wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI 31 12C11

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay có

 

a)

A. thị trường chủ yếu là ở Châu Phi.                     

b)

B. rất ít thành phần kinh tế tham gia.

.

c)

C. bạn hàng ngày càng đa dạng hơn.                     

d)

D. các mặt hàng chủ đạo là máy móc

2.

Câu 2: Ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây nguyên nhân chủ yếu là do

a)

A. nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới.

b)

B. tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trú tốt.

c)

C. chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng.

d)

D. thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

3.

cơ cấu hàng nhập khẩu nước ta tương đối đa dạng chủ yếu do

a)

A. nâng cấp cảng biển, buôn bán với nhiều quốc gia                

b)

B. đẩy mạnh công nghiệp hoá, thu hút vốn đầu tư

c)

C. mức sống người dân tăng, kinh tế phát triển mạnh                  

d)

D. nhiều thành phần tham gia thị trường rộng.

4.

Câu 3: Nội thương của nước ta hiện nay

a)

A. tập trung chủ yếu ở các vùng núi.                     

b)

B. có thị trường riêng rẽ ở mỗi nơi.

c)

C. chỉ duy nhất Nhà nước nắm giữ.                       

d)

D. có các mặt hàng rất phong phú.

5.

Câu 4: Nội thương của nước ta hiện nay

a)

A. có các mặt hàng trao đổi đa dạng.                     

b)

B. hoàn toàn do Nhà nước đảm nhiệm.

c)

C. phát triển đồng đều giữa các vùng.                    

d)

D. có thị trường chính ở các vùng núi.

6.

Câu 5: Sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế trong hoạt động xuất nhập khẩu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Thị trường được mở rộng.                                 

b)

B. Sự đa dạng trong sản xuất.

c)

C. Do xu hướng toàn cầu hóa.                                

d)

D. Thay đổi cơ chế, chính sách.

7.

Câu 6: Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

a)

A. khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.                         

b)

   B. di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực.

.

c)

C. địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.                      

d)

D. địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật

8.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về du lịch biển đảo ở nước ta hiện nay?

a)

A. Doanh thu ngày càng tăng.                                

b)

B. Có nhiều trung tâm nổi tiếng.

c)

C. Phân bố đều khắp cả nước.                                

d)

D. Số du khách ngày càng đông.

9.

Hoạt động viễn thông nước ta hiện nay 

a)

A. chỉ phục vụ cho cơ sở sản xuất.                                        

b)

B. phát triển đồng đều ở các vùng.

c)

C. có sự phát triển nhanh vượt bậc.                                       

d)

D. có trình độ công nghệ chưa cao.

10.

Câu 9: Lợi thế chủ yếu để thu hút khách du lịch quốc tế của Việt Nam so với các nước trong khu vực là

a)

A. sản phẩm của ngành du lịch đa dạng.                

b)

B. cơ sở hạ tầng du lịch được nâng cao.

c)

C. môi trường chính trị, xã hội ổn định.                 

d)

D. tài nguyên du lịch rất phong phú.

11.

Câu 48: Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

a)

A. sinh vật, địa hình, khí hậu, làng nghề.            

b)

               B. khí hậu, nguồn nước, sinh vật, lễ hội.

c)

      C. địa hình, khí hậu, sinh vật, nguồn nước.                 

d)

       D. di tích văn hóa, làng nghề, lễ hội, ẩm thực.

12.

Câu 12: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho lượng khách du lịch nội địa nước ta trong những năm qua tăng nhanh?

a)

A. Chất lượng phục vụ ngành du lịch tốt hơn.      

b)

B. Cơ sở vật chất của ngành được tăng cường.

c)

C. Mức sống người dân được nâng cao.             

d)

    D. Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.

13.

Câu 13: Nhân tố nào sau đây tác động đến sự đa dạng loại hình du lịch nước ta hiện nay?

a)

A. Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

b)

B. Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.

c)

C. Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.

d)

D. Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.

14.

Câu 14: Yếu tố tự nhiên nào gây trở ngại lớn nhất cho phát triển du lịch biển ở Bắc Trung Bộ ?

a)

A. Có nhiều cửa sông đổ ra biển.                         

b)

   B. Khí hậu phân hóa theo mùa.

c)

C. Ven biển có nhiều vũng, vịnh.                           

d)

D. Lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.

15.

Câu 15: Du lịch biển ở Bắc Bộ diễn ra không đều trong năm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Khí hậu nhiệt đới có sự phân mùa.              

b)

       B. Tài nguyên du lịch biển suy thoái.

c)

C. Cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.                      

d)

D. Chất lượng cơ sở lưu trú chưa cao.

16.

Câu 16: Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động nhập khẩu đối với phát triển kinh tế nước ta là

a)

A. cải thiện đời sống của người dân.                     

b)

B. thúc đẩy sự phân công lao động

c)

C. nâng cao trình độ văn minh xã hội.                    .

d)

D. tạo động lực cho kinh tế phát triển

17.

