wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tamh

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 6: Một trong những vấn đề lớn đối với việc phát triển rừng ở Tây Nguyên là

a)

A. diện tích đất rừng ngày càng bị thu hẹp.

b)

B. công tác trồng rừng gặp nhiều khó khăn.

c)

C. tình trạng rừng bị phá, bị cháy phổ biến.

d)

D. các vườn quốc gia bị khai thác bừa bãi

2.

Câu 7: Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất để vùng Tây Nguyên phát triển cây cà phê là

a)

A. địa hình có nhiều cao nguyên rộng lớn.

b)

B. có hệ thống sông lớn cung cấp nước tưới.

c)

C. khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm.

d)

D. đất ba dan màu mỡ, khí hậu cận xích đạo.

3.

Câu 8: Điều kiện tự nhiên quan trọng nhất để Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm hàng đầu nước ta là

a)

A. địa hình là các cao nguyên bậc thang có độ cao khác nhau.

b)

B. đất đỏ ba dan giàu dinh dưỡng, tập trung ở mặt bằng rộng

c)

C. hệ thống sông ngòi dày đặc, nguồn nước ngầm phong phú.

d)

D. khí hậu mang tính chất cận xích đạo, phân hoá theo độ cao.

4.

Câu 9: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

a)

A. Mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp cận nhiệt đới.

b)

B. Mở rộng thị trường, thủy lợi và công nghiệp chế biến.

c)

C. Thực hiện chính sách giao đất và giao rừng.

d)

D. Đảm bảo lương thực ở các vùng chuyên canh

5.

Câu 10: Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

A. lực lượng lao động

b)

B. khoa học - kỹ thuật.

c)

C. tập quán sản xuất

d)

D. thị trường tiêu thụ.

6.

Câu 11: Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

A. đẩy mạnh trồng trọt, tạo ra các sản xuất mới

b)

B. giải quyết việc làm, nâng cao vị thế của vùng

c)

C. phát triển hàng hóa, nâng cao chất lượng sống.

d)

D. khai thác các tài nguyên, bảo vệ môi trường

7.

Câu 12: Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để vừa hạn chế rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm vừa khai thác có hiệu quả các điều kiện tự nhiên ở Tây Nguyên?

a)

A. Tăng cường công tác thủy lợi vào mùa khô.

b)

B. Đẩy mạnh công nghệ chế biến sản phẩm.

c)

C. Đa dạng hóa cơ cấu các cây công nghiệp.

d)

D. Hoàn thiện quy hoạch vùng chuyên canh

8.

Câu 13: Tây Nguyên hiện nay phát triển mạnh

a)

A. khai thác và chế biến bôxít, nhiệt điện.

b)

B. trồng cây công nghiệp lâu năm, du lịch.

c)

C. lúa gạo và các loại hoa màu, thủy điện.

d)

D. khai thác và chế biến thủy sản, cơ khí

9.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng về thuận lợi của điều kiện tự nhiên cho thu hoạch, phơi sấy và bảo quản sản phẩm cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

a)

A. Nhiều nơi có khí hậu mát mẻ quanh năm.

b)

B. Có một mùa khô sâu sắc, kéo dài.

c)

C. Khí hậu có sự phân hóa đa dạng.

d)

D. Hiện tượng khô nóng diễn ra quanh năm

10.

Câu 15: Điều kiện tự nhiên khó khăn nhất cho sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

A. địa hình cao nguyên bazan xếp tầng

b)

B. mùa khô sâu sắc và kéo dài.

c)

C. đất bị xói mòn, rửa trôi vào mùa mưa.

d)

. khí hậu phân hóa theo độ cao

11.

Câu 16: Giải pháp chủ yếu nhất để nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội trong sản xuất cây công nghiệp ở vùng

Tây Nguyên là gì?

a)

A. Xây dựng cơ sở hạ tầng và giao thông.

b)

B. Đẩy mạnh phát triển kinh tế trang trại.

c)

C. Thu hút ngồn lao động từ các vùng khác.

d)

D. Đẩy mạnh công nghệ chế biến sản phẩm.

12.

Câu 17: Biện pháp quan trọng hàng đầu để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

A. thay đổi tập đoàn cơ cấu giống cây trồng.

b)

B. phát triển các mô hình kinh tế trang trại.

c)

C. công nghiệp chế biến gắn với vùng chuyên canh.

d)

D. nâng cao chất lượng lao động tại địa phương

13.

