wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SHDT 3

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Tiến trình tạo tinh trùng có đặc điểm sau trừ

a)

Tình nguyên bào được biệt hóa bởi tế bào sinh dục nguyên thủy

b)

Tinh bào bậc 1 và tinh bào bậc 2 có số lượng nhiễm sắc thể khác nhau

c)

Tinh nguyên bào bắt đầu tăng sinh từ tuổi dậy thì

d)

Một tinh nguyên bào Nguyên nhiễm tạo hai tinh bào bậc 1

2.

Mỗi nhiễm sắc thể kép trong cặp đồng dạng phân ly ngẫu nhiên về hai cực của tế bào xảy ra ở

a)

Kỳ sau 2 của giảm nhiễm

b)

Kỳ sau của giảm nhiễm

c)

Kỳ sau 1 của giảm nhiễm

d)

Kì giữa 1 của giảm nhiễm

3.

Bộ nhiễm sắc thể của Noãn bào bậc 1 là

a)

2n NST

b)

4n NST

c)

n NST ở trạng thái đơn

d)

n NST ở trạng thái kép

4.

Kết thúc lần phân bào 1 của dạng nhiễm tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể

a)

2n NST kép

b)

n NST kép

c)

2n NST đơn

d)

n NST đơn

5.

Ở kì đầu 1 hiện tượng Trao đổi chéo giữa hai nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng xảy ra ở giai đoạn

a)

Tiếp hợp

b)

Sợi mảnh

c)

Có ngắn

d)

Hướng cực

6.

Ở kì đầu của Nguyên nhiễm có đặc điểm trừ

a)

Từng cromatix tách nhau ở tâm động

b)

Nhiễm sắc thể dần dần có xoắn

c)

thoi phân bào dần xuất hiện

d)

Màng nhân dần tiêu biến

7.

Trong phân bào Nguyên nhiễm màng nhân và nhân con bắt đầu biến mất ở

a)

Gian kì

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

8.

Trong chu kì tế bào giai đoạn chiếm nhiều thời gian nhất là

a)

Kì cuối

b)

Kì đầu

c)

Kì giữq

d)

Gian kì

9.

Trung thể ở phần cổ tinh trùng có vai trò trong

a)

Phân chia của hợp tử sau này

b)

Hình thành đuôi tinh trùng

c)

Nhân đôi nhiễm sắc thể trong nhân tinh trùng

d)

Loại bỏ đuôi tinh trùng Khi xâm nhập vào trứng

10.

Trong phân bào Nguyên nhiễm thứ tự diễn ra các pha của gian Kỳ là

a)

G1-S-G2

b)

S-G2-G1

c)

S-G1-G2

d)

G1-G2-S

11.

Kết quả của phân bào Nguyên nhiễm trong quá trình tạo tinh trùng hình thành

a)

Tinh trùng

b)

Tinh bào b2

c)

Tinh nguyên bào

d)

Tinh tử

12.

Một tế bào người vào giai đoạn trước khi bước vào thời kỳ phân bào Nguyên nhiễm có số cromatit là

a)

23

b)

128

c)

92

d)

46

13.

Ở kì giữa của lần phân bào 1 giảm nhiễm

a)

Xảy ra Trao đổi chéo giữa các cromatit chị em của nhiễm sắc thể kép

b)

Các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại tập trung ở mặt phẳng xích đạo của Thoi vô sắc

c)

Mỗi nhiễm sắc thể kép trong cặp đồng dạng phân li ngẫu nhiên về mỗi Cực

d)

Giữa các nhiễm sắc thể trong cặp đồng dạng xảy ra hiện tượng tiếp hợp và Trao đổi chéo

14.

Trong quá trình tạo chứng ở người kết quả sau giảm nhiễm một hình thành

a)

Một Noãn bào bậc 1 và một thể cực bậc hai

b)

Một noãn bào bậc hai và một thể cực bậc một

c)

Một Noãn bào bậc 1 và một thể cực bậc một

d)

Một noãn bào bậc hai và một thể cực bậc hai

15.

Trong quá trình tạo chứng ở người Noãn bào bậc 1 được hình thành từ

a)

Tuổi dậy thì

b)

Khoảng tháng thứ năm của giai đoạn phôi thai

c)

Khoảng tuần thứ 4 5 của phôi thai

d)

Giai đoạn sơ sinh

16.

Quá trình phát sinh tinh trùng theo thứ tự

a)

Tinh nguyên bào - tinh nguyên bào b1- tinh nguyên bào b2- tinh tử -tinh trùng

b)

Tinh tử - tinh nguyên bào- tinh bào b1- tinh bào b2 - tinh trùng

c)

C. Tinh tử - tinh bào bậc I – tinh bào bậc II – tinh nguyên bào – tinh trùng

d)

D. Tinh nguyên bào – tinh bào bậc II – tinh bào bậc I – tinh tử - tinh trùng

17.

Quá trình tạo trứng khác quá trình tạo tinh là

a)

Quá trình giảm nhiễm tạo chứng bị gián đoạn ở cuối kì đầu 1

b)

Quá trình phân chia tạo trứng ít hơn tạo tinh

c)

Số lượng trứng tạo ra nhiều hơn Nhưng phần lớn bị thoái hóa

d)

Quá trình tạo trứng xảy ra có tính chu kỳ

18.

Nhiễm sắc thể kép tồn tại ở các kì trong quá trình phân bào bình thường trừ

a)

Kì giữa của nguyên nhiễm

b)

Kỳ 1 của giảm Nhiễm

c)

Kỳ 2 của giảm nhiễm

d)

Kỳ sau của Nguyên nhiễm

19.

Thể đỉnh của tinh trùng có nguồn gốc từ

a)

Không bào

b)

Ti thể

c)

Trung thể

d)

Phức hệ Golgi

20.

Sự khác biệt cơ bản giữa noãn bào bậc 2 và thể cực bậc 1

a)

MSC

b)

NST

c)

Khả năng di động

d)

TBC