wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KINH TẾ VI MÔ 2

Total questions: 87

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Thực tiễn nhu cầu của con người không được thoả mãn đầy đủ với nguồn lực hiện có được gọi là vấn đề:
a)
a. Chi phí cơ hội
b)
b. Ai sẽ tiêu dùng
c)
c. Khan hiếm
d)
d. Kinh tế chuẩn tắc
e)
e. Sản xuất cái gì
2.
Tất cả các điều sau đây đều là yếu tố sản xuất trừ 
a)
a. Các tài nguyên thiên nhiên
b)
b. Đất đai
c)
c. Chính phủ
d)
d. Các công cụ
e)
e. Tài kinh doanh
3.
Hoa có thể chọn đi xem phim hoặc đi chơi tennis. Nếu như Hoa quyết định đi xem phim thì giá trị của việc chơi tennis là
a)
a. Bằng không
b)
b. Không so sánh được với giá trị của xem phim
c)
c. Lớn hơn giá trị của xem phim
d)
d. Là chi phí cơ hội của việc xem phim
e)
e. Bằng giá trị của xem phim
4.
Điều nào dưới đây là tuyên bố thực chứng
a)
a. Luôn luôn đúng
b)
b. Các đánh giá khách quan
c)
c. Các khuyến nghị
d)
d. Các ý muốn chủ quan
5.
Chi phí cơ hội của một người đi xem phim mất 120.000 đồng là
a)
a. Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 120000 đồng của người đó
b)
b. Việc sử dụng tốt nhất lượng thời gian xem phim vào việc khác
c)
c. Việc sử dụng tốt nhất 120.000 đồng của người đó vào việc khác
d)
d. Giá trị 120.000 đồng tiền vé xem phim
6.
Các vấn đề cơ bản của nền kinh tế thị trường là do
a)
a. Chính phủ quyết định
b)
b. Doanh nghiệp quyết định
c)
c. Hộ gia đình quyết định
d)
d. Thị trường quyết định
7.
Khi các nhà kinh tế sử dụng từ “cận biên” họ ám chỉ:
a)
a. Bổ sung
b)
b. Cuối cựng
c)
c. Khụng quan trọng
d)
d. Vừa đủ
8.
Điều nào dưới đây là tuyên bố thực chứng
a)
a. Tiền thuê nhà thấp sẽ hạn chế cung nhà ở
b)
b. Chính phủ cần kiểm soát các mức tiền thuê do chủ nhà đặt
c)
c. Tiền thuê nhà quá cao
d)
d. Các chủ nhà nên được tự do đặt giá tiền thuê nhà
e)
e. Lãi suất cao là không tốt đối với nền kinh tế
9.
Nền kinh tế Việt Nam là
a)
a. Nền kinh tế hỗn hợp
b)
b. Nền kinh tế đóng cửa
c)
c. Nền kinh tế thị trường
d)
d. Nền kinh tế mệnh lệnh
e)
e. Nền kinh tế không khan hiếm
10.
Một nền kinh tế hỗn hợp bao gồm
a)
a. Các ngành đóng và mở
b)
b. Cả giàu và nghèo
c)
c. Cả cơ chế mệnh lệnh và thị trường
d)
d. Cả cơ chế thực chứng và chuẩn tắc
e)
e. Cả nội thương và ngoại thương
11.
Vấn đề khan hiếm tồn tại
a)
a. Trong tất cả các nền kinh tế
b)
b. Chỉ trong các nền kinh tế thị trường
c)
c. Hiện tại nhưng sẽ bị loại bỏ với tăng trưởng kinh tế
d)
d. Chỉ trong các nền kinh tế chỉ huy
e)
e. Chỉ khi con người không tối ưu hoá hành vi
12.
Dưới đây đâu là ví dụ về tư bản như là yếu tố sản xuất
a)
a. Không có yếu tố nào ở trên
b)
b. Tiền thuộc VNM
c)
c. Tất cả yếu tố trên
d)
d. Nhà máy chế biến thuỷ sản của VNM
e)
e. Trái phiếu của VNM
13.
