wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUOC PHONG 1.3

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

*Câu 41. Hoạt động kinh tế là quá trình hoạt động như thế nào? 

 

A. Là quá trình lao động sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội. 

B. Là quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh có hiệu quả. 

C. Là quá trình tổ chức lao động, sản xuất một cách hợp lý. 

D. Là quá trình hoạt động sản xuất và tái sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội. 

 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

*Câu 42. Để xây dựng QP, AN vững mạnh cần phải làm gì ? 

 

A. Cần phải tăng cường ngân sách nhiều hơn cho QP, AN. 

B. Cần phải trang bị chính quy hiện đại cho QP, AN. 

C. Cần có chiến lược phát triển quốc phòng, an ninh. 

D. Cần phải xây dựng, phát triển kinh tế. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 43. Một trong những vấn đề lớn trong cương lĩnh 2011 về mục tiêu phát triển KT-XH 2011-2020 là gì?  

 

A. Phấn đấu đến năm 2020 nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại 

B. Phát triển kinh tế - xã hội gắn với phát triển quốc phòng, an ninh. 

C. Đưa nước ta trở thành một nước công nghiệp hiện đại. 

D. Hoàn thành thắng lợi các nhiệm vụ trong giai đoạn quá độ. 

 

*

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 44. Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong thực hiện nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc có mấy nội dung?  

 

A. 3 nội dung 

B. 4 nội dung 

C. 5 nội dung 

D. 6 nội dung 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 45. Người Việt Nam muốn tồn tại, bảo vệ cuộc sống và nền văn hóa của mình  chỉ còn cách duy nhất 

 

A. Đánh đuổi đế quốc, bảo vệ Tổ quốc. 

C. Đánh đuổi phong kiến thực dân, bảo vệ Tổ quốc. 

B. Đánh đuổi đế quốc thực dân, bảo vệ đất nước. 

D. Đoàn kết đứng lên đánh giặc, giữ nước, 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

*Câu 46. Về tư tưởng chỉ đạo tác chiến trong nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là gì? 

 

A. Kiên quyết không ngừng thế tiến công. 

B. Kiên quyết phòng thủ bảo vệ đất nước. 

C. Thực hiện tiến công liên tục mọi lúc, mọi nơi, từ cục bộ đến toàn bộ. 

D. Thực hiện kết hợp tiến công và phòng thủ. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

*Câu 47. Một trong những nội dung dùng mưu đánh giặc trong nghệ thuật (sự của ông cha ta là gì?  

 

A. Lừa địch để đánh vào chỗ yếu, chỗ sơ hở, chỗ ít phòng bị, làm cho chúng bị động, lúng túng đối phó.  

B. Lừa địch đánh vào chỗ yếu khi chúng sơ hở làm cho địch lúng túng đối phó. 

C. Điều địch theo kế hoạch của ta, giành quyền chủ động. 

D. Lấy số lượng ít, đánh với số lượng nhiều. 

 

*

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 48. Một trong những nội dung dùng kế đánh giặc trong nghệ thuật Qsự của ông cha ta là gì?  

 

A. Để điều địch theo ý định của ta, giành quyền chủ động buộc chúng phải đánh theo cách của ta.  

B. Lừa địch đánh vào chỗ yếu làm cho địch lúng túng đối phó. 

C. Lừa địch để đánh vào chỗ yếu, chỗ sơ hở, chỗ ít phòng bị 

D. Lừa địch làm cho chúng bị động, lúng túng đối phó. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 49. Nội dung của nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là gì?  

 

A. Chiến lược quân sự  

B. Nghệ thuật chiến dịch.  

C. Chiến thuật. 

d. cả ba yếu tố trên 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

*Câu 50. Chiến lược quân sự trong nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có đảng lãnh đạo 

 

A. Là tổng thể phương châm, chính sách quân sự 

B. Là tổng thể mưu lược được hoạch định tiến hành chiến tranh thắng lợi.  

C. Là tổng thể phương châm, chính sách được sử dụng trong thời chiế. 

D. Là tổng thể phương châm, chính sách và mưu lược được hoạch định để ngăn ngừa và sẵn sàng tiến hành chiến tranh thắng lợi. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

*Câu 51. Một trong những nội dung của chiến lược quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là gì? 

A. Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiến. 

B. Xây dựng ý chí kiên cường, tinh thần yêu nước cho toàn dân tộc. 

C. Phát huy sức mạnh của cả dân tộc và thời đại trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc. 

D. Thực hiện tốt chiến tranh nhân dân trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc. 

 

*

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 52. Nghệ thuật chiến dịch trong nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là gì? 

A. Là lý luận và thực tiễn chuẩn bị thực hành chiến tranh 

B. Là tổng thể những kế hoạch để tiến hành chiến tranh thắng lợi. 

C. Là tổng thể phương châm, chính sách được sử dụng trong thời chiến. 

D. Là lý luận và thực tiễn chuẩn bị, thực hành chiến dịch và các hoạt động tác chiến tương đương. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

*Câu 53.Trong chiến dịch Điện Biên Phủ ta thay đổi phương châm tác chiến như thế nào? 

A. Đánh nhanh, thắng nhanh sang đánh chắc, tiến chắc. 

B. Đánh nhanh, thắng nhanh sang đánh chiếm từng phần 

C. Đánh nhanh, thắng nhanh sang táo bạo thần tốc. 

D. Đánh nhanh, thắng nhanh sang vây lấn. 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

âu 54. Chiến thuật trong nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là gì? 

 

A. Là lí luận và thực tiễn về tổ chức và thực hành chiến đấu của phân đội, binh đội, binh đoàn LLVT 

B. Là lí luận và thực hành chiến đấu của phân đội, binh đội, binh đoàn LLVT 

C. Là lý luận và thực tiễn chuẩn bị, thực hành chiến dịch và các hoạt động tác chiến tương đương. 

D. Là lí luận và cách đánh trong chiến đấu của các phân đội, binh đội, binh đoàn LLVT  

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 55. Chiến dịch phòng ngự Thượng Đức diễn ra năm nào? 

A. Năm 1971. 

B. Năm 1972. 

c . 1973 

d. 1974 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

*Câu 56.  1974 ctranh giải phóng đã diễn ra chiến dịch phòng ngự nổi tiếng nào  

A. Chiến dịch phòng ngự Quảng Trị. 

B. Chiến dịch phòng ngự Tây Nguyên 

C. Chiến dịch phòng ngự đường 9. 

D. Chiến dịch phòng ngự Thượng Đức. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

*Câu 57. Năm 1972 trong chiến tranh giải phóng đã diễn ra chiến dịch phòng ngự nổi tiếng nào nào? 

A. Chiến dịch phòng ngự Quảng Trị. 

B. Chiến dịch phòng ngự Tây Nguyên.  

C. Chiến dịch phòng ngự đường 9. 

 

D. Chiến dịch phòng ngự Thượng Đức. 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 58. Trong bài học kinh nghiệm thứ nhất, đã chỉ rõ kẻ thù của đất nước ta ngày nay là đối tượng nào?  

 

A. Đế quốc Mỹ và bọn phản động. 

B. Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch. 

C. Lực lượng phản động quốc tế. 

D. Các thế lực thù địch ở trong và ngoài nước. 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

*Câu 59. Hoạt động tác chiến của LL vũ trang trong Nghệ thuật quân sự toàn dân đánh giặc là gì? 

 

A. Kết hợp đánh phân tán, tập trung với bao vây chia cắt 

C. Kết hợp đánh vừa, đánh lớn với bao vây. 

B. Kết hợp đánh nhỏ, đánh vừa với tập trung. 

D. Kết hợp đánh phân tán, tập trung, kết hợp đánh nhỏ, đánh vừa, đánh lớn. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

*Câu 60. Một trong những bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự vào sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc 

thời kỳ mới đó là gì? 