Câu 18: Vấn đề cần quan tâm nhất khi mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

A. không làm thu hẹp diện tích rừng hiện có.

b)

B. đầu tư mở rộng các nhà máy chế biến.

c)

C. xây dựng mạng lưới giao thông vận tải.

d)

. tăng cường hợp tác với nước ngoài.

14.

Câu 19: Khó khăn tự nhiên nào sau đây là lớn nhất trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên?

a)

A. Địa hình phân hóa khá đa dạng.

b)

B. Đất bị xói mòn ngày càng mạnh.

c)

C. Thiếu nước vào thời kì mùa khô.

d)

D. Suy giảm nhanh diện tích rừng.

15.

Câu 20: Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh quốc phòng chủ yếu là do

a)

A. có nhiều cửa khẩu quốc tế thông thương với nước ngoài.

b)

B. án ngữ một vùng cao nguyên, lại tiếp giáp với hai nước bạn.

c)

C. có các trục đường huyết mạch nối với các cửa khẩu và vùng.

d)

D. địa hình cao, có quan hệ chặt chẽ với vùng ven biển Trung Bộ.

16.

Câu 21: Hoạt động kinh tế biển nào sau đây đã thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế cho vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Giao thông vận tải.

b)

B. Khai thác sinh vật.

c)

C. Khai thác dầu khí

d)

D. Du lịch biển đảo.

17.

Câu 22:  Vấn đề quan trọng nhất cần đảm bảo khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

A. tăng cường cơ sở năng lượng.

b)

B. bổ sung lực lượng lao động.

c)

C. đầu tư cho giao thông vận tải.

d)

D. tăng cường vốn, công nghệ

18.

Câu 23: Nhân tố nào sau đây là quyết định giúp Đông Nam Bộ sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên trong phát triển kinh tế?

a)

A. Cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ

b)

B. Chính sách phát triển phù hợp.

c)

C. Kinh tế hàng hóa sớm phát triển.

d)

D. Nguồn lao động lành nghề đông.

19.

Câu 24: Các công trình thủy lợi ở Đông Nam Bộ mang lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Nuôi trồng thủy sản và du lịch.

b)

B. Tiêu nước cho các vùng thấp.

c)

B. Tiêu nước cho các vùng thấp.

d)

D. Tăng diện tích và hệ số sử dụng đất

20.

D. Tăng diện tích và hệ số sử dụng đất

a)

A. cải tạo đất, thay đổi cơ cấu cây trồng.

b)

B. đầu tư thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.

c)

C. thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói mòn.

d)

D. áp dụng kĩ thuật canh tác tiên tiến, thủy lợi.

21.

Câu 26: So với Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ có ít lợi thế hơn trong phát triển ngành kinh tế biển nào sau đây?

a)

A. Xây dựng cảng biển nước sâu.B. Khai thác tài nguyên dầu khí.

b)

B. Khai thác tài nguyên dầu khí.

c)

C. Khai thác nguồn lợi hải sản.

d)

D. Khai thác tài nguyên du lịch.

22.

Câu 27: Thuận lợi đối với khai thác hải sản ở Đông Nam Bộ là

a)

A. đường bờ biển dài, nhiều bãi biển.

b)

B. thềm lục địa rộng, có các mỏ dầu.

c)

C. vùng biển rộng, có các ngư trường.

d)

D. rừng ngập mặn rộng, nhiều bãi triều.

23.

Câu 28: Xu hướng quan trọng nhất trong phát triển công nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

A. tăng cường mở rộng quan hệ đầu tư với nước ngoài.

b)

B. tiếp tục mở rộng và cải tạo các trung tâm công nghiệp

c)

C. phát triển nguồn điện để giải quyết vấn đề năng lượng.

d)

D. tăng cường khai thác và tận thu tài nguyên khoáng sản.

24.

Câu 29: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp dầu khí ở Đông Nam Bộ

a)

A. làm sâu sắc sự phân hoá lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư.

b)

B. tăng cường các quan hệ quốc tế, tăng vị thế của vùng.

c)

B. tăng cường các quan hệ quốc tế, tăng vị thế của vùng.

d)

D. tạo sản phẩm có giá trị, đẩy nhanh phát triển kinh tế

25.