Tất cả vấn đề nào dưới đây thuộc kinh tế vi mô ngoại trừ
a)
a. Sản xuất
b)
b. Tiền công và thu nhập
c)
c. Sự khác biệt thu nhập của quốc gia
d)
d. Tiêu dùng
e)
e. Sự thay đổi công nghệ
14.
Một tuyên bố chuẩn tắc là tuyên bố
a)
a. Về bản chất hiện tượng
b)
b. Cần phải như thế nào
c)
c. Không là tuyên bố nào ở trên
d)
d. Các giả định của mô hình kinh tế
e)
e. Các dự báo của mô hình
15.
Chi phí cơ hội của một người đi cắt tóc mất 10.000 đồng là
a)
a. Giá trị 10.000 đồng đối với người thợ cắt tóc
b)
b. Việc sử dụng tốt nhất 10.000 đồng của người đó vào việc khác
c)
c. Việc sử dụng tốt nhất lượng thời gian cắt tóc vào việc khác
d)
d. Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 10000 đồng của người đó
e)
e. Giá trị thời gian cắt tóc của người thợ
16.
Bộ phận của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng và hộ gia đình được gọi là
a)
a. Kinh tế thực chứng
b)
b. Kinh tế gia đình
c)
c. Kinh tế vĩ mô
d)
d. Kinh tế vi mô
e)
e. Kinh tế chuẩn tắc
17.
Trong nền kinh tế thị trường, giá cân bằng được xác định bởi
a)
a. Cầu hàng hoá
b)
b. Tương tác giữa cung và cầu
c)
c. Chi phí sản xuất hàng hóa
d)
d. Chính phủ
e)
e. Cung hàng hoá
18.
Nếu giá hàng hoá A tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hoá B về phía bên trái thì:
a)
a. A và B là hàng hoá bổ sung trong tiêu dùng.
b)
b. B là hàng hoá cấp thấp
c)
c. B là hàng hoá bình thường.
d)
d. A và B là hàng hoá thay thế trong sản xuất.
e)
e. A và B là hàng hoá thay thế trong tiêu dùng.
19.
Cho hàm cầu: P = 100 - 4Q, và hàm cung là: P = 40 + 2Q, giá và lượng cân bằng sẽ là:
a)
a. Không câu nào đúng
b)
b. P = 20, Q = 20
c)
c. P = 60, Q = 10
d)
d. P = 10, Q = 6
e)
e. P = 40, Q = 6
20.
Đối với hàng hoá xa xỉ, khi thu nhập giảm: phải.
a)
a. Lượng cầu giảm
b)
b. Đường cầu dịch chuyển sang trái.
c)
c. Chi ít tiền hơn cho hàng hoá đó
d)
d. Đường cầu dịch chuyển sang
21.
Nếu giá cam tăng lên bạn sẽ nghĩ gì về giá của quýt trên cùng một thị trường
a)
a. Giá quýt sẽ không đổi
b)
b. Không điều nào ở trên.
c)
c. Tất cả các điều trên đều đúng
d)
d. Giá quýt sẽ giảm
e)
e. Giá quýt sẽ tăng
22.
Khi hệ số co giãn của cầu theo thu nhập là âm, ta gọi hàng hoá đó là
a)
a. Hàng hóa xa xỉ
b)
b. Hàng hoá tự do
c)
c. Hàng hoá thiết yếu
d)
d. Hàng hoá thứ cấp
23.
Hạn hán có thể sẽ
a)
a. Gây ra sự vân động dọc theo đường cung lúa gạo tới mức giá cao hơn.
b)
b. Gây ra cầu tăng làm cho giá lúa gạo cao hơn.
c)
c. Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên trái.
d)
d. Làm cho cầu đối với lúa gạo giảm xuống
e)
e. Làm giảm giá hàng hoá thay thế cho lúa gạo.
