Worksheets[Tiếng Nhật] Từ vựng bài 9
Total questions: 9
Worksheet time: 14mins
Sắp xếp các cặp câu cho đúng
hiểu
わかります
có
あります
thích
すき
ghét
きらい
giỏi
じょうず
Sắp xếp các cặp câu cho đúng
kém
へた
đồ uống
のみもの
món ăn
りょうり
thể thao
スポーツ
bóng chày
やきゅう
Sắp xếp các cặp câu cho đúng
nhảy
ダンス
du lịch
りょこう
âm nhạc
おんがく
bài hát
うた
nhạc cổ điển
クラシック
Sắp xếp các cặp câu cho đúng
nhạc Jazz
ジャズ
buổi hòa nhạc
コンサート
karaoke
カラオケ
kịch kabuki
かぶき
tranh
え
Sắp xếp các cặp câu cho đúng
chữ
じ
chữ Hán
かんじ
chữ hiragana
ひらがな
chữ katakana
かたかな
chữ La mã
ローマじ
Sắp xếp các cặp câu cho đúng
tiền lẻ
こまかい おかね
vé xem phim
チケット
thời gian
じかん
việc bận
ようじ
cuộc hẹn
やくそく
Sắp xếp các cặp câu cho đúng
làm thêm công việc khác
アルバイト
làm thêm giờ tại công ty
ざんぎょう
chồng người ta
ごしゅじん
chồng mình
おっと、しゅじん
vợ người ta
おくさん
Sắp xếp các cặp câu cho đúng
vợ người ta
つま、かない
con cái
こども
tốt, rõ
よく
đại khái
だいたい
nhiều
たくさん
Sắp xếp các cặp câu cho đúng
ít, một ít
すこし
hoàn toàn không
ぜんぜん
sớm, nhanh
はやく
vì
~から
tại sao
どうして
