wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11 - Ôn tập Cuối kỳ II P1

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

(1) Sự di cư của cá hồi              (2) Báo săn mồi

(3) Nhện giăng tơ (4) Vẹt nói được tiếng người

(5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn (6) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản

(7) Xiếc chó làm toán (8) Ve kêu vào mùa hè

Những tập tính nào là bẩm sinh? Những tập tính nào là học được?

a)

Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (7)

b)

Tập tính bẩm sinh: (1), (2), (6), (8) ; Tập tính học được: (3), (4), (5), (7)

c)

Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (5), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (6), (7)

d)

Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (7) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (8)

2.

(1) Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể

(2) Rất bền vững và không thay đổi

(3) Là tập hợp các phản xạ không điều kiện

(4) Do kiểu gen quy định

những đặc điểm của tập tính bẩm sinh gồm:

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (3)

c)

(2), (3) và (4)

d)

(1), (2) và (4)

3.

(1) Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron bền vững

(2) Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron nên có thể thay đổi

(3) Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện và không điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa nơron nên có thể thay đổi

(4) Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron và được di truyền

Điều không đúng với sự hình thành tập tính học được là

a)

(1), (3) và (4)

b)

(2), (3) và (4)

c)

(1), (2) và (3)

d)

(1), (2) và (4)

4.

Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình

a)

sống của cá thể, thong qua học tập và rút kinh nghiệm

b)

phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

c)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền

d)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài

5.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

a)

học được

b)

bẩm sinh

c)

hỗn hợp

d)

vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp

6.

(1) Mọi kích thích đều làm xuất hiện tập tính

(2) Không phải bất kỳ kích thích nào cũng làm xuất hiện tập tính

(3) Kích thích càng mạnh càng dễ làm xuất hiện tập tính

(4) Kích thích càng lặp lại càng dễ làm xuất hiện tập tính

Có bao nhiêu trường hợp đúng về mối liên hệ giữa kích thích và sự xuất hiện tập tính ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Tập tính động vật là

a)

một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

b)

chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

c)

những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

d)

chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

8.

Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi

a)

số lượng các xináp trong cung phản xạ tăng lên

b)

kích thích của môi trường kéo dài

c)

kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần

d)

kích thích của môi trường mạnh mẽ

9.

(1) người thấy đèn đỏ thì dừng lại

(2) Chuột chạy khi nghe tiếng mèo kêu

(3) Ve kêu vào mùa hè

(4) Học sinh nghe kể chuyển cảm động thì khóc

(5) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản

Trong các trường hợp trên, những tập tính bẩm sinh là

a)

(2) và (5)

b)

(3) và (5)

c)

(3) và (4)

d)

(4) và (5)

10.

Tập tính bẩm sinh là những tập tính

a)

sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể

b)

được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài

c)

học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể

d)

sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài

11.

Sơ đồ mô tả đúng cơ sở thần kinh của tập tính là

a)

kích thích → hệ thần kinh → cơ quản thụ cảm → cơ quan thực hiện → hành động

b)

kích thích → cơ quản thụ cảm → cơ quan thực hiện → hệ thần kinh → hành động

c)

kích thích → cơ quan thực hiện→ hệ thần kinh → cơ quản thụ cảm → hành động

d)

kích thích → cơ quản thụ cảm → hệ thần kinh → cơ quan thực hiện → hành động

12.

Tập tính học được ở động vật có chung các đặc điểm

a)

Suốt đời không đổi

b)

Sinh ra đã có

c)

Được truyền từ đời trước sang đời sau

d)

Phải học trong đời sống mới có được

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Tập tính học được là chuỗi các phản xạ không điều kiện

b)

Quá trình hình thành tập tính học được là quá trình hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron

c)

Tập tính học được thường bền vững không thay đổi

d)

Tập tính học được được di truyền từ bố mẹ

14.

Đâu là tập tính học được (thứ sinh) ở động vật

a)

Nhện chăng tơ

b)

Khi nhìn thấy đèn giao thông màu đỏ, những người qua đường dừng lại

c)

Thú con bú sữa mẹ

d)

Hổ săn mồi

15.

Ví dụ nào sau đây không phải là ví dụ về tập tính học được

a)

Chuột nghe thấy tiếng mèo kêu phải chạy xa

b)

Ếch đực kêu vào mùa sinh sản

c)

Con mèo ngửi thấy mùi cá là chạy tới gần

d)

Chim sâu thấy bọ nẹt không dám ăn

16.