 

A. Mưu kế đánh giặc, mềm dẻo trong chiến đấu kết hợp tiến công với binh vận. 

B. Thực hiện toàn dân, đánh giặc tập trung lực lượng xây dựng tuyến phòng thủ vững chắc. 

C. Tư tưởng chiến đấu của nhân dân biết mở đầu và kết thúc chiến tranh đúng lúc. 

D. Quán triệt tư tưởng lấy ít đánh nhiều, biết tập trung ưu thế lực lượng cần thiết để đánh thắng địch. 

 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

*Câu 61. Bài học kinh nghiệm thứ năm về nghệ thuật quân sự vào sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc thời kỳ mới là nội dung nào dưới đây ? 

 

A. Kết hợp tiêu hao, tiêu diệt địch với bảo vệ vững chắc các mục tiêu. 

B. Quán triệt tư tưởng lấy ít địch nhiều kết hợp với tiến công liên tục. 

C. Nghệ thuật toàn quân đánh giặc kết hợp với đánh lớn đánh vừa. 

D. Nghệ thuật dùng sức mạnh tổng hợp các thành phần lực lượng với bao vây chia cắt. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

*Câu 61. Bài học kinh nghiệm thứ năm về nghệ thuật quân sự vào sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc thời kỳ mới là nội dung nào dưới đây ? 

 

A. Kết hợp tiêu hao, tiêu diệt địch với bảo vệ vững chắc các mục tiêu. 

B. Quán triệt tư tưởng lấy ít địch nhiều kết hợp với tiến công liên tục. 

C. Nghệ thuật toàn quân đánh giặc kết hợp với đánh lớn đánh vừa. 

D. Nghệ thuật dùng sức mạnh tổng hợp các thành phần lực lượng với bao vây chia cắt. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 62. Bài học kinh nghiệm thứ nhất về nghệ thuật quân sự vào sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc thời kỳ mới là gì ? 

 

A. Quán triệt tư tưởng tích cực tiến công. 

B. Kết hợp tiêu hao tiêu diệt với bảo vệ vững chắc các mục tiêu đảm nhiệm. 

C. Nghệ thuật quân sự toàn dân đánh giặc cả nước là một chiến trường. 

D. Nghệ thuật tạo sức mạnh tổng hợp bằng lực, thế, thời và mưu kế. 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

*Câu 63. Kế sách đánh giặc của ông cha ta là gì? 

A. Tập trung lực lượng xây dựng tuyến phòng thủ vững chắc. 

B. Đánh nhanh thắng nhanh, nhanh chóng tiêu hao tiêu diệt địch ngay từ đầu. 

C. Mềm dẻo với khôn khéo, kết hợp tiến công quân sự với binh vận, ngoại giao, tạo thế mạnh của ta, phá thế mạnh của địch. 

D. Né tránh thế mạnh của địch, quân chủ lực kết hợp với quân địa phương tiến hành CT. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 64. Nghiên cứu nghệ thuật của các thế hệ ông cha ta, chúng ta có cảm nghĩ gì? 

 

A. Có quyền tự hào về tinh thần dũng cảm, ý chí kiên cường trong chống giặc ngoại xâm để bảo vệ non sông đất nước. 

B. Tự hào về tinh thần chiến đấu của nhân dân và sẵn sàng tuyên chiến với mọi quân đội, mọi quốc gia. 

C. Tin vào sự bất khả xâm phạm của đất nước ta, không sợ một quốc gia nào. 

D. Tự hào truyền thống chiến đấu kiên cường,bền bỉ, sự chịu đựng nhẫn nhịn của ông cha ta. 

 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

*Câu 65. Nghiên cứu nghệ thuật quân sự, rút ra các bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự trong 

sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc thời kỳ mới, một trong những trách nhiệm của sinh viên là gì? 

 

A. Tự hào về lịch sử của đất nước ta và yên tâm học tập công tác không lo có kẻ thù xâm lược. 

B. Yên tâm học tập công tác không phải lo công việc bảo vệ Tổ quốc vì không có kẻ thù xâm lược. 

C. Phải phấn đấu, tu dưỡng để trở thành những công dân tốt, sẵn sàng làm nhiệm vụ khi Tổ quốc cần. 

D. Yên tâm học tập công tác vì đã có lực lượng quân đội hùng mạnh chiến thắng mọi kẻ thù. 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

*Câu 66. Nghiên cứu nghệ thuật quân sự Việt Nam, rút ra các bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự trong sự nghiệp bảo vệ Tquốc thời kỳ mới, một trong những trách nhiệm của sinh viên là gì? 

