Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

la famille : gia đình

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

la famille

a)

gia đình

b)

anh

c)

chị

d)

em

2.

les enfants

a)

bố

b)

mẹ

c)

con

d)

các con

3.

les parents

a)

gia đình

b)

cha mẹ

c)

con cái

d)

anh em

4.

la mère

a)

gia đình

b)

bố mẹ

c)

mẹ

d)

con cái

5.

le père

a)

gia đình

b)

bố mẹ

c)

bố

d)

anh em

6.

la fille

a)

con gái

b)

các con

c)

bố me

d)

chị em

7.

le fils

a)

các con

b)

con trai

c)

anh em

d)

chị em

8.

la soeur

a)

con trai

b)

con gái

c)

chị em gái

d)

bố

9.

le frère

a)

con trai

b)

con gái

c)

mẹ

d)

anh em trai

10.

la soeur aînée

a)

chị gái

b)

bố

c)

mẹ

d)

con

11.

la soeur cadette

a)

chị em

b)

em gái út

c)

anh em

d)

bố mẹ

12.

le frère cadet

a)

bố

b)

mẹ

c)

em trai út

d)

gia đình

13.

la grand-mère

a)

anh

b)

chị

c)

em

d)

bà

14.

le grand-père

a)

ông

b)

bố

c)

mẹ

d)

con

15.

les petits-enfants

a)

bố mẹ

b)

cháu chắt

c)

ông bà

d)

anh chị

16.

la petits-fille

a)

bố

b)

mẹ

c)

cháu gái

d)

ông

17.

le petits-fils

a)

anh

b)

chị

c)

cháu trai

d)

em

18.

la tante

a)

cô

b)

bác gái

c)

dì

d)

mợ

19.

l'oncle

a)

bác trai

b)

chú

c)

cậu

d)

thúc thúc

20.

la nièce

a)

em gái họ

b)

con của chú dì

c)

cháu gái của chú dì

d)

con gái của anh chị em

21.

le neveu

a)

cháu trai (con của anh chị em)

b)

cháu trai của chú dì

c)

con của chú gì

d)

con của bác

22.

la cousine

a)

chị

b)

chị em họ

c)

em gái

d)

cháu

23.

le cousin

a)

anh

b)

anh em họ

c)

em trai

d)

cháu trai

24.

la belle-mère

a)

bà

b)

mẹ

c)

chị

d)

mẹ chồng / vợ

25.

le beau-père

a)

bố vợ / chồng

b)

bố

c)

ông

d)

bác trai

26.

la belle-soeur

a)

chị em họ

b)

chị,em dâu/chồng

c)

chi em ruột

d)

chị em của mẹ

27.

le beau-frère

a)

anh em chồng

b)

anh,em rể

c)

anh em trai

d)

anh em họ

28.

la belle-fille

a)

cháu trai

b)

cháu gái

c)

con dâu

d)

cháu họ

29.

le gendre

a)

con gái

b)

con trai

c)

con rể

d)

cháu