Tập tính hỗn hợp ở động vật là

a)

Là trường hợp cơ thể phản ứng trước những hoạt động phức tạp

b)

Là sự phối hợp giữa tập tính bẩm sinh và tập tính thứ sinh, được hình thành khi điều kiện sống thay đổi

c)

Là sự phối hợp của nhiều loại tập tính thứ sinh

d)

Là sự phối hợp của nhiều loại tập tính bẩm sinh

17.

Người ta làm thí nghiệm nuôi các chim non trong một vùng rộng lớn mà không có chim bố mẹ. Đến khi trưởng thành, các chim con cũng tha rác và có về một chỗ nhưng chúng không làm được to. Điều này chứng tỏ

a)

sự chăm sóc của con người đã làm mất bản năng làm tổ ở chim

b)

tập tính làm tổ được hình thành qua quá trình học tập

c)

tập tính làm tổ vừa mang tính bẩm sinh, vừa phải học tập

d)

chỉ những cá thể đã qua sinh sản mới biết làm tổ

18.

Đâu là tập tính hỗn hợp ở động vật

a)

Nhện chăng tơ

b)

Khi nhìn thấy đèn giao thông màu đỏ, những người qua đường dừng lại

c)

Thú con bú sữa mẹ

d)

Hổ săn mồi

19.

Xác định câu đúng (Đ)/sai (S) sau đây

(1) kiến lính sẵn sang chiến đấu và hi sinh bản thân để bảo vệ kiến chúa và cả đàn là tập tính vị tha

(2) hải li đắp đập ngăn sông, suối để bắt cá là tập tính bảo vệ lãnh thổ

(3) tinh tinh đực đánh đuổi những con tinh tinh đực lạ khi vào vùng lãnh thổ của nó là tập tính bảo vệ lãnh thổ

(4) cò quăm thay đổi nơi sống theo mùa là tập tính kiếm ăn

(5) chim én tránh rét vào mùa đông là tập tính di cư

(6) chó sói, sư tử sống theo bầy đàn là tập tính xã hội

(7) vào mùa sinh sản, hươu đực húc nhau, con thắng trận sẽ giao phối với con cái là tập tính thứ bậc

a)

1Đ, 2S, 3Đ, 4S, 5Đ, 6Đ, 7S

b)

1Đ, 2S, 3Đ, 4S, 5Đ, 6Đ, 7Đ

c)

1Đ, 2S, 3Đ, 4S, 5Đ, 6S, 7S

d)

1Đ, 2S, 3Đ, 4Đ, 5Đ, 6Đ, 7S

20.

Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính

a)

kiếm ăn

b)

sinh sản

c)

bảo vệ lãnh thổ

d)

di cư

21.

Tinh tinh xếp các hòm gỗ chồng lên nhau để lấy chuối trên cao là kiều học tập

a)

in vết

b)

học khôn

c)

học ngầm

d)

điều kiện hóa đáp ứng

22.

Những nhận biết về môi trường xung quanh giúp động vật hoang dã nhanh chóng tìm được thức ăn và tránh thú săn mồi là kiểu học tập

a)

in vết

b)

quen nhờn

c)

học ngầm

d)

điều kiện hóa

23.

Ở động vật có hệ thần kinh phát triển, tập tính kiếm ăn

a)

phần lớn là tập tính bẩm sinh

b)

phần lớn là tập tính học được

c)

một số ít là tập tính bẩm sinh

d)

là tập tính học được

24.

Ở động vật có hệ thần kinh chưa phát triển, tập tính kiếm ăn

a)

một số ít là tập tính bẩm sinh

b)

phần lớn là tập tính học được

c)

phần lớn là tập tính bẩm sinh

d)

là tập tính học được

25.

Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là tập tính

a)

sinh sản

b)

di cư

c)

xã hội

d)

bảo vệ lãnh thổ

26.

Tập tính bảo vệ lãnh thổ diễn ra giữa

a)

những cá thể cùng loài

b)

những cá thể khác loài

c)

những cá thể cùng lứa trong loài

d)

con với bố mẹ

27.

Học khôn là

a)

kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống tương tự

b)

phối hợp các kinh nghiệm cũ và những hiểu biết mới để tìm cách giải quyết những tình huống mới

c)

từ các kinh nghiệm cũ sẽ tìm cách giải quyết những tình huống tương tự

d)

kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tim cách giải quyết những tình huống mới

28.

Học ngầm là kiểu học không có ý thức, sau đó những điều đã học

a)

không được dùng đến nên động vật sẽ quên đi

b)

lại được củng cố bằng các hoạt động có ý thức

c)

được tái hiện giúp động vật giải quyết được những tình huống tương tự

d)

được tái hiện giúp động vật giải quyết được những tình huống khác lạ

29.