 

A. Phát huy tinh thần tự lực, vượt qua khó khăn để hoàn thành nhiệm vụ học tập, đặc biệt là không ngừng bồi đắp lòng yêu quê hương đất nước. 

B. Phát huy tinh thần tự giác,cố gắng học tập và rèn luyện. 

C. Phát huy tính độc lập, tự lực, tự cường để học tập và công tác. 

D. Phát huy tính tự chủ, tự cường, tham gia tốt các hoạt động xã hội. 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

*Câu 67. Ông cha ta kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao, binh vận nhằm mục đích gì? 

 

A. Nhằm tổ chức lực lượng lớn hơn địch để thắng chúng. 

B. Nhằm tạo ra sức mạnh tổng hợp, giành thắng lợi trong chiến tranh. 

C. Nhằm phát huy sức mạnh của từng yếu tố. 

D. Có lực lượng lớn hơn địch để thắng chúng. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 68. Trong nội dung đánh giặc của tổ tiên, mặt trật ngoại giao có vị trí quan trọng như thế nào?  

A. Là mặt quan trọng, kết hợp với tiến công địch toàn diện. 

B. Là mặt trận có vị trí rất quan trọng, đề cao tính chính nghĩa của nhân dân ta, phân hóa, cô lập kẻ thù, tạo thế có lợi cho cuộc chiến, kết hợp với mặt trận quân sự, chính trị tạo thế có lợi để kết thúc chiến tranh càng sớm càng tốt. 

C. Là mặt trận giữ vững quyền chủ động, tạo điều kiện cho quân sự. 

D. Là mặt trận động viên tinh thần chiến đấu, là cơ sở cho mặt trận quân sự. 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 69. Trong nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta, vị trí của mặt trận chính trị được xác định như thế nào?  

 

A. Mặt trận cổ vũ tinh thần yêu nước của nhân dân, quy tụ sức mạnh đại đoàn kết dân tộc, là cơ sở để tạo ra sm quân sự 

B. Là cơ sở tạo sức mạnh quân sự, ngoại giao, binh vận. 

C. Cùng với quân sự quyết định sức mạnh của chiến trường. 

D. Là cơ sở tạo sức mạnh quân sự, ngoại giao. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 70. Trong nội dung nghệ thuật quân sự của ông cha ta, vị trí của mặt trận quân sự được xác định như thế nào ? 

 

A. Quyết định thắng lợi trực tiếp của chiến tranh. 

B. Là mặt trận cơ bản chi phối các mặt trận khác. 

C. Là mặt trận xung kích cổ vũ tinh thần yêu nước. 

D. Có tính quyết định làm thay đổi mối quan hệ đối ngoại giữa các quốc gia trong chiến tranh. 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

*Câu 71. Nền văn minh sông Hồng còn có tên gọi là gì ? 

 

A. Văn hoá Bắc bộ.  

B.Văn hoá lúa nước. 

C. Văn minh Văn Lang. 

D. Văn minh Hùng Vương. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

*Câu 72. Để bảo vệ đất nước, bảo vệ sự trường tồn của dân tộc, ông cha ta đã làm gì ? 

A. Đoàn kết và phát huy tối đa ưu thế của địa hình để lập thế trận đánh giặc. 

B. Đoàn kết và phát huy tốt thế trận địa hình để đánh giặc bảo vệ Tổ quốc. 

C. Xây dựng thế trận phòng thủ đánh giặc giữ nước. 

D. Xây dựng thế trận khu vực phòng thủ bảo vệ Tổ quốc. 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

*Câu 73 : Có mấy yếu tố tác động đến nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta?  

 a. 3 

b. 4 

c. 5 

d. 6 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

*Câu 74: Dân quân tự vệ là lực lượng gì? 

