wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 15 PHÚT - TỪ VỰNG BÀI 9 - LỚP 10

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
thuyết trình
a)
present (v)
b)
explain (v)
c)
focus on (v)
d)
suggest (v)
2.
tập trung vào
a)
focus on (v)
b)
identify (v)
c)
explain (v)
d)
succeed (v)
3.
geography (n)
a)
môn địa lý
b)
sóng nhiệt
c)
sự ô nhiễm
d)
hệ sinh thái
4.
chuẩn bị
a)
prepare (v)
b)
identify (v)
c)
present (v)
d)
succeed (v)
5.
had better + vo (v)
a)
tốt hơn thì nên...
b)
đề nghị, gợi ý
c)
thuyết trình
d)
nảy ra, nghĩ ra
6.
climate change (n)
a)
sự thay đổi khí hậu
b)
sự tan băng
c)
sự nóng lên toàn cầu
d)
đa dạng sinh học
7.
pollution (n)
a)
sự ô nhiễm
b)
giải pháp
c)
sự cân bằng
d)
sóng nhiệt
8.
sự bảo vệ môi trường
a)
environmental protection (n)
b)
endangered animal (n)
c)
climate change (n)
d)
global warming (n)
9.
extreme (adj)
a)
cực đoan, khắc nghiệt
b)
thuộc về hô hấp
c)
hệ sinh thái
d)
hành động thực tiễn
10.
solution (n)
a)
sự ô nhiễm
b)
sóng nhiệt
c)
hệ sinh thái
d)
giải pháp
11.
heatwave (n)
a)
sóng nhiệt
b)
môn địa lý
c)
sự cân bằng
d)
sự ô nhiễm
12.
respiratory (adj)
a)
thuộc về hô hấp
b)
to lớn, khổng lồ
c)
vấn đề môi trường
d)
đa dạng sinh học
13.
gấu trúc
a)
panda (n)
b)
solution (n)
c)
heatwave (n)
d)
cause (n)
14.
nảy ra, nghĩ ra
a)
come up with (v)
b)
ask s.o for advice (v)
c)
do research (v)
d)
had better + vo (v)
15.
môi trường sống
a)
habitat (n)
b)
biodiversity (n)
c)
wildlife (n)
d)
ecosystem (n)
16.
ask s.o for advice (v)
a)
xin lời khuyên
b)
tập trung vào
c)
đề nghị, gợi ý
d)
thuyết trình
17.
giải thích
a)
explain (v)
b)
identify (v)
c)
present (v)
d)
succeed (v)
18.
tổ chức
a)
organize (v)
b)
find (v)
c)
present (v)
d)
explain (v)
19.
effort (n)
a)
sự nỗ lực
b)
con rùa
c)
gấu trúc
d)
sự ô nhiễm
20.
environmental issue (adj)
a)
vấn đề môi trường
b)
to lớn, khổng lồ
c)
thuộc về hô hấp
d)
sự bảo vệ môi trường
21.
hành động thực tiễn
a)
practical action (n)
b)
climate change (n)
c)
endangered animal (n)
d)
global warming (n)
22.
hậu quả
a)
consequence (n)
b)
tostoise (n)
c)
ecosystem (n)
d)
ice melting (n)
23.
con rùa
a)
tostoise (n)
b)
consequence (n)
c)
heatwave (n)
d)
problem (n)
24.
to lớn, khổng lồ
a)
giant (adj)
b)
extreme (adj)
c)
environmental issue (adj)
d)
suggest (v)
25.
succeed (v)
a)
thành công
b)
thuyết trình
c)
nghiên cứu
d)
giải thích
26.
balance (n)
a)
sự cân bằng
b)
sự tan băng
c)
nguyên nhân
d)
sự ô nhiễm
27.
hệ sinh thái
a)
biodiversity (n)
b)
habitat (n)
c)
pollution (n)
d)
ecosystem (n)
28.
động vật đang lâm nguy
a)
endangered animal (n)
b)
environmental protection (n)
c)
practical action (n)
d)
wildlife (n)
29.
đa dạng sinh học
a)
biodiversity (n)
b)
ecosystem (n)
c)
deforestation (n)
d)
consequence (n)
30.
identify (v)
a)
xác định
b)
tổ chức
c)
chuẩn bị
d)
giải thích
31.
đề nghị, gợi ý
a)
suggest (v)
b)
present (v)
c)
succeed (v)
d)
focus on (v)
32.
deforestation (n)
a)
nạn phá rừng
b)
sự cân bằng
c)
môn địa lý
d)
hệ sinh thái
33.
nghiên cứu
a)
do research (v)
b)
prepare (v)
c)
succeed (v)
d)
present (v)
34.
problem (n)
a)
vấn đề
b)
sự nỗ lực
c)
gấu trúc
d)
con rùa
35.
tìm kiếm
a)
find (v)
b)
succeed (v)
c)
present (v)
d)
explain (v)
36.
global warming (n)
a)
sự nóng lên toàn cầu
b)
sự tan băng
c)
sự thay đổi khí hậu
d)
đa dạng sinh học
37.
upset (v)
a)
làm rối loạn, xáo trộn
b)
thuyết trình
c)
đề nghị, gợi ý
d)
tìm kiếm
38.
cause (n)
a)
nguyên nhân
b)
gấu trúc
c)
hệ sinh thái
d)
sóng nhiệt
39.
ice melting (n)
a)
sự tan băng
b)
hệ sinh thái
c)
sự cân bằng
d)
sự ô nhiễm
40.
wildlife (n)
a)
động vật hoang dã
b)
sự cân bằng
c)
sóng nhiệt
d)
động vật đang lâm nguy