wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử 10(HP1)-bài 1-7

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hiện thực lịch sử là tất cả những:

a)

Điều đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại theo ý muốn chủ quan của con người

b)

Điều đã diễn ra trong quá khứ tồn tại một cách khách quan, độc lập.

c)

Hiện tượng siêu nhiên đã tác động mạnh đến tiến trình phát triển của xã hội loài người.

d)

Nhân vật trong quá khứ đã đóng góp công lao to lớn cho sự phát triển của nhân loại.

2.

Con người nhận thức hiện thực lịch sử bằng cách nào?

a)

Tái hiện sự kiện lịch sử trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu

b)

Tìm kiếm tư liệu bằng cách sử dụng các phương pháp phù hợp

c)

Tái hiện sự kiện lịch sử bằng phim ảnh hoặc các phương tiện phù hợp.

d)

Tìm kiếm sử liệu, dùng những phương pháp và cách tiếp cận phù hợp.

3.

Trong nghiên cứu Sử học, nguyên tắc nào dưới đây là quan trọng nhất?

a)

Lịch sử và logic

b)

Lịch sử và cụ thể

c)

Khách quan và toàn diện

d)

Trung thực và tiến bộ

4.

Để tìm ra điểm tương đồng hoặc khác biệt của giáo dục thời phong kiến với giáo dục hiện đại ở Việt Nam, chúng ta phải sử dụng phương pháp nghiên cứu Sử học nào?

a)

Phân kì

b)

Thống kê

c)

So sánh đồng đại

d)

So sánh lịch đại

5.

Để tìm ra điểm chung của các cuộc cách mạng tư sản Anh, Pháp, Mỹ, chúng ta sẽ dùng phương pháp:

a)

Phân kì

b)

Thống kê

c)

So sánh đồng đại

d)

So sánh lịch đại

6.

NHỮNG TẤM BIA GHI TÊN NHỮNG NGƯỜI ĐỖ TIẾN SĨ THỜI XƯA Ở VĂN MIẾU THUỘC LOẠI TƯ LIỆU NÀO?

a)

Tư liệu hiện vật

b)

Tư liệu chữ viết

c)

Tư liệu truyền miệng

d)

Tư liệu gốc

7.

TRUYỀN THUYẾT “THÁNH GIÓNG” THUỘC LOẠI TƯ LOẠI TƯ LIỆU NÀO?

a)

Tư liệu truyền miệng

b)

Tư liệu gốc

c)

Cả hai câu a và b đều đúng

d)

Cả hai câu a và b đều sai

8.

Những bản ghi; sách được in, khắc bằng chữ viết; vở chép tay,… từ quá khứ được lưu lại đến ngày nay là loại tư liệu nào?

a)

Tư liệu hiện vật

b)

Nông nghiệp

c)

Tư liệu truyền miệng

d)

Tư liệu gốc

9.

ĐÂU LÀ TƯ LIỆU HIỆN VẬT?

a)

Tuyên ngôn độc lập của Chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

Văn bia tiến sĩ

c)

Truyền thuyết Sơn Tinh Thủy Tinh.

d)

Trống đồng Đông Sơn

10.

Ý nào sau đây KHÔNG phản ánh đúng vai trò của tri thức lịch sử?

a)

Cung cấp những tri thức về sự phát triển của sinh giới

b)

Cung cấp những thông tin về quá khứ để hiểu về cội nguồn của gia đình, dân tộc, nhân loại…

c)

Góp phần lưu truyền tạo nên yếu tố cốt lõi của ý thức dân tộc và bản sắc văn hóa dân tộc

d)

Hiểu quá khứ để lí giải những vấn đề xảy ra trong hiện tại và dự đoán tương lai

11.

Điểm chung trong nội dung phản ánh của hai đoạn trích dẫn là gì?