24.
Đối với hàng hoá xa xỉ, khi thu nhập giảm:
a)
a. Chi ít tiền hơn cho hàng hoá đó
b)
b. Lượng cầu giảm
c)
c. Đường cầu dịch chuyển sang trái.
d)
d. Đường cầu dịch chuyển sang phải.
25.
Cân bằng bộ phận là phân tích
a)
a. Cung một hàng hóa
b)
b. Cung và cầu một hàng hóa
c)
c. Cầu một hàng hóa
d)
d. Không điều nào đúng
e)
e. Giá trên tất cả thị trường đồng thời
26.
Khi hệ số co giãn của cầu theo là 1 thì tăng giá sẽ làm:
a)
a. Doanh thu đạt cực đại
b)
b. Doanh thu không đổi
c)
c. Doanh thu giảm
d)
d. Doanh thu tăng
27.
Thuế sản phẩm đối với hàng hoá X tăng lên sẽ làm cho:
a)
a. Đường cung dịch phải
b)
b. Đường cầu dịch phải
c)
c. Đường cầu dịch trái
d)
d. Đường cung dịch trái
28.
Điều gì gây ra sự gia tăng của giá cân bằng và sản lượng cân bẳng:
a)
a. Cầu giảm
b)
b. Cầu tăng.
c)
c. Cung tăng
d)
d. Cung giảm
29.
Khi thu nhập thay đổi còn giá hàng hoá giữ nguyên thì:
a)
a. Đường ngân sách xoay quanh trục X.
b)
b. Độ dốc đường ngân sách tăng lên
c)
c. Đường ngân sách xoay quanh trục Y.
d)
d. Độ dốc đường ngân sách không đổi.
e)
e. Độ dốc đường ngân sách giảm đi.
30.
tỷ lệ thay thế cận biên là:
a)
a. Độ dốc đường ngân sách.
b)
b. Tỷ số giá X và Y.
c)
c. Lượng Y mà người tiêu dùng sẵn sàng thay thế cho X để đạt được lợi ích như cũ.
d)
d. Số lượng hàng hoá Y thay thế cho hàng hoá X bởi người tiêu dùng
e)
e. Không câu nào đúng.
31.
Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của giá cân bằng:
a)
a. Không có điều nào ở trên.
b)
b. Cả cung và cầu đều giảm.
c)
c. Cả cung và cầu đều tăng.
d)
d. Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung.
e)
e. Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung.
32.
Cho hàm cầu: P = 85 - Q, và hàm cung là: P = 15 + Q, giá và lượng cân bằng sẽ là: Chọn một câu trả lời:
a)
a. P = 35, Q = 25
b)
b. P = 35, Q = 50
c)
c. P = 35, Q = 10
d)
d. P = 20, Q = 25
33.
Lượng hàng hoá mà người tiêu dùng mua phụ thuộc vào: Chọn một câu trả lời:
a)
a. Giá của hàng hoá thay thế.
b)
b. Thị hiếu của người tiêu dùng.
c)
c. Thu nhập của người tiêu dùng.
d)
d. Giá của hàng hoá đó.
e)
e. Tất cả các điều trên
34.
Nếu cả cung tăng và cầu giảm, giá thị trường sẽ: Chọn một câu trả lời: a. Giảm Câu trả lời đúng b. Không thay đổi c. Tăng d. Tất cả các đáp án
a)
a. Giảm
b)
b. Không thay đổi
c)
c. Tăng
d)
d. Tất cả các đáp án
35.
Tổng lợi ích luôn luôn Chọn một câu trả lời:
a)
a. Lớn hơn lợi ích cận biên
b)
b. Giảm khi lợi ích cận biên tăng
c)
c. Nhỏ hơn lợi ích cận biên
d)
d. Tăng khi lợi ích cận biên dương
e)
e. Giảm khi lợi ích cận biên giảm
36.
