Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[Tiếng Nhật] Từ vựng bài 9

Total questions: 9

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các cặp câu cho đúng

a)

hiểu

1.

わかります

b)

có

2.

あります

c)

thích

3.

すき

d)

ghét

4.

きらい

e)

giỏi

5.

じょうず

2.

Sắp xếp các cặp câu cho đúng

a)

kém

1.

へた

b)

đồ uống

2.

のみもの

c)

món ăn

3.

りょうり

d)

thể thao

4.

スポーツ

e)

bóng chày

5.

やきゅう

3.

Sắp xếp các cặp câu cho đúng

a)

nhảy

1.

ダンス

b)

du lịch

2.

りょこう

c)

âm nhạc

3.

おんがく

d)

bài hát

4.

うた

e)

nhạc cổ điển

5.

クラシック

4.

Sắp xếp các cặp câu cho đúng

a)

nhạc Jazz

1.

ジャズ

b)

buổi hòa nhạc

2.

コンサート

c)

karaoke

3.

カラオケ

d)

kịch kabuki

4.

かぶき

e)

tranh

5.

え

5.

Sắp xếp các cặp câu cho đúng

a)

chữ

1.

じ

b)

chữ Hán

2.

かんじ

c)

chữ hiragana

3.

ひらがな

d)

chữ katakana

4.

かたかな

e)

chữ La mã

5.

ローマじ

6.

Sắp xếp các cặp câu cho đúng

a)

tiền lẻ

1.

こまかい おかね

b)

vé xem phim

2.

チケット

c)

thời gian

3.

じかん

d)

việc bận

4.

ようじ

e)

cuộc hẹn

5.

やくそく

7.

Sắp xếp các cặp câu cho đúng

a)

làm thêm công việc khác

1.

アルバイト

b)

làm thêm giờ tại công ty

2.

ざんぎょう

c)

chồng người ta

3.

ごしゅじん

d)

chồng mình

4.

おっと、しゅじん

e)

vợ người ta

5.

おくさん

8.

Sắp xếp các cặp câu cho đúng

a)

vợ người ta

1.

つま、かない

b)

con cái

2.

こども

c)

tốt, rõ

3.

よく

d)

đại khái

4.

だいたい

e)

nhiều

5.

たくさん

9.

Sắp xếp các cặp câu cho đúng

a)

ít, một ít

1.

すこし

b)

hoàn toàn không

2.

ぜんぜん

c)

sớm, nhanh

3.

はやく

d)

vì

4.

~から

e)

tại sao

5.

どうして