“Sử để ghi việc mà việc hay hoặc dỡ đều dung làm gương răn cho đời sau” (Ngô Sĩ Liên)“ Dân ta phải biết sử ta Cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam” (Hồ Chí Minh)

a)

•Sử được dung làm gương răn dạy đời sau

b)

•Người Việt Nam cần phải hiểu biết về lịch sử Việt Nam

c)

•C. Vai trò, ý nghĩa của tri thức lịch sử đối với cuộc sống

d)

•Người Việt Nam cần phải tường tận về gốc tích của mình

12.

Hình thức nào KHÔNG phù hợp với môn lịch sử?

a)

Học trên lớp

b)

Xem phim tài liệu lịch sử

c)

Học trong phòng thí nghiệm

d)

Tham quan, điền dã

13.

Bước đầu tiên trong quy trình thu thập, xử lý thông tin và sử liệu là:

a)

lập thư mục và danh mục các sử liệu cần thu thập

b)

Chọn lọc và phân loại sử liệu

c)

Sưu tầm, đọc và chép thông tin sử liệu

d)

Xác minh, đánh giá về nguồn gốc sử liệu

14.

Sử liệu đóng vai trò là cầu nối giữa

a)

Khảo sát và tìm kiếm

b)

Hiện thức lịch sử và tri thức lịch sử

c)

Giữa phân loại và đánh giá

d)

Quá khứ và thực tại

15.

Tri thức lịch sử là tất cả:

a)

Những hiểu biết có hệ thống về các sự vật, hiện tượng trong quá khứ của nhân loại.

b)

Các quy luật lịch sử có ý nghĩa thiết thực đối với sự tiến bộ của xã hội loài người.

c)

Hiện tượng siêu nhiên đã tác động mạnh đến tiến trình phát triển xã hội loài người.

d)

Các sự vật, hiện tượng đã diễn ra trong quá khứ theo ý muốn chủ quan của con người. Các sự vật, hiện tượng đã diễn ra trong quá khứ theo ý muốn chủ quan của con người

16.

Những tri thức lịch sử đã được con người nhận thức thể hiện dưới dạng nào dưới đây?

a)

Sách, báo, băng ghi âm, bí quyết, kĩ năng,...

b)

Tác phẩm sử học, bí quyết, kĩ năng thực hành,...

c)

Kĩ năng, kinh nghiệm, niềm tin, bí quyết,...

d)

Văn bản, tác phẩm sử học, kết quả nghiên cứu,...

17.

Nội dung nào dưới đây không phải là bước xác định vấn đề khi thu thập thông tin, sử liệu làm giàu tri thức?

a)

Chọn lọc, phân loại các nguồn sử liệu phù hợp.

b)

Xác định vấn đề, đối tượng nghiên cứu.

c)

Đề xuất phương pháp thực hiện.

d)

Lập thư mục, danh sách nguồn sử liệu cần thu thập.

18.

Việc dạy và học lịch sử dân tộc ở trường phổ thông có ý nghĩa và giá trị nào dưới đây?

a)

Mỗi dân tộc tự nhận thức chính mình trong quan hệ quốc tế.

b)

Tạo cơ sở để học hỏi, giao lưu, hội nhập quốc tế.

c)

Tạo điểm tựa cho lòng tin vào sức mạnh của dân tộc

d)

Hình thành tinh thần yêu nước và niềm tự hào dân tộc

19.

Ở Việt Nam, nơi nào dưới đây tập trung đa dạng các sử liệu góp phần phục vụ nhu cầu nghiên cứu, học tập, tham quan và hưởng thụ văn hoá của công chúng?

a)

Trung tâm lưu trữ

b)

Bảo tàng

c)

Nhà văn hoá

d)

Thư viện

20.

Sử học có mối quan hệ như thế nào với di sản văn hóa?

a)

Bảo tồn và phát huy giá trị các di sản

b)

Bảo tồn và khôi phục các di sản

c)

Bảo vệ và lưu giữ các di sản

d)

Bảo vệ, khôi phục các di sản

21.

Di tích Chùa Thiên Mụ là di sản văn hóa nào dưới đây:

a)

Văn hoá vật thể

b)

Văn hoá phi vật thể

c)

Văn hoá ẩm thực

d)

Di sản thiên nhiên

22.