Câu 30: Để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp mang tính bền vững, Đông Nam Bộ cần thực hiện phương hướng nào sau đây?

a)

A. Đẩy mạnh xuất khẩu dầu mỏ.

b)

B. Bảo vệ tài nguyên, môi trường.

c)

. Tăng cường nhập khẩu nguyên, nhiên liệu.

d)

. Xây dựng các trung tâm công nghiệp lớn.

26.

Câu 31: Thuận lợi để phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

A. đường bờ biển dài, có nhiều cửa sông.

b)

B. biển rộng, gần đường biển quốc tế.

c)

C. thềm lục địa rộng, nhiều mỏ dầu khí.       

d)

D. rừng ngập mặn rộng, nước biển ấm

27.

Câu 32: Nguyên nhân chủ yếu làm cho thủy lợi trở thành vấn đề có ý nghĩa hàng đầu nhằm phát triển nông, lâm nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

A. khí hậu có mùa khô kéo dài và sâu sắc.

b)

B. nhiều vùng thấp bị ngập trong mùa mưa.

c)

C. cây công nghiệp cần nhiều nước tưới.

d)

D. cơ sở vật chất kĩ thuật chưa phát triển.

28.

Câu 33: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ ảnh hưởng tới việc phát triển cây công nghiệp là

a)

A. thường có lũ quét.

b)

B. địa hình đồ sộ, hiểm trở.

c)

C. mùa khô kéo dài.

d)

D. đất bị rửa trôi, xói mòn.

29.

Câu 34: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp dầu khí ở Đông Nam Bộ là

a)

A. làm sâu sắc sự phân hóa lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

b)

B. tăng cường các quan hệ quốc tế, tăng vị thế kinh tế của vùng.

c)

C. góp phần đa dạng cơ cấu kinh tế, tạo nhiều việc và tăng thu nhập.

d)

D. thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế và phân hóa lãnh thổ sản xuất.

30.

Câu 35: Giải pháp quan trọng giúp Đông Nam Bộ đảm bảo đủ nguồn năng lượng điện cho các khu công nghiệp làA. xây nhiều nhà máy nhiệt điện.

a)

A. xây nhiều nhà máy nhiệt điện.

b)

B. nhập khẩu năng lượng điện.

c)

C. xây nhiều nhà máy thủy điện.

d)

D. sử dụng đường dây 500 KV.

31.

Câu 36: Ngành nào sau đây của Đông Nam Bộ có nguy cơ bị ảnh hưởng nhiều nhất khi phát triển công nghiệp dầu khí?

a)

A. Du lịch biển. 

b)

            B. Vận tải biển.

c)

C. Dịch vụ dầu khí.    

d)

. Chế biến hải sản.

32.

Câu 37: Mục đích chủ yếu nhất của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

A. mở rộng quan hệ đầu tư nước ngoài.

b)

B. xây dựng cơ sở hạ tầng hiện đại.

c)

C. nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ.

d)

D. thu hút lao động chuyên môn cao.

33.

Câu 38: Biện pháp quan trọng nhất để nâng cao hiệu quả phát triển cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

A. thay đổi cơ cấu cây trồng, phát triển thủy lợi.

b)

B. đầu tư và hiện đại công nghiệp chế biến.

c)

C. mở rộng thêm diện tích, phát triển thủy lợi

d)

D. mở rộng và đa dạng thị trường xuất khẩu.

34.

Câu 39: Đông Nam Bộ thu hút được nguồn lao động dồi dào, chủ yếu do

a)

A. nền kinh tế phát triển năng động.

b)

B. mức sống cao, cơ sở hạ tầng hiện đại.

c)

C. tài nguyên thiên nhiên rất giàu có

d)

D. khí hậu thuận lợi cho cư trú, sản xuất.

35.

Câu 40: Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

A. khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường.

b)

B. sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên và giải quyết việc làm.

c)

B. sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên và giải quyết việc làm.

d)

D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế và khai thác hợp lý tài nguyên.

36.

Câu 41: Tác động của biến đổi khí hậu thể hiện rõ nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. nhiệt độ trung bình năm tăng nhanh.  

b)

. diện tích nhiễm mặn, nhiễm phèn tăng.

c)

C. nguồn nước ngầm ngày càng hạ thấp

d)

. D. lũ lụt thường xảy ra trên diện rất rộng.

37.

Câu 42: Nghề trồng lúa Đồng bằng sông Cửu Long hơn Đồng bằng sông Hồng ở nội dung nào sau đây?

a)

A. Năng suất lúa.

b)

B. Trình độ thâm canh.

c)

C. Tính chất sản xuất hàng hóa.

d)

D. Chất lượng lúa.

38.

