wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tồ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Luật hình sự.

b)

Hiến pháp.

c)

Luật hành chính.

d)

Luật lao động.

2.

Hành vi nào dưới đây là không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tuân thủ Hiến pháp?

a)

Ông B là cán bộ nhà nước luôn tạo điều kiện cho các doanh nghiệp phát triển.

b)

Anh D chủ động tham gia hoạt động phòng chống tham nhũng.

c)

Chị M có hành vi xả rác thải ra môi trường.

d)

Bà T tích cực tuyên truyền chính sách của Nhà nước trong khu dân cư.

3.

Khẳng định nào dưới đây là đúng  về Hiến pháp?

a)

Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành.

b)

Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành. 

c)

Hiến pháp là văn bản luật do Chính phủ thực hiện.

d)

Hiến pháp là văn bản luật thể hiện ý chí của Nhà nước.

4.

Hiến pháp quy định nội dung nào sau đây? 

a)

Từng vấn đề cụ thể của đất nước. 

b)

Các vấn đề cấp bách của quốc gia.

c)

Những vấn đề cơ bản nhất của quốc gia.    

d)

Mọi vấn đề cụ thể của đất nước.

5.

Việc làm nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ tuân thủ Hiến pháp?

a)

Tích cực tìm hiểu nội dung các quy định của Hiến pháp.

b)

Nghiêm chỉnh, tự giác thực hiện các quy định của Hiến pháp.

c)

Tích cực tuyên truyền, đấu tranh chống các hành vi vi phạm Hiến pháp.

d)

Tiếp tay, ủng hộ các hoạt động tuyên truyền chống phá nhà nước.

6.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện và tuân thủ Hiến pháp

a)

Tuyên truyền chống phá nhà nước.

b)

Xuyên tạc đường lối chính sách của Đảng.

c)

Đấu tranh ngăn chặn các hành vi phản động.

d)

Gây rối an ninh trật tự trong khu dân cư.

7.

Khẳng định nào dưới đây là đúng về đặc điểm của Hiến pháp?

a)

Hiến pháp quy định những vấn đề cơ bản nhất của đất nước.

b)

Hiến pháp chỉ áp dụng cho một số chủ thể pháp luật.

c)

Hiến pháp là văn bản pháp luật có hiệu lực trong từng hoàn cảnh cụ thể.

d)

Hiến pháp được xây dựng theo ý chí của riêng giai cấp cầm quyền.

8.

Hành vi nào dưới đây là thực hiện nghĩa vụ tuân thủ Hiến pháp?

a)

Doanh nghiệp A không thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.

b)

Bả X tự giác thực hiện các quy định của Hiến pháp.

c)

Chị H tham gia các tổ chức chống phá Nhà nước.

d)

Công ty Y khai thác tài nguyên khi chưa được cấp phép.

9.

Theo quy định của pháp luật, Hiến pháp quy định nội dung nào sau đây?

a)

Từng vấn đề cụ thể của đất nước.

b)

Các vấn đề cấp bách của quốc gia.

c)

Những vấn đề cơ bản nhất của quốc gia.

d)

Mọi vấn đề cụ thể của đất nước.

10.

Nội dung nào dưới đây không nói về vị trí của Hiến pháp trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng nhất của quốc gia.

b)

Có hiệu lực pháp lí cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam.

c)

Mọi văn bản quy phạm pháp luật khác đều phải phù hợp với Hiến pháp.

d)

Các văn bản pháp luật khác có tính độc lập với Hiến pháp.

11.

Hành vi nào dưới đây là không tuân thủ Hiến pháp?

a)

Ông B là cán bộ nhà nước luôn tạo điều kiện cho các doanh nghiệp phát triển.

b)

Anh D chủ động tham gia hoạt động phòng chống tham nhũng.

c)

Chị M có hành vi xả rác thải ra môi trường.

d)

Bà T tích cực tuyên truyền chính sách của Nhà nước trong khu dân cư.

12.

