WorksheetsUnit16grade5lesson1
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Bus stop
Trạm xe buýt
Bưu điện
Nhà hát
Viện bảo tàng
Post office
Trạm xe buýt
Bưu điện
Nhà hát
Viện bảo tàng
Theatre
Trạm xe buýt
Bưu điện
Nhà hát
Viện bảo tàng
Museum
Trạm xe buýt
Bưu điện
Nhà hát
Viện bảo tàng
Toilet
Sân vận động
Nhà vệ sinh
Tiệm thuốc tây
Chợ
Pharmacy
Sân vận động
Nhà vệ sinh
Tiệm thuốc tây
Chợ
Market
Sân vận động
Nhà vệ sinh
Tiệm thuốc tây
Chợ
Next to
Cạnh, sát bên
Đối diện
Ở cuối
Ở giữa
At the end of
Cạnh, sát bên
Đối diện
Ở cuối
Ở giữa
Between
Ở góc
Đối diện
Ở cuối
Ở giữa
On the corner
Ở góc
Đối diện
Ở cuối
Ở giữa
Straight ahead
Thẳng tới trước
Rẽ trái
Rẽ phải
Dọc theo
Sắp xếp các chữ cái thành từ đúng:
OSTP IFFECO
(a)
park (n) /pɑ:kə/
công viên
Sở thú
rạp hát
nhà hàng
supermarket (n) /su:pəmɑ:kit/
siêu thị
bên cạnh
đằng sau
ở phía trước
behind (prep) /bi’hand/
đằng sau
ở phía trước
đối diện
ở giữa
in front of (prep) /in frʌnt əv/
ở phía trước
đối diện
ở giữa
ở góc
go straight (v) /gou streit/
đi thẳng
về phía trước
rẽ trái
rẽ phải
turn left (v) /tə:n left/
rẽ trái
rẽ phải
ở cuối cùng
ở gần
turn right (v) /tə:n rait/
rẽ phải
ở cuối cùng
ở gần
đón xe ô tô khách
near (prep) /niə /
ở gần
đón xe ô tô khách
đi tàu
đi bằng máy bay
go by plane (v) /gou bai plein/
đi bằng máy bay
chỉ đường
hàng rào
đi tàu
....... the bus stop?
When
How
Where's
Where
IN
ở trong
ở trên
Bên dưới
Đằng sau
Where is the apple?
BETWEEN THE BOX
IN FRONT OF THE BOX
UNDER THE BOX