Câu 43: Biện pháp quan trọng nhất về mặt kinh tế để giải quyết tình trạng ngập lụt kéo dài ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là

a)

A. xây dựng công trình thoát lũ.

b)

B. xây dựng hệ thống đê sông.

c)

C. chủ động sống chung với lũ.

d)

D. xây dựng đập ở thượng nguồn.

39.

Câu 44: Vai trò chủ yếu của rừng ngập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. đảm bảo cân bằng sinh thái, phòng chống thiên tai.

b)

B. giữ gìn nguồn gen quý, môi trường sống cho sinh vật.

c)

C. cung cấp lâm sản có giá trị, điều hòa nguồn nước.

d)

D. ứng phó với biến đổi khí hậu, bảo vệ tài nguyên đất.

40.

Câu 45: Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu cho việc sử dụng và cải tạo tài nguyên đất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. trồng rừng.  

b)

B. nuôi trồng thủy sản

c)

C. chống mặn.

d)

D. nước ngọt.

41.

Câu 46: Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều thế mạnh để

a)

A. xây dựng nhà máy thủy điện

b)

B. trồng cây dược liệu cận nhiệt.

c)

C. khai thác thủy sản nước ngọt

d)

D. trồng cây công nghiệp ôn đới.

42.

Câu 47: Nuôi trồng thuỷ sản ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh hơn vùng Đồng bằng sông Hồng vì

a)

A. diện tích mặt nước nuôi trồng lớn hơn

b)

B. người dân có nhiều kinh nghiệm hơn.

c)

C. nguồn lợi thuỷ sản từ mùa lũ mang lại lớn.

d)

. công nghiệp chế biến phát triển mạnh hơn.

43.

Câu 48: Giải pháp chủ yếu phát huy thế mạnh tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long

a)

A. đẩy mạnh trồng cây hoa màu và trồng rừng ngập mặn.

b)

B. chuyển đổi cơ cấu kinh tế, cải tạo đất và bảo vệ rừng.

c)

C. phát triển công nghiệp chế biến và thúc đẩy xuất khẩu.

d)

D. khai hoang, trồng cây ăn quả và phát triển kinh tế biển.

44.

Câu 49:  Hướng chính trong khai thác kinh tế vùng biển ở Đồng bằng sông Cửu Long là kết hợp

a)

A. khai thác sinh vật biển, khoáng sản và phát triển du lịch biển. 

b)

B.  mặt biển, đảo, quần đảo và đất liền tạo nên thể kinh tế liên hoàn.

c)

C.  vùng bờ biển với đất liền và hệ thống sông ngòi, kênh rạch nội địa. 

d)

D.  phát triển du lịch biển và đất liền, phát triển giao thông vận tải biển

45.

Câu 50: Khó khăn lớn nhất trong phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. diện tích đất mặn, đất phèn lớn và tăng nhanh.

b)

B. tác động của thủy triều và diện tích rừng thu hẹp.

c)

C. khí hậu, thời tiết ngày càng diễn biến thất thường.

d)

D. thiếu nước ngọt và xâm nhập mặn vào mùa khô.

46.

Câu 51: Biện pháp quan trọng nhất về mặt kinh tế để giải quyết tình trạng ngập lụt kéo dài ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. chủ động sống chung với lũ.

b)

B. xây dựng hệ thống đê sông.

c)

C. xây dựng công trình thoát lũ

d)

D. xây dựng đập ở thượng nguồn.

47.

Câu 52: Để giữ vững vị trí vùng trọng điểm lương thực - thực phẩm hàng hóa quan trọng nhất cả nước, Đồng bằng sông Cửu Long cần phải thực hiện giải pháp chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Gắn liền giữa sử dụng hợp lý với việc cải tạo tự nhiên.

b)

B. Khai thác tốt tiềm năng về đất đai, khí hậu và nguồn nước.

c)

C. Kết hợp đồng bộ các giải pháp sử dụng và cải tạo tự nhiên.

d)

. Đầu tư cho công tác thủy lợi, giữ nước ngọt trong mùa khô.

48.

Câu 53: Biện pháp quan trọng hàng đầu để đảm bảo cân bằng môi trường sinh thái ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. bảo vệ và phát triển rừng.

b)

B. cải tạo các vùng đất mặn.

c)

C. chống hạn, mặn mùa khô.C. chống hạn, mặn mùa khô.

d)

D. khai khẩn đất hoang hóa.

49.

