wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H10_ÔN TẬP CHƯƠNG HALOGEN

Total questions: 50

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

2.

Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

a)

F, O, Cl, Br.

b)

S, O, Br, I.

c)

F, Cl, Br, I, At.

d)

Ne, Ar, Br, Kr.

3.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần.

b)

2,45 lần.

c)

1,26 lần.

d)

2,25 lần.

4.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là

a)

Fluorine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

5.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí chlorine (đkc) cần dùng là

a)

8,96 L

b)

7,437 L.

c)

6,72 L.

d)

2,24 L.

6.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

7.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Fluorine

b)

Bromine

c)

Iodine

d)

Chlorine

8.

Trong thiên nhiên, chlorine chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

Đơn chất Cl2

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

9.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Chlorine đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

10.

Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:

a)

Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.

b)

Có 3 dung dịch tạo kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.

c)

Có 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.

d)

Có 1 dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa.

11.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí chlorine và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

chlorine độc.

b)

chlorine tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

chlorine có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

12.

Dãy acid nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính acid tăng dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HF, HCl, HBr, HI.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HBr, HI, HCl, HF

13.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước chlorine vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

a)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng.

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Dung dịch chuyển sang màu vàng.

d)

Có hơi màu tím bay lên.

14.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

Fluorine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

15.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Cu, Pb, Ag.

d)

Fe, Au, Cr.

16.

Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,5.

b)

25,0.

c)

19,6.

d)

26,7.

17.

Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V (L) khí H2 (ở đkc). Giá trị của V là

a)

3,36.

b)

1,12.

c)

1,2395.

d)

4,48.

18.

Cho 20 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thể tích khí thu được (đkc) là

a)

2,24 L.

b)

4,48 L.

c)

4,958 L.

d)

44,8 L.

19.

Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,2 mol NaF và 0,1 mol NaBr. Khối lượng kết tủa tạo thành là:

a)

18,8 gam

b)

10,8 gam

c)

25,4 gam

d)

44,2 gam

20.

Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với halogen (X2), thu được 11,2 gam muối. Halogen X là

a)

Chlorine

b)

Fluorine

c)

Iodine

d)

Bromine

21.

Phương trình hóa học không đúng là:

a)

2Na + Cl2 --> 2NaCl

b)

H2 + Cl2 --> 2HCl

c)

Cu + Cl2 --> CuCl2

d)

Fe + Cl2 --> FeCl2

22.

Để trung hòa 100 ml dung dịch HCl 1M cần 200 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là

a)

0,1

b)

0,5

c)

1,0

d)

2,0

23.

Acid không thể đựng trong bình thủy tinh là:

a)

HNO3

b)

HF

c)

H2SO4

d)

HCl

24.

Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?

a)

HCl + NaOH → NaCl + H2O

b)

2HCl + Mg → MgCl2+ H2 .

c)

MnO2+ 4 HCl → MnCl2+ Cl2+ 2H2O

d)

NH3+ HCl → NH4Cl.

25.

Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:

a)

cộng hóa trị không phân cực

b)

cộng hóa trị phân cực

c)

ion

d)

phối trí

26.

Đây là một halogen ở thể rắn (điều kiện thường). Halogen này ở dạng phân tử có công thức là:

a)

I2.

b)

Br2.

c)

Cl2.

d)

F2.

27.

Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch muối halogenua là:

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch Na2SO4.

c)

dung dịch Ba(NO3)2.

d)

dung dịch AgNO3.

28.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học nhóm halogen là

a)

nhóm VIIA.

b)

nhóm VIIIA.

c)

nhóm VA.

d)

nhóm VIA.

29.

Phản ứng giữa Cl2 và H2 có thể xảy ra ở điều kiện nào?

a)

nhiệt độ thường và bóng tối      

b)

ánh sáng mặt trời

c)

ánh sáng đèn pin

d)

Độ ẩm cao

30.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

Chlorine

b)

Bromine

c)

Iodine

d)

Fluorine

31.

Đơn chất nào sau đây tồn tại trạng thái khí ở điều kiện thường?

a)

Chlorine

b)

Bromine

c)

Iodine

d)

Fluorine và Chlorine

32.

