WorksheetsCOLLOCATIONS 4 (TẬP 2)
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
Trip
a)
ngạc nhiên, bối rối
b)
đoàn (liên quan đến nghệ thuật)
c)
giảm giá lớn, giảm giá sốc
d)
một chuyến đi ngắn đến nơi nào đó rồi quay lại với mục đích là công tác hoặc vui chơi.
2.
Journey
a)
cuộc hành trình, chặng đường
b)
đáp ứng yêu cầu của ai
c)
âm thanh của đàn ong
d)
trống rỗng, không có cảm xúc (trí óc, ánh nhìn, ...)
3.
Travel
a)
bầy thú (flock of birds, flock of wolves, ...)
b)
đàn (thường là đàn thú, đàn gia súc)
c)
làm ầm ĩ
d)
việc đi từ nơi này đến nơi khác nói chung như là du lịch, du hành
4.
Flight (n)
a)
chuyến bay
b)
bầy thú
c)
một chuyến đi ngắn đến nơi nào đó rồi quay lại với mục đích là công tác hoặc vui chơi.
d)
đúng thời điểm để làm gì
5.
meet one's requirements
a)
tiếp thu kiến thức, thông tin
b)
điều khoản hợp đồng
c)
đáp ứng yêu cầu của ai
d)
thật rõ ràng
6.
see red = become angry
a)
cuộc hành trình, chặng đường
b)
ưu tiên ai/ cái gì
c)
nổi giận
d)
đóng góp
7.
blank (adj)
a)
có biện pháp để làm gì
b)
dập (lửa), dập tắt (suy nghĩ gì)
c)
ít, thiếu thốn
d)
trống rỗng, không có cảm xúc (trí óc, ánh nhìn, ...)
8.
empty (adj) = void (adj)
a)
ngạc nhiên, bối rối
b)
sơ bộ, sơ đẳng, cơ bản
c)
với sự nỗ lực làm gì, trong nỗ lực làm gì
d)
trống rỗng (không gian, đồ vật), nghĩa là không có ai, cái gì ở trong
9.
in an attempt to do sth
a)
ưu tiên ai/ cái gì
b)
với sự nỗ lực làm gì, trong nỗ lực làm gì
c)
đóng góp
d)
âm thanh của đàn ong
10.
household chores = housework
a)
sơ bộ, sơ đẳng, cơ bản
b)
việc nhà
c)
tiếp thu kiến thức, thông tin
d)
không đầy đủ chứng cứ
11.
insufficient evidence
a)
không đầy đủ chứng cứ
b)
trống rỗng (không gian, đồ vật), nghĩa là không có ai, cái gì ở trong
c)
tin vào việc gì
d)
cuộc hành trình, chặng đường
12.
be the right moment to do sth
a)
trống rỗng, không có cảm xúc (trí óc, ánh nhìn, ...)
b)
đàn côn trùng, đoàn người
c)
diệt trừ, loại bỏ (thường đi với các loại bệnh)
d)
đúng thời điểm để làm gì
13.
be immediately obvious
a)
túi nhỏ
b)
điều khoản hợp đồng
c)
thật rõ ràng
d)
trống rỗng (không gian, đồ vật), nghĩa là không có ai, cái gì ở trong
14.
swarm (n)
a)
chuyến bay
b)
đáp ứng yêu cầu của ai
c)
điều khoản hợp đồng
d)
đàn côn trùng, đoàn người
15.
crowd (n)
a)
ưu tiên ai/ cái gì
b)
đúng thời điểm để làm gì
c)
túi nhỏ
d)
đám đông
16.
buzz (n)
a)
điều khoản hợp đồng
b)
bầy thú
c)
xóa sổ, dọn sạch, càn quét
d)
âm thanh của đàn ong
17.
flock (n)
a)
bầy thú (flock of birds, flock of wolves, ...)
b)
đóng góp
c)
ngạc nhiên, bối rối
d)
thành thật hy vọng
18.
head office (n)
a)
ngạc nhiên, bối rối
b)
không đầy đủ chứng cứ
c)
âm thanh của đàn ong
d)
trụ sở chính
19.
sincerely hope
a)
thành thật hy vọng
b)
để bán
c)
đám đông
d)
tùy thuộc vào..., nếu....
20.
bear responsibility
a)
việc đi từ nơi này đến nơi khác nói chung như là du lịch, du hành
b)
chịu trách nhiệm
c)
làm ầm ĩ
d)
tiếp thu kiến thức, thông tin
21.