Điều kiện hóa hành động là kiểu liên kết giữa

a)

các hành vi của động vật và các kích thích, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này

b)

một hành vi của động vật với một phần thưởng, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này

c)

một hành vi của động vật và một kích thích, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này

d)

hai hành vi của động vật với nhau, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này

30.

Điều kiện hóa đáp ứng là hình thành mối quan hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích

a)

đồng thời

b)

liên tiếp nhau

c)

trước và sau

d)

rời rạc

31.

In vết là hình thức học tập mà con vật mới sinh ra

a)

bám theo vật thể tĩnh mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết giảm dần trong những ngày sau

b)

bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết giảm dần trong những ngày sau

c)

bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy, hiệu quả in vết tăng dần trong những ngày sau

d)

bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết tăng dần trong những ngày sau

32.

Tập tính quen nhờn là tập tính động vật không trả lời khi kích thích

a)

không liên tục và không gây nguy hiểm gì

b)

ngắn gọn và không gây nguy hiểm gì

c)

lặp đi lặp lại nhiều lần và không gây nguy hiểm gì

d)

giảm dần cường độ và không gây nguy hiểm gì

33.

Tập tính nào sau đây là tập tính hỗn hợp ở động vật

a)

Hổ săn mồi

b)

Mèo bắt chuột

c)

Tập tính xây tổ của chim

d)

Tất cả đúng

34.

Nếu thả một hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là ví dụ về hình thức học tập

a)

in vết

b)

quen nhờn

c)

học ngầm

d)

điều kiện hóa

35.

Quan sát  mặt cắt ngang thân,  sinh trưởng thứ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là

a)

Bần → tầng sinh bần → mạch rây thứ cấp → tầng phân sinh bên → gỗ dác → gỗ lõi

b)

Bần → tầng sinh bần → mạch rây sơ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → gỗ sơ cấp

c)

Bần → tầng sinh bần → mạch rây sơ cấp → mạch rây thứ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → gỗ sơ cấp

d)

Tầng sinh bần → bần → mạch rây sơ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → tủy

36.

Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là

a)

làm tăng kích thước chiều dài của cây

b)

diễn ra hoạt động của tầng sinh bần

c)

diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm

d)

diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh

37.

Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là

a)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

b)

mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

c)

mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh nóng có ở thân cây Một lá mầm

d)

mô phân sinh bên và mô phân sinh nóng có ở thân cây Hai lá mầm

38.

⦁ đỉnh dễ

⦁ Thân

⦁ chồi nách

⦁ Chồi đỉnh

⦁ Hoa

⦁ Lá

Mô phân sinh đỉnh không có ở

a)

(1), (2) và (3)

b)

(2), (3) và (4)

c)

(3), (4) và (5)

d)

(2), (5) và (6)

39.

Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:

a)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên →  mô phân sinh đỉnh rễ

b)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ →  mô phân sinh bên

c)

mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên →  mô phân sinh bên

d)

mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh ngọn →  mô phân sinh đỉnh rễ

40.

⦁ làm tăng kích thước chiều ngang của cây

⦁ Diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm

⦁ diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch

⦁ diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ)

⦁ chỉ làm tăng chiều dài của dây

Những đặc điểm trên không có ở sinh trưởng thứ cấp là

a)

(1) và (4)

b)

(2) và (5)

c)

(1), (3) và (5)

d)

(2), (3) và (5)

41.

⦁ sinh trưởng thứ cấp làm tăng bề dày(đường kính)  của cây do hoạt động của mô phân sinh bên ( tầng phát sinh)  gây nên,  còn sinh trưởng  sơ cấp làm tăng chiều dài của cây do mô phân sinh đỉnh thân  và mô phân sinh đỉnh rễ phân chia tạo nên

⦁ sinh trưởng thứ cấp làm tăng chiều dài của cây do hoạt động của mô phân sinh đỉnh (tầng phát sinh)  gây nên, còn sinh trưởng sơ cấp  làm tăng bề dày của cây do mô phân sinh đỉnh thân và mô phân sinh đỉnh rễ phân chia tạo nên

⦁ sinh trưởng thứ cấp làm tăng bề dày của cây do hoạt động của mô phân sinh đỉnh gây nên,  còn sinh trưởng sơ cấp làm tăng chiều dài của cây do mô phân sinh đỉnh thân và mô phân sinh đỉnh rễ phân chia tạo nên

⦁ Sinh trưởng thứ cấp làm tăng bề dày của cây do hoạt động của mô phân sinh đỉnh gây nên,  còn sinh trưởng sơ cấp làm tăng chiều dài của cây do mô phân sinh bên phân chia tạo nên

⦁ sinh trưởng sơ cấp ở thân non và sinh trưởng thứ cấp ở thân trưởng thành

⦁ sinh trưởng sơ cấp xảy ra ở thực vật Một và Mai lá mầm,  sinh trưởng thứ cấp xảy ra chủ yếu ở thực vật Hai lá mầm

Những nhận định đúng về sự khác nhau giữa sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp là

a)

(2), (3) và (4)

b)

(1), (2) và (4)

c)

(3), (4) và (6)

d)

(1), (5) và (6)

42.

Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây

a)

do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra

b)

do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra

c)

do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra

d)

do mô phân sinh lóng của cây tạo ra

43.

Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:

a)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên →  mô phân sinh đỉnh rễ

b)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên→  mô phân sinh lóng→ mô phân sinh đỉnh rễ

c)

mô phân sinh đỉnh ngọn  →  mô phân sinh đỉnh rễ

d)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên

44.

Trình tự các loại mô phân sinh tính từ ngọn đến rễ cây 2 lá mầm là:

a)

mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ

b)

mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên

c)

mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh bên

d)

mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh đỉnh rễ

45.

Thế nào là sinh trưởng sơ cấp

a)

Là quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chức năng sinh hóa của tế bào làm cây ra hoa, kết quả, tạo hạt

b)

Là quá trình tăng lên về số lượng tế bào

c)

Là quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

d)

Là quá trình cây phân chia lớn lên

46.

Sinh trưởng sơ cấp của cây là:

a)

Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

b)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

c)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm.

d)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

47.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?

a)

Làm tăng kích thước chiều dài của cây

b)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần

c)

Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

d)

Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh

48.

Người ta sử dụng auxin tự nhiên (AIA)  và auxin nhân tạo (ÂN, AIB) nhằm mục đích

a)

kích thích ra rễ ở cành giâm,  cành chiết, hạn chế tỉ lệ thụ quả,  tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

b)

kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết,  tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

c)

hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết,  tăng tỷ lệ thụ quả,  tạo quả không hạt,  nuôi cấy mô và tế bào thực vật,  diệt cỏ

d)

kích thích ra rễ ở cành giâm,  cành chiết,  tăng tỉ lệ thụ quả,  tạo quả không hạt,  nuôi cấy mô và tế bào thực vật,  diệt cỏ

49.

Gibêrelin có vai trò

a)

làm tăng số lần nguyên phân,  tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân

b)

làm giảm số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân

c)

làm tăng số lần nguyên phân, giảm  chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân

d)

làm tăng số lần nguyên phân và chiều dài của tế bào, giảm chiều dài thân

50.

Xitôkinin chủ yếu sinh ra ở

a)

đỉnh của thân và cành

b)

lá, rễ

c)

tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả

d)

Thân, cành

51.

Auxin chủ yếu sinh ra ở

a)

đỉnh của thân và cành

b)

lá, rễ

c)

tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả

d)

Thân, cành

52.

Gibêrelin được dùng để

a)

Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ,  kích thích sinh trưởng chiều cao của cây,  tạo quả không hạt

b)

Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ,  sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ,  tạo quả không hạt

c)

kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ,  sinh trưởng chiều cao của cây,  tạo quả không hạt

d)

kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ,  sinh trưởng chiều cao của cây,  phát triển bộ lá, tạo quả không hạt

53.

Vai trò  chủ yếu của axit abxixic (AAB)  là kìm hãm sự sinh trưởng của

a)

Cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở

b)

Cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng

c)

Cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng

d)

Cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở

54.

Hoocmôn thực vật là những chất hữu cơ cho cơ thể thực vật tiết ra

a)

Có tác dụng điều hòa hoạt động của cây

b)

Chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây

c)

có tác dụng kháng bệnh cho cây

d)

chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây

55.

Xitôkinin có tác dụng kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và

a)

phát triển chồi bên,  làm tăng sự hóa già của tế bào

b)

Phát triển chồi bên,  làm chậm sự hóa già của tế bào

c)

làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hóa già của tế bào

d)

làm chậm sự phát triển của chồi bên,  làm chậm sự hóa già của tế bào

56.

Auxin có tác dụng kích thích nảy mầm của hạt

a)

Chồi, ra hoa

b)

Chồi, ra lá

c)

Chồi, ra rễ phụ

d)

Chồi, ra quả

57.

Đặc điểm không có ở hoocmôn thực vật là

a)

tính chuyển hóa cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao

b)

với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể

c)

được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây

d)

được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác

58.

Êtilen được sinh ra ở

a)

hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả còn xanh

b)

hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín

c)

hoa, lá, quả, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín

d)

hầu hết các  phần khác nhau của cây, đặc biệt  trong thời gian ra lá, hoa già, quả đang chín