)

Một vận động viên điền kinh trong cuộc đua đã thực hiện một công suất là 620 J/s.

d)

Một chiếc xe tải thực hiện được một công 5000 J trong 5 giây.

17.

Tính chất nào sau đây không phải của nguyên từ, phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Chuyển động càng nhanh thi nhiệt độ của vật càng cao.

c)

Giữa các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật có khoảng cách.

d)

Chi có thế năng, không có động năng.

18.

Các chất được cấu tạo từ

a)

Tế bào

b)

các nguyên tử, phân tử

c)

hợp chất

d)

các mô

19.

Ở nhiệt độ càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động như thế nào?

a)

Càng nhanh.

b)

Càng chậm.

c)

Lúc nhanh, lúc chậm.

d)

Không thay đổi.

20.

Kilôóat (KW) là đơn vị của 

a)

Hiệu suất

b)

công suất

c)

động lượng

d)

công

21.

Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

b)

Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.

c)

Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

d)

Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài.

22.

Vật có cơ năng khi:

a)

Vật có khả năng sinh công.    

b)

Vật có khối lượng lớn.   

c)

Vật có trọng lượng lớn. 

d)

Vật có đứng yên.

23.

Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

a)

Khối lượng.

b)

Trọng lượng riêng. 

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

24.

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Độ biến dạng của vật đàn hồi.  

c)

Khối lượng và chất làm vật.  

d)

Vận tốc của vật.

25.

Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau đây vật nào không có thế năng?

a)

Viên đạn đang bay.

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất   

d)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất.

26.

Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?

a)

Chiếc bàn đứng yên trên sàn nhà.

b)

Chiếc lá đang rơi.

c)

Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà.

d)

Quả bóng đang bay trên cao

27.

Động năng của vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

khối lượng

b)

vận tốc của vật

c)

khối lượng và chất làm vật

d)

khối lượng và vận tốc của vật

28.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.

b)

Hòn bi lăn trên sàn nhà.

c)

Máy bay đang bay. 

d)

Viên đạn đang bay

29.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất.

a)

Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.

b)

Một ô tô đang đỗ trong bến xe.

c)

Một máy bay đang bay trên cao.  

d)

Một ô tô đang chuyển động trên đường

30.

Vì sao nước biển có vị mặn?

a)

Do các phân tử nước biển có vị mặn.

b)

Do các phân tử nước và các phân tử muối liên kết với nhau.

c)

Các phân tử nước và phân tử muối xen kẽ với nhau vì giữa chúng có khoảng cách.

d)

Các phân tử nước và phân tử muối không xen kẽ với nhau.

31.

Có mấy cách làm thay đổi nhiệt năng của vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Một vật được xem là có cơ năng khi vật đó:

a)

Có khối lượng lớn    

b)

Chịu tác dụng của một lực lớn

c)

Có trọng lượng lớn

d)

Có khả năng thực hiện công lên vật khác.

33.

Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng. Khi nào động năng tăng, thế năng hấp dẫn giảm?

a)

Chỉ khi vật đang đi lên.  

b)

Chỉ khi vật đang rơi xuống.

c)

Chỉ khi vật lên tới điểm cao nhất.  

d)

Chỉ khi vật đứng yên.

34.

Trường hợp nào sau đây vừa có động năng vừa có thế năng?

a)

Một ôtô đang leo dốc.

b)

Ôtô đang chạy trên đường nằm ngang.

c)

Nước được ngăn trên đập cao.    

d)

Hòn đá nằm yên bên đường.

35.

Trong các vật nào sau đây có thế năng đàn hồi:

a)

Viên đạn đang bay.   

b)

Lò xo để ở một độ cao so với mặt đất.

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt phẳng nằm ngang   

d)

Lò xo bị ép nằm trên mặt phẳng nằm ngang.

36.

Khi quả bóng rơi từ trên cao xuống thì thế năng của quả bóng :

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần  

c)

Không đổi       

d)

Bằng 0

37.

Câu nào dưới đây nói về nhiệt lượng là đúng?

a)

Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

b)

Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm được trong quá trình truyền nhiệt.

c)

Bất cứ vật nào cũng có nhiệt lượng.      

d)

Sự truyền nhiệt giữa hai vật dừng lại khi hai vật có nhiệt lượng bằng nhau. 

38.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhiệt năng của một vật

a)

Chỉ những vật có nhịêt độ cao mới có nhiệt năng.

b)

Chỉ những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng.

c)

Chỉ những vật có nhiệt độ thấp mới có nhiệt năng

d)

Bất kì vật nào cũng có nhiệt năng.

39.

Nhiệt độ của vật tăng lên, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Nhiệt năng của vật tăng lên.  

b)

Nhiệt năng của vật càng giảm

c)

Nhiệt năng của vật không thay đổi.

d)

Nhiệt năng mất đi.

40.

Thác nước đang chảy từ trên cao xuống, cơ năng ở dạng nào?

a)

Động năng và thế năng

b)

Động năng

c)

Thế năng

d)

Động năng và nhiệt năng.

41.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào cho thấy nhiệt năng của tấm nhôm tăng lên nhờ thực hiện công?

a)

Đặt tấm nhôm lên ngọn lửa.

b)

Cho tấm nhôm cọ xát trên mặt nền.

c)

Đặt tấm nhôm lên xe rồi cho xe chạy.

d)

Đặt tấm nhôm vào thang máy rồi cho thang máy đi lên.

42.

Trong các câu viết về nhiệt năng sau đây, câu nào là không đúng?

a)

Nhiệt năng là một dạng năng lượng.

b)

Nhiệt năng của vật là nhiệt lượng của vật thu vào hay toả ra

c)

Nhiệt năng của vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Nhiệt năng của vật phụ thuộc vào nhiệt độ cùa vật.