Theo quy định của pháp luật, các quy định của Hiến pháp là cơ sở cho việc xây dựng

a)

các quan hệ xã hội.

b)

hệ thống pháp luật.

c)

các quan hệ kinh tế.

d)

hệ thống kinh tế đối ngoại.

13.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây phản ánh đúng đặc điểm của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành.

b)

Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành.

c)

Hiến pháp là văn bản luật do Chính phủ thực hiện.

d)

Hiến pháp là văn bản luật thể hiện ý chí của giai cấp nông dân.

14.

Theo quy định của pháp luật, nội dung của các văn bản pháp luật khác cần được ban hành như thế nào trong quan hệ với Hiến pháp?

a)

Chỉ cần phủ hợp với tình hình địa phương.

b)

Không được trái với quy định của Hiến pháp.

c)

Có mối quan hệ độc lập với Hiến pháp.     

d)

Có thể dự báo cho sự thay đổi của Hiến pháp.

15.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Luật cơ bản của nước ta.      

b)

Quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng.

c)

Có hiệu lực pháp lí cao nhất.

d)

Quy định chi tiết nội dung của Hợp đồng lao động.

16.

Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có trách nhiệm chấp hành và bảo vệ Hiến pháp?

a)

Cán bộ - công chức.

b)

Người từ đủ 18 tuổi trở lên.

c)

Mọi công dân.

d)

Người từ đủ 15 tuổi trở lên.

17.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Hiến pháp là luật cơ bản của Nhà nước.

b)

Hiến pháp quy định nguyên tắc tổ chức bộ máy nhà nước.

c)

Hiến pháp là luật có hiệu lực pháp lí cao nhất.

d)

Hiến pháp là luật có vị trí ngang bằng nhau như các luật khác.

18.

Nội dung nào dưới đây không phù hợp với nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013?

a)

Hiến pháp là luật có vị trí ngang bằng nhau như các luật khác.

b)

Học sinh cũng phải có trách nhiệm tuân thủ và bảo vệ Hiến pháp.

c)

Hiến pháp là công cụ bảo vệ quyền con người, quyền công dân.

d)

Hiến pháp là công cụ bảo vệ quyền con người, quyền công dân.

19.

Nội dung nào dưới đây nói về vai trò và vị trí của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Là đạo luật cơ bản của Nhà nước.

b)

Là văn bản pháp luật mang tính biểu tượng.

c)

Là công cụ cơ bản để thực hiện hành pháp.

d)

Là công cụ cơ bản để thực hiện quyền tư pháp.

20.

Theo quy định của pháp luật, hành vi nào dưới đây không tuân tuân theo Hiến pháp?

a)

Đi nghĩa vụ quân sự khi đủ tuổi.

b)

Đóng thuế đầy đủ.

c)

Tham gia bầu cử tại địa phương sinh sống.

d)

Tham gia vào các tệ nạn.

21.

Mọi người có quyền hiến một bộ phận cơ thể người và hiến xác theo quy định của luật. Việc thử nghiệm y học, dược học, khoa học hay bất kì hình thức thử nghiệm nào khác trên cơ thể người phải có sự đồng ý của người được thử nghiệm (Khoản 3 Điều 20 Hiến pháp năm 2013). Quy định trên thể hiện đặc điểm nào của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013.

a)

quyền giáo dục.

b)

quyền con người.

c)

quyền kinh tế.

d)

quyền đi học.

22.

Hiến pháp là .......... của một quốc gia, có hiệu lực pháp lí .......... quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng của một nước như chế độ chính trị; các .......... và .......... cơ bản của con người; các chính sách kinh tế, văn hoá, giáo dục, khoa học công nghệ; chủ quyền thiêng liêng của quốc gia cũng như các cơ quan quyền lực nhà nước.

a)

luật cơ bản, cao nhất, quyền, nghĩa vụ.

b)

luật cơ bản, cao nhất, nghĩa vụ, quyền.

c)

bộ luật, cao nhất, quyền, nghĩa vụ.

d)

luật cơ bản, thấp nhất, quyền, nghĩa vụ.

23.

