Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E9 UNIT 10 VOCAB CHECK

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

spacewalk

a)

chuyến đi bộ trong không gian

b)

vệ tinh nhân tạo

c)

phi hành gia

d)

thiên văn học

2.

alien

a)

người ngoài hành tinh

b)

tàu vũ trụ

c)

khí quyển

d)

tàu vũ trụ

3.

meteor

a)

sao băng

b)

vũ trụ

c)

hành tinh

d)

dải ngân hà

4.

spacecraft

a)

tàu vũ trụ

b)

tàu tốc hành

c)

tàu không gian

d)

vũ trụ

5.

galaxy

a)

dải ngân hà

b)

vũ trụ

c)

tàu không gian

d)

hành tinh

6.

float

a)

nổi, lơ lửng

b)

chìm

c)

trọng lực

d)

an ủi

7.

harmoniously

a)

1 cách hoà hợp

b)

1 cách vui vẻ

c)

1 cách hài hước

d)

1 cách sống động

8.

mission control center

a)

trung tâm điều khiển chuyến bay

b)

máy bay k người lái

c)

chuyến bay k trọng lực

d)

tàu tốc hành

9.

maintenance

a)

sự bảo trì

b)

sự đa dạng

c)

sự bảo tồn

d)

sự khám phá

10.

rinseless

a)

k cần xả nước

b)

hạnh phúc

c)

hiếm có

d)

có trọng lực

11.

attach

a)

đính kèm, buộc, gài

b)

vui vẻ

c)

áp lực

d)

k trọng lực

12.

microgravity

a)

tình trạng không trọng lực

b)

Tàu lượn siêu tốc

c)

độ cao so với mặt biển

d)

kính thiên văn

13.

scuba diving

a)

lặn

b)

chuyến bay tạo môi trường không trọng lực

c)

tên lửa

d)

thiên thạch

14.

flight suit

a)

bộ đồ bay

b)

lặn

c)

chuyến bay tạo môi trường không trọng lực

d)

tình trạng không trọng lực

15.

universe

a)

vũ trụ

b)

vệ tinh nhân tạo

c)

chuyến đi bộ trong không gian

d)

thiên văn học

16.

satellite

a)

vệ tinh nhân tạo

b)

thiên văn học

c)

thiên thạch

d)

có đủ điều kiện cho sự sống

17.

astronaut

a)

thiên văn học

b)

phi hành gia

c)

thiên thạch

d)

sứ mệnh, nhiệm vụ

18.

rocket

a)

tên lửa

b)

thiên thạch

c)

môi trường sống

d)

xuất phát nhanh

19.

meteorite

a)

thiên thạch

b)

sứ mệnh, nhiệm vụ

c)

bộ đồ bay

d)

tình trạng không trọng lực

20.

habitable

a)

có đủ điều kiện cho sự sống

b)

sứ mệnh, nhiệm vụ

c)

bộ đồ bay

d)

chuyến bay tạo môi trường không trọng lực

21.

mission

a)

sứ mệnh, nhiệm vụ

b)

bộ đồ bay

c)

tình trạng không trọng lực

d)

Tàu lượn siêu tốc

22.

parabolic flight

a)

chuyến bay tạo môi trường không trọng lực

b)

tình trạng không trọng lực

c)

kính thiên văn

d)

hạ cánh

23.

orbit

a)

đi theo quỹ đạo

b)

hạ cánh

c)

đào tạo

d)

phóng

24.

microgravity

a)

tình trạng không trọng lực

b)

Tàu lượn siêu tốc

c)

độ cao so với mặt biển

d)

kính thiên văn

25.

rollercoaster

a)

Tàu lượn siêu tốc

b)

độ cao so với mặt biển

c)

hạ cánh

d)

lặn

26.

altitude

a)

độ cao so với mặt biển

b)

kính thiên văn

c)

đi theo quỹ đạo

d)

hạ cánh

27.

telescope

a)

kính thiên văn

b)

lặn

c)

máy bay không người lái

d)

không trọng lực

28.

land

a)

hạ cánh

b)

đào tạo

c)

phóng

d)

không trọng lực

29.

train

a)

đào tạo

b)

hạ cánh

c)

an toàn

d)

thất thủ

30.

launch

a)

phóng

b)

phóng

c)

lặn

d)

cài đặt

31.

operate

a)

vận hành

b)

chuyển biến

c)

thao tác

d)

hợp tác

32.

over the moon

a)

rất sung sướng

b)

hiếm có

c)

đặc biệt

d)

buồn rầu

33.

once in a blue moon

a)

rất hiếm khi

b)

hạnh phúc

c)

không thể nào

d)

chú ý

34.

out of this world

a)

tuyệt vời

b)

hiếm có

c)

hạnh phúc

d)

đong đầy

35.

the sky's the limit

a)

k có giới hạn

b)

hạnh phúc

c)

hiếm có

d)

tham khảo