wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

26-27. số 31. Bài 31 an-ăn-ân

Total questions: 25

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.



(a)  

2.

Điền an, ăn, ân ?

đàn ng (a)  

3.

Tên các đồ vật sau có chung vần gì?

a)

an

b)

ăn

c)

ân

d)

en

4.

Các từ sau có chung vần gì?

ân cần, cái cân, bạn thân, bàn chân

a)

an

b)

ai

c)

ân

d)

ăn

5.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

thợ lặn, ngăn bàn, ghắn bó, quả nhãn

a)

thợ lặn

b)

quả nhãn

c)

ngăn bàn

d)

ghắn bó

6.

Tên đồ vật bên có chung âm gì?

a)

an

b)

ân

c)

ăn

d)

on

7.

Tên loài hoa nào có vần an?

a)

b)

c)

d)

8.

Trong câu dưới đây có mấy tiếng chứa vần an?

Bà cho bạn Lan đàn ngan.

(a)  

9.



(a)  

10.

Chọn câu phù hợp với hình bên.

a)

Bà xem ti vi.

b)

Bà đan khăn.

c)

Bà đi chợ.

d)

Bà quét nhà.

11.

Nối hình ảnh tường ứng với tên gọi.

a)

1.

quả nhãn

b)

2.

quả thị

c)

3.

quả bí

d)

4.

quả cà

e)

5.

quả mơ

12.

Tên loài cây nào có chữ "ia"?

a)

b)

c)

d)

e)

13.

Bạn nào đang đàn?

a)

b)

c)

d)

e)

14.

Tiếng nào có vần ân?

a)

mát

b)

thân

c)

đất

d)

đan

e)

chân

15.

Đâu là tên một loài quả?

a)

b)

bàn

c)

bát

d)

e)

rắn

16.

Câu nào có tiếng chứa vần ân?

a)

Chị Nga bổ dưa lê cho bé.

b)

Nga mua lá tía tô cho mẹ.

c)

Mẹ đi chợ mua dừa, mận, đu đủ.

d)

Thu đàn cho mẹ nghe.

17.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

Thu Hà và Như vân là bạn ..............

a)

nhớ

b)

thân

c)

thi

d)

ngõ

18.

Câu nào có từ viết sai chính tả?

a)

Bà cho Kha quả na.

b)

Mẹ đưa chi dì rổ lê.

c)

Bố mua cho bé ngựa gỗ

d)

Bé bị ho nên mẹ rất no.

19.

Nghĩa và Trí ​ (a)   bi trên​ (b)  

Choose from the below words
bắn
sân
20.

Hình ảnh bên là gì?

a)

san hô

b)

đá

c)

mía

d)

chè

21.

Mẹ và Tú đi ​ (a)   cá ở chợ.​

Choose from the below words
mua
chia
tan
22.

Bạn Phan bị ngã ở s​ (a)  

Choose from the below words
ân
an
ăn
ưa
23.

Hãy ghép hai tiếng với nhau để tạo thành từ ngữ đúng:

a)

ngăn

1.

cản

b)

chán

2.

nản

c)

bàn

3.

chân

d)

cẩn

4.

thận

e)

ân

5.

cần

24.

Đây là con gì?

a)

cón gián

b)

con thằn lằn

c)

con trăn

d)

con ngan

25.

Hãy ghép hình ảnh với câu mô tả tương ứng:

a)

1.

Mẹ rán cá cho cả nhà.

b)

2.

Mẹ đi thả cá ở hồ.

c)

3.

Mẹ đi mua cá ở chợ.