Tỷ lệ thay thế cận biên là: Chọn một câu trả lời:
a)
a. Độ dốc đường ngân sách.
b)
b. Lượng Y mà người tiêu dùng sẵn sàng thay thế cho X để đạt được lợi ích như cũ.
c)
c. Tỷ số giá X và Y.
d)
d. Không câu nào đúng.
e)
e. Số lượng hàng hoá Y thay thế cho hàng hoá X bởi người tiêu dùng
37.
Giá thay đổi sẽ gây ra: Chọn một câu trả lời:
a)
a. Ảnh hưởng làm tăng tổng lợi ích
b)
b. Không câu nào đúng
c)
c. Ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập Câu trả lời đúng
d)
d. Ảnh hưởng làm tăng lợi ích cận biên
e)
e. Ảnh hưởng làm giảm lượng hàng hóa tiêu dùng
38.
Trong phân tích đường bàng quan của người tiêu dùng, điều nào dưới đây là không đúng: Chọn một câu trả lời:
a)
a. Tất cả các điểm trên đường bàng quan có cùng độ thỏa dụng như nhau.
b)
b. Mỗi điểm trên đường bàng quan là một kết hợp khác nhau của hai hàng hóa.
c)
c. Tất cả các điểm trên đường ngân sách có cùng độ thỏa dụng như nhau.
d)
d. Đường bàng quan chỉ ra rằng nếu hàng hóa X được tiêu dùng nhiều lên thì lượng tiêu dùng hàng hóa Y phải bớt đi để giữ nguyên độ thỏa dụng.
e)
e. Mỗi điểm trên đường ngân sách là một kết hợp khác nhau của hai hàng hóa.
39.
Khi giá hàng hoá X và hàng hóa Y cùng giảm, độ dốc đường ngân sách sẽ Chọn một câu trả lời:
a)
a. Không đổi
b)
b. Phụ thuộc vào tỷ lệ giảm của 2 hàng hóa
c)
c. Giảm
d)
d. Tăng
40.
iều nào dưới đây đúng với hãng độc quyền mà không đúng đối với hãng cạnh tranh hoàn hảo Chọn một câu trả lời:
a)
a. Hãng là người chấp nhận giá
b)
b. Hãng có thể bán bất cứ lượng nào tại mức giá hiện hành
c)
c. Hãng tối đa hóa lợi nhuận bằng việc cho doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên
d)
d. Không điều nào đúng
e)
e. Chi phí cận biên nhỏ hơn doanh thu bình quân
41.
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo thua lỗ nhưng vẫn tiếp tục sản xuất khi Chọn một câu trả lời:
a)
a. P = ATCmin
b)
b. P < ACVmin
c)
c. ACVmin < P < ATCmin
d)
d.P > ATCmin
42.
Mức sản lượng làm tối đa hoá tổng doanh thu của một hãng độc quyền: Chọn một câu trả lời:
a)
a. MR = MC
b)
b. MR = 0
c)
c. MR < 0
d)
d. MR > 0
e)
e. Tất cả các câu trên đều đúng
43.
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có thể đưa ra quyết định tiếp tục sản xuất hoặc đóng cửa sản xuất khi: Chọn một câu trả lời:
a)
a. ACVmin < P < ATCmin
b)
b. P < ACVmin
c)
c. P = ATCmin
d)
d.P > ATCmin
44.
Mức sản lượng làm tối đa hoá lợi nhuận của một hãng độc quyền: Chọn một câu trả lời:
a)
a. MR > 0
b)
b. MR = MC
c)
c. MR < 0
d)
d. MR = 0
45.
Trong điều kiện nào dưới đây, một hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ kiếm được lợi nhuận kinh tế Chọn một câu trả lời:
a)
a. MR>AVC
b)
b. ATC>AR
c)
c. ATC>MC
d)
d. MR>ATC
e)
e. AR>AVC
46.
