Font size
Worksheets26-27. số 31. Bài 31 an-ăn-ân
Total questions: 25
Worksheet time: 49mins
(a)
Điền an, ăn, ân ?
đàn ng (a)
Tên các đồ vật sau có chung vần gì?
an
ăn
ân
en
Các từ sau có chung vần gì?
ân cần, cái cân, bạn thân, bàn chân
an
ai
ân
ăn
Từ nào sau đây viết sai chính tả?
thợ lặn, ngăn bàn, ghắn bó, quả nhãn
thợ lặn
quả nhãn
ngăn bàn
ghắn bó
Tên đồ vật bên có chung âm gì?
an
ân
ăn
on
Tên loài hoa nào có vần an?
Trong câu dưới đây có mấy tiếng chứa vần an?
Bà cho bạn Lan đàn ngan.
(a)
(a)
Chọn câu phù hợp với hình bên.
Bà xem ti vi.
Bà đan khăn.
Bà đi chợ.
Bà quét nhà.
Nối hình ảnh tường ứng với tên gọi.
quả nhãn
quả thị
quả bí
quả cà
quả mơ
Tên loài cây nào có chữ "ia"?
Bạn nào đang đàn?
Tiếng nào có vần ân?
mát
thân
đất
đan
chân
Đâu là tên một loài quả?
bơ
bàn
bát
bò
rắn
Câu nào có tiếng chứa vần ân?
Chị Nga bổ dưa lê cho bé.
Nga mua lá tía tô cho mẹ.
Mẹ đi chợ mua dừa, mận, đu đủ.
Thu đàn cho mẹ nghe.
Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
Thu Hà và Như vân là bạn ..............
nhớ
thân
thi
ngõ
Câu nào có từ viết sai chính tả?
Bà cho Kha quả na.
Mẹ đưa chi dì rổ lê.
Bố mua cho bé ngựa gỗ
Bé bị ho nên mẹ rất no.
Nghĩa và Trí (a) bi trên (b)
Hình ảnh bên là gì?
san hô
đá
mía
chè
Mẹ và Tú đi (a) cá ở chợ.
Bạn Phan bị ngã ở s (a)
Hãy ghép hai tiếng với nhau để tạo thành từ ngữ đúng:
ngăn
cản
chán
nản
bàn
chân
cẩn
thận
ân
cần
Đây là con gì?
cón gián
con thằn lằn
con trăn
con ngan
Hãy ghép hình ảnh với câu mô tả tương ứng:
Mẹ rán cá cho cả nhà.
Mẹ đi thả cá ở hồ.
Mẹ đi mua cá ở chợ.