Câu 54: Nguyên nhân chính dẫn tới tình trạng xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. mùa khô kéo dài.

b)

B. nhiều rừng ngập mặn.      

c)

C. có nhiều cửa sông.

d)

D. phá rừng để nuôi tôm.

50.

Câu 55: Ba nhóm đất chính của Đồng bằng sông Cửu Long gồm

a)

A. Đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn.

b)

B. Đất phù sa ngọt, đất mặn, đất đá vôi.

c)

C. Đất phù sa ngọt, đất phù sa cổ, đất mặn.

d)

D. Đất phù sa ngọt, đất phèn, đất phù sa cổ.

51.

Câu 56: Việc mở rộng diện tích nuôi tôm ở Đồng bằng sông Cửu Long cần chú ý tới vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Tăng cường giống mới, phổ biến kĩ thuật nuôi trồng.

b)

B. Bổ sung nguồn lao động, tăng cường cơ sở thức ăn.

c)

C. Bảo vệ rừng ngập mặn, mở rộng thị trường tiêu thụ.

d)

D. Phát triển công nghiệp chế biến, bổ sung lao động.

52.

Câu 57: Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi lợn và gia cầm phát triển mạnh là do

a)

A. điều kiện tự nhiên thuận lợi, chính sách thu hút đầu tư.

b)

B. nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

C. lực lượng lao động đông, kinh nghiệm trong chăn nuôi.

d)

D. sử dụng nhiều giống gia súc, gia cầm có giá trị kinh tế.

53.

Câu 58: Biện pháp nào sau đây không hợp lí khi sử dụng và cải tạo tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long

a)

A. Đắp đê ngăn lũ và hạn chế nhiễm phèn, nhiễm mặn.

b)

B. Tìm các giống lúa mới chịu được đất phèn.

c)

C. Khai thác tối đa các nguồn lợi trong mùa lũ.

d)

D. Chia ô nhỏ trong đồng ruộng để thau chua, rửa mặn.

54.

Câu 59: Những vấn đề chủ yếu để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. thủy lợi, bảo vệ rừng, chuyển đổi cơ cấu kinh tế hợp lí.

b)

B. thủy lợi, cải tạo đất, duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng.

c)

. thủy lợi, sống chung với lũ, chuyển đổi cơ cấu kinh tế hợp lí

d)

D. thủy lợi, phát triển nuôi trồng thủy sản và sống chung với lũ.

55.

Câu 60: Khó khăn lớn nhất trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là

a)

A. thiếu nước ngọt.

b)

B. nhiễm mặn và nhiễm phèn.

c)

C. thủy triều tác động mạnh.

d)

D. cháy rừng.

56.

Câu 1: Biện pháp cấp bách nhất hiện nay để bảo vệ rừng tự nhiên ở Tây Nguyên là

a)

A. đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng.

b)

B. đẩy mạnh việc khoanh nuôi, trồng rừng mới.

c)

C. chú trọng giao đất, giao rừng cho người dân.       

d)

D. khai thác rừng hợp lí, đẩy mạnh chế biến gỗ.

57.

Câu 2: Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên mang lại ý nghĩa xã hội nào sau đây?

a)

A. Giải quyết việc làm cho nhiều người lao động.

b)

B. Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.

c)

C. Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu    

d)

D. Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước

58.

Câu 3: Tây Nguyên hiện nay phát triển mạnh

a)

A. sản xuất lúa gạo, nuôi trồng thủy sản.

b)

B. khai thác gỗ tròn, trồng cây dược liệu.

c)

C. thủy điện, cây công nghiệp nhiệt đới.       

d)

D. khai thác các khoáng sản, sản xuất ôtô.

59.

Câu 4: Điểm khác biệt của hệ thống thuỷ điện giữa Tây Nguyên với các vùng khác là

a)

A. có nhiều nhà máy thủy điện lớn.

b)

B. hình thành các bậc thang thuỷ điện.

c)

C. có ý nghĩa để phát triển du lịch sinh thái. 

d)

D. cung cấp nước tưới cho cây công nghiệp.

60.

Câu 5: Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên là

a)

A. trình độ thâm canh, lao động

b)

B. truyền thống sản xuất, lao động.

c)

C. điều kiện đất đai và khí hậu.

d)

D. điều kiện địa hình và khí hậu.