Điều nào dưới đây không phải là đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo: Chọn một câu trả lời:
a)
a. Mỗi hãng tự quyết định sản lượng
b)
b. Đường cầu hoàn toàn co giãn đối với mỗi hãng
c)
c. Sản phẩm khác nhau
d)
d. Đường cầu thị trường dốc xuống
e)
e. Rất nhiều hãng, mỗi hãng bán một phần rất nhỏ
47.
Điều nào sau đây không được tính vào chi phí cơ hội của việc đi học là: Chọn một câu trả lời:
a)
a. Tiền mua sách
b)
b. Tiền thuê nhà
c)
c. Học phí
d)
d. Tiền ăn uống
48.
Một mô hình kinh tế được kiểm định bởi Chọn một câu trả lời:
a)
a. So sánh các dự đoán của mô hình với thực tế Câu trả lời đúng
b)
b. Tất cả các điều trên
c)
c. So sánh sự mô tả của mô hình với thực tế
d)
d. Hội các nhà kinh tế
e)
e. Xem xét tính thực tế của các giả định của mô hình
49.
Cho hàm cầu: P = 100 - 4Q, và hàm cung là: P = 40 + 2Q, giá và lượng cân bằng sẽ là: Chọn một câu trả lời:
a)
a. P = 10, Q = 6
b)
b. P = 40, Q = 6
c)
c. P = 20, Q = 20
d)
d. P = 60, Q = 10
e)
e. Không câu nào đúng
50.
Cung hàng hoá thay đổi khi: Chọn một câu trả lời:
a)
a. Không phải điều nào ở trên.
b)
b. Cầu hàng hoá thay đổi.
c)
c. Công nghệ sản xuất thay đổi.
d)
d. Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi.
e)
e. Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới.
51.
Sự lựa chọn của người tiêu dùng bị giới hạn bởi: Chọn một câu trả lời:
a)
a. Thị hiếu của họ.
b)
b. Đường ngân sách của họ.
c)
c. Kỳ vọng của họ.
d)
d. Không câu nào đúng.
e)
e. Công nghệ sản xuất.
52.
Nguyên tắc phân bổ ngân sách của người tiêu dùng là: Chọn một câu trả lời:
a)
a. Lợi ích cận biên của mỗi hàng hóa phải bằng không.
b)
b. Lợi ích cận biên của mỗi hàng hóa nhân với giá của nó phải bằng nhau.
c)
c. Không câu nào đúng.
d)
d. Lợi ích cận biên của mỗi hàng hóa phải là vô cùng.
e)
e. Lợi ích cận biên của mỗi hàng hóa chia cho giá của hàng hóa đó phải bằng nhau
53.
Đường bàng quan không có tính chất nào sau đây: Chọn một câu trả lời:
a)
a. Các đường bàng quan không cắt nhau
b)
b. Đường bàng quan càng xa gốc tọa độ thì lợi ích càng thấp
c)
c. Đường bàng quan càng xa gốc tọa độ thì lợi ích càng cao
d)
d. Các điểm nằm trên cùng 1 đường bàng quan sẽ có lợi ích như nhau
54.
Khi thu nhập tăng, sự thay đổi lượng hàng hóa tiêu dùng do: Chọn một câu trả lời:
a)
a. Ảnh hưởng thay thế
b)
b. Ảnh hưởng thu nhập
c)
c. Ảnh hưởng thông thường
d)
d. Ảnh hưởng cận biên
55.
Câu nào sau đây thể hiện công thức đúng về tổng chi phí TC? Chọn một câu trả lời:
a)
a. TC = AVC + FC
b)
b. TC = AVC + AFC
c)
c. TC = VC + AFC
d)
d. TC = VC + FC
56.
Nếu đường chi phí cận biên nằm phía dưới đường tổng chi phí trung bình thì khi sản lượng tăng lên điều nào dưới đây là đúng: Chọn một câu trả lời:
a)
a. Chi phí cố định tăng lên
b)
b. Tổng chi phí trung bình giảm xuống.
c)
c. Tổng chi phí trung bình tăng lên
d)
d. Chi phí cố định trung bình tăng lên
57.
