wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp bổ sung PHCN

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo Tổ chức Y tế Thế giới, một người lớn có trị số huyết áp (HA) sau được coi là bình thường:

a)

HA tâm thu bằng 140mmHg và HA tâm trương trên 90mmHg

b)

HA tâm thu dưới 140mmHg và HA tâm trương dưới 90mmHg

c)

HA tâm thu dưới 140mmHg và HA tâm trương bằng 90mmHg

d)

HA tâm thu bằng 140mmHg và HA tâm trương bằng 90mmHg

2.

Quan sát động tác thở bình thường ngoại trừ:

a)

Co rút hõm ức

b)

Chu kì hít vào và thở ra một cách đều đặn nhịp nhàng

c)

Cơ hoành co lại, vùng trên khoang bụng nâng lên.

d)

Xương sườn 2 bên giãn nở

3.

Các kiểu thở bệnh lý ở người lớn, ngoại trừ

a)

Thở nhanh liên tục

b)

Ngừng thở vào

c)

Ngừng thở xen kẽ

d)

Xương sườn 2 bên giãn nở

4.

vật lý trị liệu phục hồi chức năng hô hấp là:

a)

Dẫn lưu tư thế đề phòng tích tụ các chất tiết đờm dãi trong phổi

b)

 Sự can thiệp toàn diện dựa trên lượng giá người bệnh sau điều trị

c)

Bệnh nhân tự tập các động tác thở và  vận động vùng ngực

d)

Tất cả đều đúng

5.

Tư thế dẫn lưu của bệnh nhân áp xe phổi phải:

a)

Nằm nghiêng trái

b)

Nằm nghiêng phải

c)

nằm ngửa, chân kê cao hơn đầu

d)

nằm sấp, có kê gối vùng ngực

6.

Yếu tố thuận lợi gây viêm phổi thùy, ngoại trừ

a)

Suy dinh dưỡng, già yếu, còi xương

b)

Viêm tai mũi họng

mạn tính

c)

Mùa hè – thu

d)

Người bị chấn thương sọ não, hôn mê

7.

Phổi có mấy thùy:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Chỉ định tập thở, chọn câu sai:

a)

Trước và sau phẫu thuật ở bụng và phổi

b)

Viêm xơ hóa phổi

c)

Suy giảm thông khí ở phổi

d)

Dãn tĩnh mạch chi sâu

9.

Triệu chứng toàn thân bệnh viêm phổi thùy, ngoại trừ :

a)

Mặt đỏ môi khô

b)

Toát mồ hôi

c)

Đau bụng

d)

Sốt cao 39-40 độ C

10.

Biến chứng tại phổi trong bệnh viêm phổi thùy:

a)

Tràn dịch màng phổi

b)

Tràn khí màng phổi

c)

Lao phổi thể lao kê

d)

Xẹp một bên phổi

11.

Yếu tố thuận lợi của áp xe phổi, chọn câu sai

a)

Chấn thương lồng ngực

b)

Gây mê nội khí quản

c)

Mở khí quản

d)

Đặt sonde nuôi ăn

12.

N

Nguyên nhân gây bệnh áp xe phổi nguyên phát, ngoại trừ:

a)

vi khuẩn

b)

ký sinh trùng

c)

nấm

d)

abces gan do amibe vỡ

13.

Triệu chứng cơ năng thường gặp của tăng huyết áp không biến chứng:

a)

Yếu tay

b)

Khó thở

c)

Nhức đầu

d)

Nhìn đôi

14.

Trong vật lý trị liệu phục hồi chức năng các bệnh lý tim mạch xoa bóp chi trên chi dưới, lưng có tác dụng

a)

Giảm phù nề chi dưới

b)

Trợ giúp máu về tim

c)

Tăng sự đề kháng đối với tuần hoàn

d)

Thư giãn toàn thân

15.

Dấu hiệu luyện tập quá sức, chọn câu sai

a)

Bệnh nhân tím tái

b)

Bệnh nhân khó thở, ra nhiều mồ hôi

c)

Mạch quay nhanh 90 lần/phút

d)

Thể trạng mệt mỏi đau đớn

16.