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, Quốc hội ban hành Bộ luật Lao động năm 2019. Nội dung trên thể hiện Hiến pháp là cơ sở để

a)

ban hành các văn bản pháp luật khác.

b)

cụ thể hóa các nội dung của luật khác.

c)

xử phạt mọi hành vi vi phạm pháp luật.

d)

dung hòa các mối quan hệ trong xã hội.

24.

Khoản 1 Điều 8 Hiến pháp năm 2013 quy định: “Nhà nước được tổ chức và hoạt động theo Hiến pháp và pháp luật, quản lí xã hội bằng Hiến pháp và pháp luật, thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ". Nội dung trên thể hiện đặc điểm nào của Hiến pháp Việt Nam năm 2013?

a)

Hiến pháp có tính ổn định lâu dài.

b)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước.

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lí lâu dài.

d)

Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt.

25.

Khoản 1 Điều 20 Hiến pháp năm 2013 quy định: “Mọi người có quyền bất khả xâm phạm về thân thể, được pháp luật bảo hộ về sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm, không bị tra tấn, bạo lực, truy bức, nhục hình hay bất kì hình thức đối xử nào khác xâm phạm thân thể, sức khoẻ, xúc phạm danh dự, nhân phẩm". Nội dung trên thể hiện đặc điểm nào của Hiến pháp Việt Nam năm 2013?

a)

Hiến pháp có tính ổn định lâu dài.

b)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước.

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lí lâu dài.

d)

Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt.

26.

Mọi văn bản quy phạm pháp luật khi ban hành không phù hợp với Hiến pháp sẽ

a)

hủy bỏ.

b)

tiếp tục.

c)

giữ nguyên.

d)

thực hiện.

27.

Thời hạn công bố, thời điểm có hiệu lực của Hiến pháp do cơ quan nào quyết định?

a)

Quốc hội.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Tổng Bí thư.

d)

Thủ tướng chính phủ.

28.

Việc trưng cầu ý dân về Hiến pháp do cơ quan nào quyết định?

a)

Chính phủ.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Quốc hội.

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

29.

Hiến pháp được thông qua khi có bao nhiêu số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?

a)

Ít nhất hai phần ba.

b)

Một phần ba.

c)

Hai phần ba.

d)

Ít nhất một phần ba.

30.

Cơ quan nào có thẩm quyền thành lập Ủy ban dự thảo Hiến pháp?

a)

Chính phủ.

b)

Quốc hội.

c)

Tòa án.

d)

Viện kiểm sát.

31.

Quốc hội quyết định việc làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp khi có bao nhiêu tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?

a)

Ít nhất hai phần ba.

b)

Một phần ba.

c)

Hai phần ba.

d)

Ít nhất một phần ba.

32.

Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?

a)

Chủ tịch Quốc hội.

b)

Tổng bí thư.

c)

Thủ tướng chính phủ.

d)

Một phần ba số đại biểu quốc hội.

33.

Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?

a)

Thủ tướng chính phủ.

b)

Chính phủ.

c)

Chủ tịch Quốc hội.

d)

Tổng bí thư.

34.

Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?

a)

Chủ tịch Quốc hội.

b)

Thủ tướng chính phủ.

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

d)

Tổng bí thư.

35.

Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?

a)

Thủ tướng chính phủ.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Chủ tịch Quốc hội.

d)

Tổng bí thư.

36.

Chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?

a)

Thủ tướng chính phủ

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

c)

Chính phủ.

d)

Một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội.

37.

Chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?

a)

Chủ tịch Quốc hội.   

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

c)

Chính phủ.

d)

Một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội.

38.

Chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?

a)

Chủ tịch nước.

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

c)

Chính phủ.

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

39.

Chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?

a)

Chủ tịch nước.

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

c)

Chính phủ.

d)

Tòa án nhân dân tối cao.

40.

Hiến pháp được thông qua khi có bao nhiêu tổng sổ đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?

a)

Ít nhất hai phần ba.

b)

Một phần ba.

c)

Hai phần ba.

d)

Ít nhất một phần ba.

41.