 

A. Là lực lượng vũ trang có tổ chức; là thành phần của lực lượng vũ trang nhân dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 

B. Là lực lượng vũ trang chuyên nghiệp; là thành phần của lực lượng vũ trang nhân dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 

C. Là lực lượng vũ trang cách mạng; là thành phần của lực lượng vũ trang nhân dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 

*D. Là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát li sản xuất, công tác; là thành phần của lực lượng vũ trang nhân dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 75: Dưới sự lãnh đạo của Đảng, dân quân tự vệ có vị trí, vai trò như thế nào? 

 

A. Là một lực lượng chủ yếu trong chiến tranh nhân dân, quốc phòng toàn dân, làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc bảo vệ Tổ quốc, bảo vệ địa phương. 

B. Là một lực lượng quan trọng trong chiến tranh nhân dân, quốc phòng toàn dân, làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc bảo vệ Tổ quốc, bảo vệ địa phương. 

C. Là một lực lượng chiến lược trong chiến tranh nhân dân, quốc phòng toàn dân, làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc bảo vệ Tổ quốc, bảo vệ địa phương. 

D. Là một lực lượng xung kích trong chiến tranh nhân dân, quốc phòng toàn dân, làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc bảo vệ Tổ quốc, bảo vệ địa phương. 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 76: Lực lượng dân quân tự vệ là một trong những công cụ chủ yếu để bảo vệ độc lập chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ đất nước, bảo vệ Đảng, chính quyền, bảo vệ tính mạng và tài sản của Nhà nước và nhân dân ở tại cấp nào?  

A. Cấp tỉnh (thành phố). 

B. Cấp quân khu. 

C. Tại địa phương, cơ sở. 

D. Trên phạm vi cả nước 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

   

*Câu 77: Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ theo phương hướng nào? 

A. Vũng mạnh 

B. Rộng khắp. 

C. Coi trọng chất lượng là chính. 

D. Cả 3 ý trên. 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

*Câu 78: Một trong những phương hướng xây dựng dân quân tự vệ là gì 

 

A. Coi trọng nâng cao quân số và vũ khí trang bị. 

B. Coi trọng nâng cao chất lượng vũ khí trang thiết bị hiện đại là chính. 

C. Coi trọng chất lượng là chính. 

D. Coi trọng nâng cao quân số trên phạm vi cả nước 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

 

*Câu 79: Một trong những biện pháp xây dựng dân quân tự vệ trong giai đoạn hiện nay là gì? 

 

A. Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ gắn với xây dựng nông thôn mới. 

B. Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ gắn với xây dựng cơ sở vững mạnh toàn diện. 

C. Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ gắn với xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc. 

D. Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ gắn với xây dựng khu vực phòng thủ. 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

*Câu 80: Lực lượng dự bị động viên bao gồm những thành tố nào? 

 

A. Gồm quân nhân dự bị và phương tiện kĩ thuật đã xếp trong kế hoạch bổ sung cho lực lượng thường trực ở quân đội 

B. Gồm quân nhân dự bị và phương tiện kĩ thuật ngoài kế hoạch bổ sung cho LL thường trực của quân đội. 

C. Gồm quân nhân dự bị và phương tiện kĩ thuật không xếp trong kế hoạch bổ sung cho lực lượng thường trực của quân đội. 

D. Gồm quân nhân dự bị và phương tiện kĩ thuật không trong kế hoạch bổ sung cho LL thường trực của quân đội. * 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 81: Danh mục phương tiện kỹ thuật của lực lượng dự bị động viên do cấp nào quy định? 

 

A. Bộ Quốc phòng. 

C. Uỷ ban nhân dân tỉnh (thành phố). 

B. Chính phủ. 

D. Bộ chỉ huy quân sự tỉnh (thành phố). 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

*Câu 82: Quân nhân dự bị, phương tiện kĩ thuật trong kế hoạch biên chế cho lực lượng thường trực của quân đội như thế nào? 