Trong phản ứng : Cu + Cl2 -> CuCl2. Chọn phát biểu đúng

a)

Cu là chất oxi hóa

b)

Cl­2 là chất khử

c)

Cl2 vừa khử vừa oxi hóa

d)

Cl2 là chất oxi hóa

33.

Khi cho iodine vào hồ tinh bột, dung dịch sau phản ứng có màu

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Không hiện tượng

34.

Số oxi hoá của chlorine trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là

a)

A. +1, +5, -1, +3, +7.

b)

B. -1, +5, +1, -3, -7

c)

C. -1, -5, -1, -3, -7.

d)

D. -1, +5, +1, +3, +7.

35.

Trong 4 hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào là nước Javen?

a)

A.NaCl + NaClO + H2O

b)

B.NaCl + NaClO2 + H2O

c)

C.NaCl + NaClO3 + H2O

d)

D.NaCl +HClO+ H2O

36.

Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch acid. Dung dịch này khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím

a)

Chuyển sang màu đỏ.

b)

Chuyển sang màu xanh.

c)

Không chuyển màu.

d)

Chuyển sang không màu.

37.

Hòa tan 5,85 gam NaCl vào nước để được 500 ml dung dịch NaCl. Dung dịch này có nồng độ là :

a)

0,0002M

b)

0,1 M

c)

0,2 M

d)

Kết quả khác.

38.

Thêm dung dịch HCl vào cốc chứa vỏ trứng gà (chứa CaCO3), hiện tượng quan sát được rõ nhất là:

a)

kết tủa đỏ

b)

có khí mùi thối

c)

có khí thoát ra

d)

có kết tủa vàng nhạt

39.

Để tạo thành muối FeCl3, người ta dùng phản ứng nào sau đây?

a)

Fe + HCl

b)

Fe2O3 + HCl

c)

FeO + HCl

d)

Fe(OH)2 + HCl

40.

Nhiệt độ sôi của HF cao nhất trong dãy Hydrogen halide là do

a)

giữa các phân tử HF tạo được liên kết hydrogen liên phân tử.

b)

tương tác van der Waals lớn.

c)

kích thước phân tử lớn.

d)

khối lượng phân tử lớn.

41.

Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ HF ăn mòn được thủy tinh?

a)

HF + SiO2

b)

HF + CuO

c)

HF + CaCO3

d)

HF + Mg

42.

Acid có trong dạ dày là

a)

HCl

b)

HF

c)

HBr

d)

HI

43.

sản phẩm của phản ứng giữa MgO với HCl là

a)

MgCl2 + H2

b)

MgCl2 + H2O

c)

MgCl + H2

d)

MgCl + H2O

44.

Cặp chất - ứng dụng nào sau đây chưa đúng?

a)

Fluorine - sản xuất teflon phủ lên chảo chống dính.

b)

Iodine - khử trùng nước sinh hoạt.

c)

Chlorine - sản xuất chất tẩy trắng.

d)

Bromine - điều chế thuốc an thần.

45.

sản phẩm của phản ứng giữa Cholrine và dd NaOH ở 100oC100^oC

a)

NaCl + NaClO + H2O

b)

NaCl + NaClO2 + H2O

c)

NaCl + NaClO3 + H2O

d)

NaCl + NaClO4 + H2O

46.

Halogen nào có thể tác dụng được với tất cả các kim loại?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

47.

Halogen hầu như không phản ứng với nước?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

48.

Acid nào có thể KHẮC CHỮ trên THUỶ TINH?

a)

HI

b)

HBr

c)

HCl

d)

HF

49.

Sự thăng hoa của Iodine là: Khi đun nóng Iodine rắn biến thành

a)

 lỏng

b)

Lỏng sau đó thành hơi

c)

Rắn

d)

Thành hơi mà không thông qua trạng thái lỏng

50.

Dùng muối Iot để phòng chống bứớu cổ. Muối Iot là hỗn hợp muối NaCl và

a)

Kl

b)

l2

c)

KIO3

d)

Kl hoặc KIO3