Câu 17: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho du lịch biển - đảo nước ta ngày càng phát triển trong thời gian gần đây?

a)

A. Khí hậu nhiệt đới, ấm áp, có nhiều đảo, quần đảo, bãi biển đẹp.

b)

B. Dân số đông, lao động trong ngành du lịch dồi dào, đã qua đào tạo.

c)

C. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng.

d)

D. Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, giao thông thuận lợi.

18.

Câu 18: Nước ta hiện nay có kim ngạch xuất nhập khẩu tăng nhanh chủ yếu do

a)

A. sản xuất phát triển, hội nhập kinh tế thế giới.

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, sản xuất đa dạng.

c)

C. đẩy mạnh hợp tác quốc tế, mở rộng thị trường.

d)

D. mức sống tăng, đẩy mạnh công nghiệp hóa.

19.

Câu 19: Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta?

a)

A. Công nghiệp nhẹ.                                              

b)

  B. Máy móc, thiết bị.

c)

C. Nông, lâm, thuỷ sản.         .

d)

                                  D. Tiểu thủ công nghiệp

20.

Câu 20: Hạn chế lớn nhất trong phát triển du lịch quốc tế ở nước ta là

a)

A. thiên tai thường xuyên xảy ra.                      

b)

      B. sản phẩm du lịch chưa đa dạng.

c)

C. cơ sở hạ tầng của ngành du lịch còn yếu kém.  

d)

D. môi trường tự nhiên ở nhiều vùng bị ô nhiễm.

21.

Câu 21: Nhân tố nào sau đây là quan trọng nhất làm cho sản phẩm du lịch nước ta đa dạng?

a)

A. Tài nguyên du lịch.                                          

b)

   B. Chính sách phát triển.

c)

C. Nguồn vốn đầu tư.                                            

d)

  D. Cơ sở vật chất kĩ thuật.

22.

Câu 22: Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng

a)

A. chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.

b)

B. chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á.

c)

C. chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc.

d)

D. đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường.

23.

Câu 23: Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động xuất khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

a)

A. thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

B. giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị.

c)

C. nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.

d)

D. góp phần vào hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật.

24.

Câu 24: Biện pháp quan trọng để giảm tình trạng nhập siêu ở nước ta là

a)

A. tăng cường hợp tác, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

b)

B. đẩy mạnh sản xuất và không thực hiện nhập khẩu.

c)

C. giảm nhập khẩu các nguyên liệu, tư liệu sản xuất

d)

D. đẩy mạnh sản xuất, nâng cao chất lượng hàng hóa.

25.

Câu 25: Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào

a)

A. giữa năm dương lịch.                                         

b)

B. cuối năm dương lịch.

c)

C. giữa năm âm lịch.                                              

d)

D. đầu năm âm lịch.

26.

Câu 27: Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển du lịch biển nước ta là

a)

A. nhiều bãi biển đẹp, các đảo ven bờ.       

b)

            B. các ngư trường lớn, nhiều sinh vật.

c)

C. vùng biển rộng, đường bờ biển dài.                  

d)

D. rừng ngập mặn, các bãi triều rộng.

27.

Câu 29: Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do

a)

A. nền kinh tế - xã hội phát triển nhanh.                

b)

B. thành phần dân cư, dân tộc đa dạng.

c)

C. vị trí tiếp xúc các luồng di cư lớn.                     

d)

D. lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

28.

Trị giá nhập khẩu của nước ta hiện nay có nhiều thay đổi chủ yếu do

a)

           A. sản xuất tăng trưởng, chất lượng sống tăng.                

b)

B. dân số tăng, các đô thị ngày càng mở rộng. 

c)

C. thị trường mở rộng, hội nhập toàn cầu sâu.                  

d)

D. công nghiệp đa dạng, giao thông phát triển.

29.

Câu 33: Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay?

a)

A. Việc phát triển của quá trình đô thị hóa.           

b)

B. Nhu cầu, chất lượng cuộc sống cao.

c)

C. Nhu cầu quá trình công nghiệp hóa.                  

d)

D. Sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

30.

Câu 34: Phát biểu nào sau đây đúng về du lịch biển đảo nước ta?

a)

A. Phân bố đều khắp cả nước.                                

b)

B. Chỉ đầu tư du lịch sinh thái.

c)

C. Phát triển nhất Bắc Bộ.                                

d)

    D. Du khách ngày càng đông.

31.

Câu 35: Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta là

a)

A. phụ thuộc vào nguyên liệu nhập.                       

b)

B. tỉ trọng mặt hàng gia công lớn.

c)

C. chất lượng sản phẩm chưa cao.                         

d)

D. giá thành sản phẩm rất cao.

32.

Câu 39: Du lịch biển đảo ở nước ta phát triển dựa trên những điều kiện nào sau đây?

 

 

a)

A. Bờ biển dài, nhiều bãi tắm đẹp, vịnh biển, đảo ven bờ.

b)

B. Vùng biển nóng, độ mặn cao, có nhiều ngư trường lớn.

c)

C. Vùng biển rộng, diện tích bãi triều, rừng ngập mặn lớn.

d)

D. Nhiều đảo, bãi tắm đẹp, khí hậu phân hóa rất đa dạng.