 

A. Thông qua các đơn vị huấn luyện. 

C. Thông qua các đơn vị chiến đấu. 

B. Thông qua các đơn vị dự bị động viên. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

*Câu 83: Nội dung quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng dự bị động viên là gì? 

 

A. Xây dựng lực lượng dự bị động viên bảo đảm số lượng đủ, chất lượng cao, xây dựng toàn diện nhưng có trọng tâm, trọng điểm. 

B. Xây dựng lực lượng dự bị động viên phải phát huy sức mạnh tổng hợp của cả hệ thống chính trị. 

C. Xây dựng lực lượng dự bị động viên đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng các cấp ở địa phương, bộ, ngành. 

 D. Cả 3 ý trên. 

 

*

   

   

   

   

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 84: Một trong những quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng dự bị động viên là gì? 

 

A. Xây dựng lực lượng dự bị động viên bảo đảm số lượng đủ, chất lượng cao, xây dựng toàn diện nhưng có trọng tâm, trọng điểm. 

B. Xây dựng lực lượng dự bị động viên phải có sức mạnh như lực lượng quân thường trực. 

C. Xây dựng lực lượng dự bị động viên đặt dưới sự quản lý chặt chẽ của các tổ chức Đảng trong Quân đội. 

D. Xây dựng lực lượng dự bị động viên phải có đầy đủ vũ khí trang kỹ thuật hiện đại. 

 

   

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

 

*Câu 85: Tổ chức các đơn vị dự bị động viên theo phương thức nào? 

 

A. Đơn vị sẵn sàng chiến đấu. 

B. Đơn vị chuyên môn nghiệp vụ. 

C. Đơn vị biên chế khung thường trực và đơn vị không biên chế khung thường trực. 

D. Đơn vị bảo đảm hậu cần - kĩ thuật. 

 

*

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 86: Động viên công nghiệp quốc phòng không áp dụng đối với các doanh nghiệp công nghiệp nào?  

A. Doanh nghiệp Nhà nước. 

B. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam  

D. Doanh nghiệp cổ phần. 

C. Doanh nghiệp tư nhân. 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

*Câu 87: Một trong những nguyên tắc động viên công nghiệp quốc phòng là gì ? 

 

A. Tiến hành trên cơ sở năng lực sản xuất, sửa chữa đã có của các doanh nghiệp công nghiệp, Nhà nước chỉ đầu tư thêm trang thiết bị chuyên dùng để hoàn chỉnh dây chuyền sản xuất, sửa chữa trang bị cho quân đội 

B. Tiến hành trên cơ sở năng lực hoạt động của các doanh nghiệp công nghiệp, Nhà nước chỉ đầu tư thêm thiết bị chuyên dùng để hoàn chỉnh dây chuyền sản xuất, sửa chữa trang bị cho quân đội 

trang 

   

C. Tiến hành trên cơ sở năng lực hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp công nghiệp, Nhà nước chỉ c tư thêm trang thiết bị chuyên dùng để hoàn chỉnh dây chuyền sản xuất, sửa chữa trang bị cho quân đội 

D. Tiến hành trên cơ sở năng lực của các doanh nghiệp công nghiệp, Nhà nước chỉ đầu tư thêm trang thiết bị chuyên dùng để hoàn chỉnh dây chuyền sản xuất, sửa chữa trang bị cho quân đội 

 

*

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 88: Chuẩn bị và thực hành động viên công nghiệp quốc phòng phải đảm bảo cho yêu cầu thực hiện nhiệm vụ chính trị, kinh tế, xã hội của các cấp nào? 

 

A. Các địa phương trong thời bình. 

C. Các địa phương trong cả thời bình và thời chiến. 

B. Các địa phương trong thời chiến. 

D. Các doanh nghiệp công nghiệp trong cả thời bình và thời chiến. 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

*Câu 89: Nhà nước đảm bảo quyền, lợi ích hợp pháp của doanh nghiệp công nghiệp, người lao động 

trong trường hợp nào? 

