Font size
WorksheetsPreposition of places
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Ở dưới là gì?
(a)
Ở trong là gì?
(a)
behind
ở bên trên
ở bên dưới
ở phía sau
ở phía trước
next to
bên cạnh
bên trong
bên trên
ở giữa
Where is the ball?
IN THE BOX
ON THE BOX
UNDER THE BOX
Where is the apple?
NEXT TO THE BOOK
ON THE BOOK
BEHIND THE BOOK
Where is the apple?
BETWEEN THE BOX
IN FRONT OF THE BOX
UNDER THE BOX
Where is the cat?
NEXT TO TWO PUPILS
BETWEEN TWO PUPILS
UNDER TWO PUPILS
IN
ở trong
ở trên
Bên dưới
Đằng sau
ON
Bên cạnh
Đằng trước
Ở trên
Đằng sau
BEHIND
Đằng sau
Đằng trước
Bên cạnh
Ở trong
UNDER
Đằng trước
Ở giữa
Ở trong
Bên dưới
NEXT TO
Phía sau
Ở trên
Ở giữa
Bên cạnh
IN FRONT OF
Ở trong
Bên cạnh
Phía trước
BETWEEN
Ở trên
Ở giữa
Bên cạnh
POLICE STATION
ĐỒN CẢNH SÁT
KHÁCH SẠN
BỆNH VIỆN
THƯ VIỆN
LIBRARY
THƯ VIỆN
ĐỒN CẢNH SÁT
NHÀ HÀNG
TRẠM XE BUS
POST OFFICE
THƯ VIỆN
NHÀ HÀNG
BƯU ĐIỆN
KHÁCH SẠN
TRAIN STATION
NHÀ HÀNG
NHÀ GA TÀU
TRƯỜNG HỌC
NHÀ SÁCH
ở trên (prep)
(a)
ở trong (prep)
(a)
ở dưới (prep)
(a)
ở phía sau (prep)
(a)
phía trước (prep)
(a)
Ở giữa (prep)
(a)
The red car is in (a) of the house.
on
ở trên
ở dưới
ở trong
đằng trước
under
ở trên
ở dưới
ở trong
đằng trước
in
ở trên
ở dưới
ở trong
đằng trước
in front of
ở trên
ở dưới
ở trong
đằng trước
behind
đằng sau
ở dưới
ở trong
đằng trước
left
đằng sau
bên trái
ở trong
đằng trước
right
bên phải
bên trái
ở trong
đằng trước
above
bên phải
bên trái
ở trên
phía trên, bên trên
next to
bên phải
bên trái
bên cạnh
phía trên, bên trên
across:
bên phải
bên trái
ở bên kia
phía trên, bên trên
beside
bên phải
bên cạnh
ở bên kia
phía trên, bên trên
opposite
đằng sau
bên cạnh
đối diện
phía trên, bên trên
behind
đằng sau
bên cạnh
đối diện
phía trên, bên trên
near
ở gần
bên cạnh
ở bên kia
phía trên, bên trên
bên trong
near
in front of
on
in
bên trên
near
in front of
on
in
đằng trước
beside
in front of
on
in
bên cạnh
opposite
in front of
under
next to
bên dưới
opposite
in front of
under
next to
đối diện
opposite
in front of
under
next to
phía trên, bên trên
opposite
above
under
next to
ở giữa
opposite
between
under
next to
Where is the apple?
The apple is next to the boxes.
The apple is between the boxes.
the apple is cross the boxes.
Where is the apple?
It's between the box
It's in front of the box
It's under the box
"ở trên" là gì?
under
inside
in
on
"ở phía sau" là gì?
under
between
opposite
behind
"ở giữa" là gì?
inside
between
next to
near
