wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm toán căn bản_C2,3_2

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Do thiếu kiểm tra thông tin do các trợ lý thu thập nên các kiểm toán độc lập đã nhận định sai, đó là ví dụ về:  

a)

Rủi ro tài chính

b)

Rủi ro kế toán

c)

Rủi ro kiểm toán

d)

Rủi ro kiểm soát

2.

Trường hợp nào sau đây gây ra rủi ro tiềm tàng:

a)

Năng lực yếu kém của kế toán

b)

Kiểm toán viên thu thập thiếu bằng chứng kiểm toán

c)

Doanh nghiệp mới sử dụng phần mềm kế toán

d)

Kiểm toán viên không đối chiếu chứng từ và sổ chi tiết  

3.

Đánh giá của kiểm toán viên về rủi ro tiềm tàng thấp còn rủi ro kiểm soát cao thì rủi ro phát hiện sẽ:

a)

Cao nhất

b)

Thấp nhất

c)

Trung bình

d)

Thấp

4.

Nguyên nhân của rủi ro phát hiện có thể là:

a)

Lựa chọn và áp dụng các phương pháp kiểm toán không phù hợp

b)

Kiểm toán không đúng thời điểm

c)

Kế toán có năng lực yếu

d)

Rủi ro kiểm soát thấp

5.

Trong các phương pháp sau đây, phương pháp nào không thể áp dụng để kiểm toán các số liệu không có trên các chứng từ ?

a)

Xác nhận

b)

Quan sát

c)

Phỏng vấn

d)

Đối chiếu, so sánh

6.

So sánh, đối chiếu số liệu kỳ này với kỳ trước là phương pháp:

a)

Phân tích ngang

b)

Phân tích dọc

c)

Chọn mẫu ngẫu nhiên

d)

Đối sánh dọc

7.

Nhược điểm của phương pháp chọn mẫu theo bảng số ngẫu nhiên:

a)

Phần tử được chọn bị trùng lặp

b)

Khó khăn trong chọn mẫu

c)

Mất nhiều thời gian

d)

Mẫu không ngẫu nhiên

8.

Trong những yếu tố nào sau đây, kiểm toán viên thường xem xét trong việc lên kế hoạch lấy mẫu kiểm toán khi thực hiện thử nghiệm kiểm soát:

a)

Chấp nhận được mức độ rủi ro đánh giá rủi ro kiểm soát quá thấp

b)

Mức sai lệch trọng yếu ở mức độ khoản mục.

c)

 Số phần tử chọn trong mẫu tổng thể.

d)

Tổng số tiền các khoản mục được lấy mẫu

9.

Kiểm toán viên chọn mẫu một số chứng từ bán hàng và đối chiếu chúng với các hóa đơn đã được phát hành. Thử nghiệm này được thực hiện nhằm thỏa mãn mục tiêu kiểm toán:

a)

Kiểm tra

b)

Đầy đủ, chính xác

c)

Kiểm soát

d)

So sánh

10.

Đánh giá rủi ro lấy mẫu, loại bỏ rủi ro không chính xác và rủi ro kiểm soát quá cao liên quan đến:

a)

Đầy đủ của kiểm toán

b)

Hiệu lực kiểm toán

c)

Hiệu quả của kế toán

d)

Hiệu quả của kiểm toán

11.

Mục tiêu của ước lượng lấy mẫu cho các thử nghiệm kiểm soát của hệ thống kiểm soát nội bộ là

a)

Ước lượng phạm vi lấy mẫu

b)

Ước lượng độ tin cậy của mẫu

c)

Nâng cao hiệu quả của kiểm soát

d)

Tìm ra mẫu đại diện

12.

Các kỹ thuật để thu thập bằng chứng kiểm toán:

a)

Kiểm tra, quan sát, điều tra, xác nhận, tính toán và phân tích

b)

Kiểm tra, điều tra, xác nhận, tính toán và phân tích

c)

Kiểm tra, quan sát, điều tra, xác nhận, tính toán, nhận xét

d)

Kiểm tra, quan sát, điều tra, tính toán, phân tích, phản hồi

13.

Đối chiếu giữa các bộ phận tổng thể để xem xét cơ cấu từng quần thể là

a)

Đối chiếu dọc

b)

Đối chiếu ngang

c)

Đối chiếu logic

d)

Đối chiếu cân đối

14.

Những tài liệu làm cơ sở cho ý kiến của kiểm toán viên là:

a)

Cơ sở dẫn liệu (là căn cứ để đưa ra kế hoạch, mục tiêu, nhận xét, kết luận kiểm toán)

b)

Bằng chứng kiểm toán

c)

Báo cáo kiểm toán

d)

Báo cáo tài chính

15.

Kiểm toán viên hiểu được bản chất của nghiệp vụ đại diện sau đó có thể suy ra cho các nghiệp vụ tương tự, phương pháp kiểm toán này là:

a)

Phương pháp đối chiếu trực tiếp

b)

Phương pháp chọn mẫu xác suất

c)

Phương pháp đối chiếu logic

d)

Phương pháp kiểm toán cân đối

16.

Phương pháp đối chiếu trực tiếp gồm đối chiếu về lượng trên cùng một chỉ tiêu của:

a)

Nhiều giấy tờ, sổ sách chứng từ khác nhau

b)

Kế hoạch và thực tế thực hiện

c)

Các mốc thời gian khác nhau

d)

Các hóa đơn bán hàng

17.

Khi tiến hành kiểm toán tài khoản tiền gửi ngân hàng, kiểm toán tiến hành đối chiếu số dư cuối năm trên sổ chi tiết, trên bảng cân đối kế toán, giấy báo có, thư xác nhận tiền gửi… Theo cách đó kiểm toán viên đã sử dụng:

a)

Phương pháp đối chiếu trực tiếp

b)

Phương pháp kiểm kê

c)

Phương pháp đối chiếu logic

d)

Phương pháp cân đối

18.

Dựa vào các mặt đối lập như giữa tài sản và nguồn vốn, giữa thu và chi là cơ sở hình thành phương pháp kiểm toán:

a)

Phương pháp kiểm toán cân đối

b)

Phương pháp kiểm kê

c)

Phương pháp đối chiếu trực tiếp

d)

Phương pháp đối chiếu logic

19.

Các kiểm toán viên cần chọn mẫu vì:

a)

Đó là quy định bắt buộc phải chọn mẫu

b)

Họ có thể kiểm toán một cách hiệu quả trong một khoảng thời gian ngắn, thông qua kết quả kiểm tra chọn mẫu để suy rộng ra cho cả tổng thế

c)

Chọn mẫu kiểm toán để giảm thời gian làm việc tại đơn vị được kiểm toán

d)

Đó là cách duy nhất để kiểm toán

20.

Nếu khả năng của mọi phần tử trong tổng thể được chọn vào mẫu là như nhau thì đó là cách chọn:

a)

Ngẫu nhiên

b)

Hệ thống

c)

Phi xác suất

d)

Theo khối