Hiến pháp Nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 có bao nhiêu chương và bao nhiêu điều?

a)

11 chương, 120 điều.

b)

12 chương, 121 điều.

c)

13 chương, 122 điều.

d)

14 chương, 123 điều.

42.

Quy trình làm, sửa đổi Hiến pháp Việt Nam bao gồm mấy bước được quy định trong Hiến pháp?

a)

8 bước.

b)

7 bước.

c)

6 bước.

d)

9 bước.

43.

Trong lịch sử lập hiến, nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ban hành các bản Hiến pháp nào dưới đây?

a)

Hiến pháp 1946, 1959,1980,1992,2013.

b)

Hiến pháp 1946, 1960,1980,1992,2013.

c)

Hiến pháp 1946, 1959,1982,1992,2013.

d)

Hiến pháp 1946, 1959,1981,1992,2013.

44.

Nội dung của Hiến pháp quy định về những nội dung cơ bản, quan trọng của đất nước vì vậy nội dung của Hiến pháp mang tính

a)

tương đối ổn định.

b)

tượng trưng lâu dài.

c)

cố định và ổn định.

d)

ổn định và bất biến.

45.

Nội dung của Hiến pháp quy định về những nội dung cơ bản, quan trọng của đất nước vì vậy hiến pháp có hiệu lực pháp lý

a)

cụ thể.

b)

lâu dài.

c)

vĩnh viễn.

d)

vĩnh cửu.

46.

Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Quốc hội ban hành Bộ luật Lao động năm 2019 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp?

a)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.

b)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.

d)

Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt

47.

Việc Quốc hội ban hành Luật bảo vệ môi trường để cụ thể hóa một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp?

a)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.

b)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.

d)

Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt

48.

Việc Quốc hội ban hành Luật giáo dục năm 2019 để cụ thể hóa một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp

a)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.

b)

Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt

c)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.           

d)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.

49.

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, vì dựa vào các quy định trong Hiến pháp các luật, pháp lệnh, nghị định và các văn bản dưới luật khác sẽ

a)

cụ thể hóa Hiến pháp.

b)

chỉnh sửa lại Hiến pháp.

c)

độc lập với Hiến pháp.

d)

xa dời nội dung Hiến pháp

50.

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính tuyên ngôn, góp phần

a)

tăng thu ngân sách.

b)

tăng tính quyền lực.

c)

điều chỉnh chung.

d)

điều chỉnh cụ thể

51.

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính

a)

cương lĩnh.

b)

cương quyết.

c)

thương mại.

d)

vĩnh cửu.

52.

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính

a)

tuyên ngôn.

b)

bất biến.

c)

kinh tế.

d)

kinh doanh.

53.

Trong hệ thống các văn bản pháp luật Việt Nam, Hiến pháp được coi là

a)

đạo luật cơ bản nhất.

b)

luật cụ thể nhất.

c)

luật dễ thay đổi nhất.

d)

luật thiếu tính ổn định.

54.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề

a)

cơ bản và quan trọng nhất.

b)

cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề.

c)

quan trọng nhất đối với ngân sách.

d)

quan trọng nhất đối với Đảng.

55.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do

a)

Chủ tịch nước ban hành

b)

Quốc hội ban hành.

c)

Thủ tướng chính phủ giới thiệu.

d)

Mặt trận tổ quốc ban hành

56.

Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là năm nào?

a)

2013.

b)

1980.

c)

1992.

d)

2001.

57.

Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành vào năm nào?

a)

1947.

b)

1945.

c)

1946.

d)

1950.

58.

Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp là văn bản pháp luật có giá trị pháp lý

a)

cao nhất.

b)

thấp nhất.

c)

vĩnh cửu.

d)

vĩnh viễn

59.

Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, văn bản pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật nhà nước.

c)

Luật tổ chức Quốc hội.

d)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.

60.

Văn bản pháp luật nào được coi là Luật cơ bản của nhà nước

a)

Hiến pháp.

b)

Luật nhà nước.

c)

Luật tổ chức Quốc hội.

d)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.