Nền văn minh nào sau đây ra đời sớm nhất thế giới?

a)

Ấn Độ

b)

Trung Quốc

c)

Ai Cập

d)

Hi Lạp

23.

Khác với văn minh, văn hóa thường có:

a)

Bề dày lịch sử và mang tính dân tộc

b)

Trình độ phát triển cao, mang tầm vóc quốc tế.

c)

Tính sáng tạo cao, thúc đẩy văn minh phát triển

d)

Những giá trị sáng tạo ở trình độ cao nhất

24.

Một trong những tiêu chí đánh dấu con người bước vào thời đại văn minh là khi có:

a)

Công cụ đá

b)

Công cụ đồng thau

c)

Tiếng nói

d)

Chữ viết

25.

Khái niệm trái ngược với văn minh là

a)

Dã man

b)

văn hiến

c)

văn hoá

d)

Sáng tạo

26.

Văn minh nhân loại đã trải qua tiến trình

a)

Kim khí → Nông nghiệp → Công nghiệp → Hậu công nghiệp

b)

Nông nghiệp → Công nghiệp → Hậu công nghiệp → Kim khí

c)

Công nghiệp → Hậu công nghiệp → Nông nghiệp → Kim khí

d)

Công nghiệp → Nông nghiệp → Kim khí → Hậu công nghiệp

27.

Hãy cho biết tên của di sản?

a)

Ngọn hải đăng Alexandria (Ai Cập)

b)

Ngọn hải đăng Aledria (Hi Lạp)

c)

Ngọn hải đăng Alexand (La Mã)

d)

Ngọn hải đăng Alexandria (Ý)

28.

Điều kiện tự nhiên ở Ai Cập thích hợp nhất cho việc phát triển ngành kinh tế chủ yếu nào dưới đây

a)

Thương nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Đánh bắt cá

29.

 Các tầng lớp xã hội chính của xã hội Ai Cập cổ đại gồm:

a)

Vua quan lại, nông dân

b)

Quý tộc, nông dân, nô lệ

c)

Quý tộc, bình dân, nô lệ

d)

Nông dân nô lệ

e)

Vua

30.

Tầng lớp nào dưới đây là lực lượng lao động chính của xã hội Ai Cập cổ đại?

a)

Quý tộc

b)

nông dân công xã

c)

Quan lại

d)

Nô lệ

31.

Người Ai Cập viết chữ trên nguyên liệu gì?

a)

giáp cốt

b)

thẻ tre

c)

Giấy Papirut

d)

Đất sét

32.

Đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại là ai?

a)

Quý tộc

b)

Tù Trưởng

c)

Pharaong

d)

Già làng

33.

Chủ nhân đầu tiên của nền văn minh Trung Hoa là dân tộc nào?

a)

Người Hoa Hạ

b)

Người Mãn

c)

Người Hán

d)

Người Choang

34.

Loại chữ cổ nhất của người Trung Quốc là

a)

Chữ Hán

b)

Chữ giáp cốt, kim văn

c)

Chữ La tinh

d)

Chữ Phạn

35.

Thành tựu nào dưới đây KHÔNG thuộc “tứ đại phát minh” về kĩ thuật của người Trung Quốc thời kỳ cổ trung đại

a)

La Bàn, thuốc súng

b)

mực in

c)

kỹ thuật làm giấy

d)

Kỹ thuật làm lịch

36.

Tư tưởng tôn giáo nào trở thành hệ tư tưởng phục vụ cho chế độ phong kiến Trung Quốc?

a)

Thiên Chúa giáo

b)

Nho giáo

c)

Hồi giáo

d)

Phật giáo

37.

Giai cấp tư sản đang lên ở châu Âu đã chống lại hệ tư tưởng của đạo nào?

a)

Phật giáo.

b)

Ấn Độ giáo.

c)

Đạo Hồi

d)

Kito giáo

38.

Quê hương của Phong trào Văn hóa Phục hưng là:

a)

Ý

b)

Thuỷ Sĩ

c)

Đức

d)

Pháp

39.