 

A. Giao chỉ tiêu động viên công nghiệp quốc phòng 

C. Xây dựng kế hoạch động viên công nghiệp quốc phòng. 

D. Chuẩn bị và thực hành động viên công nghiệp quốc phòng. 

B. Diễn tập động viên công nghiệp quốc phòng. 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

âu 90: Ngay trong thời bình công tác động viên công nghiệp quốc phòng phải được sự quan tâm một 

 

A. Của các doanh nghiệp công nghiệp. 

C. Của toàn xã hội. 

B. Của các đơn vị quân đội. 

D. cơ quan quân sưh các cấp 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

 

*Câu 91: Quốc gia là thực thể pháp lý bao gồm những yếu tố nào cấu thành? 

A. Lãnh thổ. 

B. Dân cư. 

C. Quyền lực công cộng. 

D. Cả 3 ý trên. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

 

*Câu 92: Lãnh thổ quốc gia là gì? 

 

A. Là phạm vi không gian được giới hạn bởi biên giới quốc gia trên đất liền, thuộc chủ quyền hoàn toàn và 

đầy đủ của một quốc gia. 

đủ của một quốc gia.  

B. Là phạm vi không gian được giới hạn bởi biên giới quốc gia trên biển, thuộc chủ quyền hoàn toàn và đầy 

C. Là phạm vi không gian được giới hạn bởi biên giới quốc gia trên không, thuộc chủ quyền hoàn toàn và đầy 

đủ của một quốc gia. 

một quốc gia.  

D. Là phạm vi không gian được giới hạn bởi biên giới quốc gia, thuộc chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ của 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

*Câu 93: Lãnh thổ quốc gia Việt Nam bao gồm những vùng nào? 

A. Vùng đất quốc gia 

B. Vùng biển quốc gia, vùng trời quốc gia. 

D. Cả 3 ý trên. 

C. Lãnh thổ quốc gia đặc biệt. 

 

*

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu 94: Vùng đất quốc gia là gì? 

 

A. Là phần mặt đất và lòng đất của đất liền, của đảo, quần đảo thuộc chủ quyền một quốc gia. 

B. Là phần mặt đất và lòng đất của đất liền thuộc chủ quyền một quốc gia. 

C. Là phần mặt đất của đất liền, của đảo, quần đảo thuộc chủ quyền một quốc gia. 

D. Là phần lòng đất của đất liền, của đảo, quần đảo thuộc chủ quyền một quốc gia.  

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

*Câu 95: Vùng đất quốc gia Việt Nam có đặc điểm gì? 

 

B. Vừa là đảo. 

C. Vừa là quần đảo. 

A. Vừa là đất liền. * 

D. Cả 3 ý trên 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

 

Câu 96: Chiều dài đất liền của Việt Nam được xác định từ đâu đến đâu?  

A. Từ Đồng Đăng đến Hà Tiên. 

C. Từ đỉnh Lũng Cú (Hà Giang) đến mũi Cà Mau (Cà Mau). 

B. Từ Lũng Cú đến Hà Tiên.  

D. Từ Hữu Nghị Quan đến Cà Mau. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

 

*Câu 97: Phần đất liền của vùng đất quốc gia Việt Nam có diện tích là bao nhiêu?’ 

 

A. 331.689 km2 

B. 332.000 km2. 

C. 331.000 km2. 

D. 332.689 km2 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

*Câu 98: Việt Nam có mặt nào trông ra biển 

A. Đông 

B. Nam. 

C. Tây Nam. 

D. cả ba  

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

*Câu 99: Chiều dài bờ biển của Việt Nam được xác định  

 

A. Từ Đồng Đăng (Lạng Sơn) đến Hà Tiên (Kiên Giang).  

B. Từ Lũng Cú (Hà Giang) đến Hà Tiên (Kiên Giang). 

 C. Từ Móng Cái (Quảng Ninh) đến Hà Tiên (Kiên Giang).  

D. Từ Móng Cái (Quảng Ninh) đến Mũi Cà Mau (Cà Mau). * 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

 

Câu 100: Bờ biển của Việt Nam có chiều dài là bao nhiêu? 

A. 3.260 km. 

B. 3.200 km. 

C. 3.160 km. 

a)

A

b)

B

c)

C