Khi chi phí nhân công giảm thì: Chọn một câu trả lời:
a)
a. Đường AVC và FC đều dịch chuyển lên trên
b)
b. Đường AVC, AFC dịch chuyển xuống dưới
c)
c. Đường FC, VC và dịch chuyển lên trên d
d)
. Đường AVC, ATC dịch chuyển xuống dưới
58.
Hàm sản xuất Q = K1/2 L1/3 là hàm sản xuất có: Chọn một câu trả lời:
a)
a. Hiệu suất tăng theo qui mô
b)
b. Sản lượng tối ưu
c)
c. Hiệu suất giảm theo qui mô
d)
d. Hiệu suất không đổi theo qui mô
59.
Nếu ATC tăng thì MC phải: Chọn một câu trả lời:
a)
a. Bằng ATC
b)
b. Nhỏ hơn ATC
c)
c. Lớn hơn ATC
d)
d. ATCmin
60.
MC = ATC thì Chọn một câu trả lời:
a)
a. ATCmin
b)
b. ATCmax
c)
c. MCmin
d)
d. Mcmax
61.
Điều nào dưới đây đúng với cả độc quyền một giá, cạnh tranh độc quyền và cạnh tranh hoàn hảo Chọn một câu trả lời:
a)
a. Tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng có MR=MC
b)
b. Sản phẩm đồng nhất
c)
c. Không điều nào đúng
d)
d. Lợi nhuận kinh tế bằng không trong dài hạn
e)
e. Dễ dàng xâm nhập và rút khỏi thị trường
62.
Đường cung ngắn hạn của ngành là Chọn một câu trả lời:
a)
a. Tất cả đều sai
b)
b. Là đường nằm ngang tại mức giá hiện hành
c)
c. Tổng chiều dọc của các đường cung cá nhân các hãng
d)
d. Tổng lượng bán của các hãng tại mức giá hiện hành
e)
e. Tổng chiều ngang của các đường cung cá nhân các hãng
63.
Nhận định nào sau đây không đúng đối với một hãng cạnh tranh hoàn hảo: Chọn một câu trả lời:
a)
a. Cạnh tranh hoàn hảo tối đa hóa lợi nhuận khi tổng doanh thu tối đa
b)
b. Chi phí biến đổi bình quân tối thiểu khi nó cắt chi phí cận biện
c)
c. Tổng chi phí bình quân tối thiểu khi nó cắt chi phí cận biện
d)
d. Chi phí cận biên bằng giá và giá lớn hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu
64.
Nếu một nhà độc quyền đang sản xuất tại mức sản lượng tại đó chi phí cận biên lớn hơn doanh thu cận biên, nhà độc quyền nên Chọn một câu trả lời:
a)
a. Giữ nguyên mức sản lượng đó
b)
b. Tăng giá và giảm sản lượng
c)
c. Không điều nào đúng
d)
d. Giảm giá và tăng sản lượng
e)
e. Giảm giá và giảm sản lượng
65.
Hàng hóa nào dưới đây có tính không loại trừ trong tiêu dùng Chọn một câu trả lời:
a)
a. Tất cả đều đúng
b)
b. Ngọn đèn hải đăng
c)
c. Phòng tranh triển lãm mất phí
d)
d. Viện bảo tàng
e)
e. Xe buýt công cộng
66.
Đường tổng cầu thị trường đối với hàng hóa công cộng được xác định bằng cách Chọn một câu trả lời:
a)
a. Cộng các đường lợi ích cận biên cá nhân theo chiều dọc
b)
b. Không điều nào đúng
c)
c. Cộng các đường chi phí cận biên cá nhân theo chiều ngang
d)
d. Cộng các đường lợi ích cận biên cá nhân theo chiều ngang
e)
e. Cộng các đường chi phí cận biên cá nhân theo chiều dọc
67.
