Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit16grade5lesson1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Bus stop

a)

Trạm xe buýt

b)

Bưu điện

c)

Nhà hát

d)

Viện bảo tàng

2.

Post office

a)

Trạm xe buýt

b)

Bưu điện

c)

Nhà hát

d)

Viện bảo tàng

3.

Theatre

a)

Trạm xe buýt

b)

Bưu điện

c)

Nhà hát

d)

Viện bảo tàng

4.

Museum

a)

Trạm xe buýt

b)

Bưu điện

c)

Nhà hát

d)

Viện bảo tàng

5.

Toilet

a)

Sân vận động

b)

Nhà vệ sinh

c)

Tiệm thuốc tây

d)

Chợ

6.

Pharmacy

a)

Sân vận động

b)

Nhà vệ sinh

c)

Tiệm thuốc tây

d)

Chợ

7.

Market

a)

Sân vận động

b)

Nhà vệ sinh

c)

Tiệm thuốc tây

d)

Chợ

8.

Next to

a)

Cạnh, sát bên

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

9.

At the end of

a)

Cạnh, sát bên

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

10.

Between

a)

Ở góc

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

11.

On the corner

a)

Ở góc

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

12.

Straight ahead

a)

Thẳng tới trước

b)

Rẽ trái

c)

Rẽ phải

d)

Dọc theo

13.

Sắp xếp các chữ cái thành từ đúng:


OSTP IFFECO

(a)  

14.

park (n) /pɑ:kə/

a)

công viên

b)

Sở thú

c)

rạp hát

d)

nhà hàng

15.

supermarket (n) /su:pəmɑ:kit/

a)

siêu thị

b)

bên cạnh

c)

đằng sau

d)

ở phía trước

16.

behind (prep) /bi’hand/

a)

đằng sau

b)

ở phía trước

c)

đối diện

d)

ở giữa

17.

in front of (prep) /in frʌnt əv/

a)

ở phía trước

b)

đối diện

c)

ở giữa

d)

ở góc

18.

go straight (v) /gou streit/

a)

đi thẳng

b)

về phía trước

c)

rẽ trái

d)

rẽ phải

19.

turn left (v) /tə:n left/

a)

rẽ trái

b)

rẽ phải

c)

ở cuối cùng

d)

ở gần

20.

turn right (v) /tə:n rait/

a)

rẽ phải

b)

ở cuối cùng

c)

ở gần

d)

đón xe ô tô khách

21.

near (prep) /niə /

a)

ở gần

b)

đón xe ô tô khách

c)

đi tàu

d)

đi bằng máy bay

22.

go by plane (v) /gou bai plein/

a)

đi bằng máy bay

b)

chỉ đường

c)

hàng rào

d)

đi tàu

23.

....... the bus stop?

a)

When

b)

How

c)

Where's

d)

Where

24.

IN

a)

ở trong

b)

ở trên

c)

Bên dưới

d)

Đằng sau

25.

Where is the apple?

a)

BETWEEN THE BOX

b)

IN FRONT OF THE BOX

c)

UNDER THE BOX