Given + N, + Clause
a)
tùy thuộc vào..., nếu....
b)
xóa sổ, làm sạch (những vật cản đường hay những thứ bị đổ tràn ra ngoài)
c)
chuyến bay
d)
âm thanh của đàn ong
22.
pin one's hope
a)
tin vào việc gì
b)
bầy thú
c)
thật rõ ràng
d)
việc nhà
23.
a troupe of
a)
đáp ứng yêu cầu của ai
b)
làm ầm ĩ
c)
đoàn (liên quan đến nghệ thuật)
d)
có biện pháp để làm gì
24.
packet (n)
a)
đóng góp
b)
đàn côn trùng, đoàn người
c)
bị thương nặng
d)
túi nhỏ
25.
herd (n)
a)
đàn (thường là đàn thú, đàn gia súc)
b)
tiếp thu kiến thức, thông tin
c)
làm nhiệm vụ của ai
d)
chuyến bay
26.
troop (n)
a)
bầy thú
b)
đám đông
c)
chuyến bay
d)
sơ bộ, sơ đẳng, cơ bản
27.
eradicate = eliminate = get rid of (phr V)
a)
diệt trừ, loại bỏ (thường đi với các loại bệnh)
b)
việc nhà
c)
dập (lửa), dập tắt (suy nghĩ gì)
d)
âm thanh của đàn ong
28.
cleared (v)
a)
một chuyến đi ngắn đến nơi nào đó rồi quay lại với mục đích là công tác hoặc vui chơi.
b)
để bán
c)
xóa sổ, làm sạch (những vật cản đường hay những thứ bị đổ tràn ra ngoài)
d)
trụ sở chính
29.
extinguished (v)
a)
bị thương nặng
b)
thành thật hy vọng
c)
túi nhỏ
d)
dập (lửa), dập tắt (suy nghĩ gì)
30.
wipe out
a)
tin vào việc gì
b)
cuộc hành trình, chặng đường
c)
xóa sổ, dọn sạch, càn quét
d)
có biện pháp để làm gì
31.
for sale
a)
bầy thú
b)
ưu tiên ai/ cái gì
c)
để bán
d)
bầy thú (flock of birds, flock of wolves, ...)
32.
discount heavily (v)
a)
giảm giá lớn, giảm giá sốc
b)
đáp ứng yêu cầu của ai
c)
điều khoản hợp đồng
d)
không đầy đủ chứng cứ
33.
a term of contract
a)
đàn (thường là đàn thú, đàn gia súc)
b)
trụ sở chính
c)
để bán
d)
điều khoản hợp đồng
34.
raise one's voice (v)
a)
có biện pháp để làm gì
b)
đám đông
c)
trụ sở chính
d)
lên giọng, nói to
35.
be lost for words (n)
a)
bầy thú
b)
ngạc nhiên, bối rối
c)
trống rỗng (không gian, đồ vật), nghĩa là không có ai, cái gì ở trong
d)
làm ầm ĩ
36.
make a fuss
a)
đáp ứng yêu cầu của ai
b)
một chuyến đi ngắn đến nơi nào đó rồi quay lại với mục đích là công tác hoặc vui chơi.
c)
đám đông
d)
làm ầm ĩ
37.
take steps to do sth
a)
có biện pháp để làm gì
b)
giảm giá lớn, giảm giá sốc
c)
túi nhỏ
d)
bầy thú
38.
badly/ seriously + hurt
a)
bị thương nặng
b)
giảm giá lớn, giảm giá sốc
c)
tiếp thu kiến thức, thông tin
d)
đám đông
39.
absorb information / knowledge
a)
đoàn (liên quan đến nghệ thuật)
b)
đáp ứng yêu cầu của ai
c)
xóa sổ, làm sạch (những vật cản đường hay những thứ bị đổ tràn ra ngoài)
d)
tiếp thu kiến thức, thông tin
40.
do one's duty
a)
thật rõ ràng
b)
lên giọng, nói to
c)
đàn côn trùng, đoàn người
d)
làm nhiệm vụ của ai
41.
make contribution
a)
đóng góp
b)
ưu tiên ai/ cái gì
c)
thật rõ ràng
d)
dập (lửa), dập tắt (suy nghĩ gì)
42.
give priotity to sb/sth
a)
ưu tiên ai/ cái gì
b)
trống rỗng, không có cảm xúc (trí óc, ánh nhìn, ...)
c)
có biện pháp để làm gì
d)
làm ầm ĩ
43.
take priority over sth
a)
tin vào việc gì
b)
điều khoản hợp đồng
c)
túi nhỏ
d)
ưu tiên ai/ cái gì
44.
poor (adj)
a)
đàn (thường là đàn thú, đàn gia súc)
b)
ngạc nhiên, bối rối
c)
ít, thiếu thốn
d)
việc đi từ nơi này đến nơi khác nói chung như là du lịch, du hành
45.
rudimentary (adj)
a)
sơ bộ, sơ đẳng, cơ bản
b)
bị thương nặng
c)
một chuyến đi ngắn đến nơi nào đó rồi quay lại với mục đích là công tác hoặc vui chơi.
d)
việc đi từ nơi này đến nơi khác nói chung như là du lịch, du hành
100 %