Chính phủ điều tiết độc quyền tự nhiên nhằm mục tiêu Chọn một câu trả lời:
a)
a. Giảm giá và tăng sản lượng của nhà độc quyền
b)
b. Tất cả đều đúng
c)
c. Tăng giá và sản lượng của nhà độc quyền
d)
d. Tăng lợi nhuận cho nhà độc quyền
e)
e. Giảm giá và giảm sản lượng của nhà độc quyền
68.
Giả sử cung yếu tố sản xuất là rất co giãn. Sự tăng lên của cầu đối với yếu tố đó sẽ dẫn đến Chọn một câu trả lời:
a)
a. Sự tăng nhỏ của cung và tăng nhỏ của giá
b)
b. Sự tăng lớn của cung và tăng nhỏ của giá
c)
c. Sự tăng lớn của lượng cung và tăng nhỏ của giá
d)
d. Sự tăng nhỏ của cung và tăng lớn của giá
e)
e. Sự tăng nhỏ của lượng cung và tăng lớn của giá
69.
Điều nào dưới đây không đúng tại trạng thái tối đa hóa lợi nhuận Chọn một câu trả lời:
a)
a. Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên
b)
b. Doanh thu cận biên bằng sản phẩm cận biên.
c)
c. Tất cả điều trên
d)
d. Sản phẩm doanh thu cận biên của yếu tố sản xuất bằng bằng chi phí cận biên của yếu tố
e)
e. Không điều nào ở trên
70.
Thu nhập của yếu tố khi đường cung của nó ít co giãn bao gồm Chọn một câu trả lời:
a)
a. Tô kinh tế nhiều hơn thu nhập chuyển giao
b)
b. Thu nhập chuyển giao nhiều hơn tô kinh tế
c)
c. Chỉ là tô kinh tế
d)
d. Lượng thu nhập chuyển giao và tô kinh tế bằng nhau
e)
e. Chỉ là thu nhập chuyển giao
71.
Nếu ATC giảm thỡ MC phải: Chọn một câu trả lời:
a)
a. Giảm
b)
b. Bằng ATC
c)
c. Lớn hơn ATC
d)
d. Nhỏ hơn ATC
e)
e. Tăng
72.
Khoảng cách theo chiều dọc giữa đường TC và đường VC là Chọn một câu trả lời:
a)
a. Bằng AFC
b)
b. Bằng MC
c)
c. Bằng FC
d)
d. Tăng khi tăng sản lượng
e)
e. Giảm khi tăng sản lượng
73.
Khi tiền lương lao động trực tiếp tăng Chọn một câu trả lời:
a)
a. Không câu nào đúng
b)
b. Các đường AFC, AVC, MC dịch chuyển lên trên
c)
c. Các đường ATC, AVC, AFC dịch chuyển lên trên
d)
d. Các đường TC, ATC, AVC và MC đều dịch chuyển lên trên
e)
e. Các đường TC, VC và FC dịch chuyển lên trên
74.
Khi chi phí thuê nhà xưởng tăng thì: Chọn một câu trả lời:
a)
a. Đường AVC, AFC dịch chuyển xuống dưới
b)
b. Đường AVC và FC đều dịch chuyển xuống dưới
c)
c. Đường FC, ATC và dịch chuyển lên trên
d)
d. Đường AVC, ATC dịch chuyển xuống dưới
75.
Doanh nghiệp độc quyền bị đánh thuế sản phẩm là t đơn vị thì Chọn một câu trả lời:
a)
a. Lợi nhuận giảm t đơn vị
b)
b. Chi phí cận biên tăng t đơn vị
c)
c. Doanh thu cận biên bằng 0
d)
d. Chi phí tăng t đơn vị
76.
Điều nào dưới đây không phải là đặc điểm của thị trường cạnh tranh độc quyền: Chọn một câu trả lời:
a)
a. Mỗi hãng tự quyết định sản lượng
b)
b. Đường cầu thị trường dốc xuống
c)
c. Sản phẩm khác nhau
d)
d. Đường cầu nằm ngang
77.