Vận động trị liệu tác dụng đối với các bệnh của động mạch tĩnh mạch:

a)

Sự co cơ làm mạch máu lưu thông tốt hơn

b)

Máu động mạch tới cơ nhiều hơn

c)

Máu tĩnh mạch về tim nhanh hơn

d)

Tất cả đều đúng

17.

Suy tim là tim không đủ khả năng cung cấp............cho các cơ quan trong cơ thể, gây khó thở,phù,ứ máu ngoại biên, ảnh hưởng đến tim, phổi, thận, lách.

a)

năng lượng

b)

oxy

c)

CO2

d)

máu

18.

Phân loại suy tim, ngoại trừ:

a)

Suy tim toàn bộ

b)

Suy tim gan

c)

Suy tim phải

d)

Suy tim trái

19.

Nguyên nhân gây suy tim trái:

a)

Tăng huyết áp

b)

Hở van 2 lá

c)

Hẹp van 2 lá

d)

Tất cả đều sai

20.

Nguyên nhân không gây suy tim phải:

a)

Viêm phế quản mạn

b)

Tăng huyết áp

c)

Hở van 2 lá

d)

Nhồi máu cơ tim

21.

Nguyên tắc điều trị và chế độ chăm sóc cho bệnh nhân suy tim, ngoại trừ:

a)

Tránh bị xúc động mạnh

b)

Không hoạt động gắng sức

c)

Ăn giảm tinh bột và chất xơ

d)

Nghỉ ngơi tại giường tùy theo mức đọ suy tim

22.

Vật lý trị liệu phục hồi chức năng suy tim có tác dụng, ngoại trừ:

a)

Tăng cường lượng máu cho tim

b)

Chống ứ trệ máu ở ngoại biên

c)

Gia tăng hoạt động của người bệnh

d)

Giảm tuần hoàn tới các đầu chi

23.

Phục hồi chức năng giai đoạn suy tim nặng và suy tim vừa, ngoại trừ:

a)

Tập thở ngực

b)

Tập thở bụng

c)

Xoa bóp vai tay

d)

Nắn chỉnh cột sống

24.

Biến chứng của bệnh tăng huyết áp

a)

Não, thận, tim, mắt

b)

Não, thận, mạch, mắt

c)

Tim , gan , thận ,não

d)

Tim , gan , mạch, não

25.

Theo dõi biến chứng ở thận bằng xét nghiệm

a)

Albumin máu

b)

Albumin niệu

c)

Phospho  máu

d)

Canxi niệu

26.

Mục tiêu cần đạt khi tập tư thế cho bệnh nhân tràn dịch màng phổi không giúp

a)

Giảm đau

b)

Tăng thông khí

c)

Giãn nở lồng ngực

d)

Giảm căng cơ

27.

Hen phế quản cần tập vật lý trị liệu phục hồi chức năng để đạt mục tiêu:

a)

Kiểm soát hô hấp

b)

Giảm co thắt phế quản

c)

Giảm khoảng cách giữa các đợt cấp

d)

Tất cả đều đúng  

28.

Hen phế quản cần tập vật lý trị liệu phục hồi chức năng để

a)

Nhanh chóng cắt cơn khó thở

b)

Giúp người bệnh loại bỏ dị nguyên gây hen

c)

Chống lại sự mất đồng vận ngực bụng

d)

Tất cả đều đúng

29.

 

Mức độ suy tim có;  

a)

2 độ: vừa, nặng

b)

3 độ : nhẹ, vừa, nặng

c)

4 độ: 1,2,3,4

d)

Không phân độ

30.

Abces phổi giai đoạn ộc mủ

a)

Chỉ tập những động tác tác động lên vùng phổi abces

b)

Bệnh nhân cần bất động tuyệt đối tại giường

c)

cần tập giúp tống mủ ra ngoài

d)

Không tập vật lý trị liệu