Lỗ tối đa mà hãng cạnh tranh hoàn hảo có thể chịu trong cân bằng dài hạn là Chọn một câu trả lời:
a)
a. Tổng chi phí
b)
b. Chi phí biến đổi bình quân
c)
c. Tổng chi phí biến đổi
d)
d. Không điều nào đúng
e)
e. Không
78.
Trong dài hạn hãng cạnh tranh độc quyền sẽ sản xuất một mức sản lượng tại đó giá bằng Chọn một câu trả lời:
a)
a. Doanh thu cận biên
b)
b. Chi phí biến đổi bình quân
c)
c. Tổng chi phí bình quân Câu trả lời đúng
d)
d. Chi phí cận biên
79.
Khoản mất không do giá tăng khi đánh thuế là phần mất đi của Chọn một câu trả lời:
a)
a. Thặng dư tiêu dùng trừ thặng dư sản xuất
b)
b. Tổng thu thuế
c)
c. Thặng dư sản xuất
d)
d. Thặng dư tiêu dùng
e)
e. Cả thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất
80.
Qui mô tối ưu của hàng hóa công cộng xuất hiện khi Chọn một câu trả lời:
a)
a. Lợi ích cận biên bằng chi phí cận biên
b)
b. Lợi ích ròng là lớn nhất
c)
c. Chi phí cận biên lớn nhất
d)
d. Lợi ích cận biên lớn nhất
81.
Chính phủ đánh thuế ô nhiễm nhằm Chọn một câu trả lời:
a)
a. Giảm giá và giảm sản lượng của nhà độc quyền
b)
b. Phân phối thu nhập
c)
c. Cung cấp hàng hóa công cộng
d)
d. Hạn chế ngoại ứng tiêu cực
82.
Thị trường có xu hướng tạo ra một lượng hàng hóa công cộng Chọn một câu trả lời:
a)
a. Nhiều hơn mức tối ưu với xã hội
b)
b. Tất cả đều đúng
c)
c. bằng mức làm tối đa tổng lợi ích xã hội
d)
d. Bằng mức tối ưu với xã hội
e)
e. ít hơn mức tối ưu với xã hội
83.
Chính phủ đánh thuế sản xuất có thể ảnh hưởng đến thị trường lao động là Chọn một câu trả lời:
a)
a. Đường cung lao động về bên trái
b)
b. Đường cầu lao động về bên trái
c)
c. Đường cầu lao động về bên phải
d)
d. Đường cung lao động về bên phải
84.
Điều nào dưới đây đúng tại trạng thái tối ưu Chọn một câu trả lời:
a)
a. Doanh thu cận biên bằng sản phẩm bình quân
b)
b. Doanh thu cận biên bằng sản phẩm cận biên.
c)
c. Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên
d)
d. Doanh thu cận biên bằng chi phí các đầu vào nhỏ nhất
85.
Đường giao thông không bị tắc, nó giống như Chọn một câu trả lời:
a)
a. Hàng hóa công cộng
b)
b. Hàng hóa thay thế
c)
c. Tất cả đều đúng
d)
d. Hàng hóa bổ sung
e)
e. Hàng hóa cá nhân
86.
Sự cải tiến công nghệ làm tăng sản phẩm cận biên của lao động sẽ dịch chuyển Chọn một câu trả lời:
a)
a. Đường cung lao động về bên phải
b)
b. Đường cung lao động về bên trái
c)
c. Đường cầu lao động về bên phải
d)
d. Không câu nào đúng
e)
e. Đường cầu lao động về bên trái
87.
Trong ngắn hạn, một hãng đối diện với đường cung vốn Chọn một câu trả lời:
a)
a. Dốc xuống
b)
b. Hoàn toàn không co giãn
c)
c. Vòng về phía sau
d)
d. Hoàn toàn co giãn
e)
e. Dốc lên