Nội dung của phong trào Văn hóa Phục Hưng là:

a)

Đòi cải tạo xã hội phong kiến, phê phán Giáo hội.

b)

Phê phán xã hội phong kiến, đề cao giá trị con người.

c)

Phê phán Giáo hội, đề cao khoa học tự nhiên.

d)

Phê phán xã hội phong kiến và Giáo hội, đề cao con người và khoa học tự nhiên.

40.

Trong thời Phục hưng đã xuất hiện rất nhiều nhà văn hóa, khoa học thiên tài mà người ta gọi là:

a)

 “Những người thông minh”.

b)

“Những người khổng lồ”.

c)

“Những người thông thái”.

d)

“Những người xuất sắc”.

41.

Tôn giáo mới nào được ra đời trong Phong trào cải cách tôn giáo?

a)

Đạo Hồi

b)

Đạo Do Thái

c)

Đạo Tin Lành

d)

Đạo Kito

42.

Hy Lạp và La Mã cổ đại thuộc khu vực nào sau đây?

a)

Đông Bắc châu phi.

b)

Địa Trung Hải

c)

Đông Bắc châu Á.

d)

Đông Nam Á

43.

Vì sao thương nghiệp hàng hải phát triển mạnh ở Hy Lạp và La Mã cổ đại?

a)

Nông nghiệp kém phát triển.

b)

Quốc gia chủ yếu là thành thị.

c)

Đồng bằng nhỏ hẹp, bị chia cắt.

d)

Giao thông đường biển thuận lợi.

44.

Kim loại nào đã thúc đẩy sự phát triển kinh tế của cư dân Địa Trung Hải thời cổ đại?

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

đồng đỏ

d)

Thiếc

45.

Xã hội Hy Lạp - La Mã cổ đại có hai giai cấp cơ bản là

a)

Địa chủ và nông dân.

b)

Quý tộc và nông dân.

c)

Chủ nô và nô lệ.

d)

Chủ nô và nông dân công xã.

46.

Vì sao hiện nay nhân loại tiếp tục duy trì Đại hội thể thao Ô-lim-píc (Olympic)?

a)

Đề cao tinh thần hoà bình, đoàn kết các dân tộc.

b)

Để phát triển các môn thể thao điền kinh cơ bản.

c)

Đề cao giá trị văn hoá và tinh thần của Hy Lạp.

d)

Phát huy nguyên tắc bình đẳng của các dân tộc.

47.

Một trong những cống hiến lớn có giá trị đến nay của cư dân La Mã là

a)

Bảng chữ cái gồm 26 chữ.

b)

Đền Pác-tê-nông.

c)

Giấy, thuốc súng, la bàn.

d)

Đấu trường La Mã.

48.

Vì sao nói chữ viết là cống hiến lớn lao của La Mã cổ đại?

a)

Kí hiệu ít, đơn giản, dễ biểu đạt ý nghĩa sự vật, hiện tượng.

b)

Được tất cả các nước trên thế giới sử dụng đến ngày nay.

c)

Có hệ thống chữ cái hoàn chỉnh, cùng với hệ chữ số La Mã.

d)

Đơn giản, khoa học, khả năng ghép chữ linh hoạt, dễ phổ biến.

49.

Điểm giống nhau giữa tầng lớp nông dân công xã ở phương Đông cổ đại với tầng lớp nô lệ ở xã hội phương Tây cổ đại là gì?

a)

Lực lượng đông đảo nhất và không có vai trò quan trọng trong xã hội.

b)

Lực lượng thiểu số và không có vai trò quan trọng trong xã hội.

c)

Lực lượng đông đảo nhất và phải đóng thuế cho nhà nước.

d)

Lực lượng đông đảo nhất và là lực lượng sản xuất chính của xã hội.

50.

Chữ Quốc ngữ của Việt Nam hiện nay có nguồn gốc từ

a)

Chữ tượng hình Trung Hoa.

b)

Chữ Phạn của Ấn Độ.

c)

Hệ chữ cái La Mã.

d)

Hệ chữ cái Hy Lạp

51.

Kinh tế chủ đạo của các quốc gia cổ đại Hy Lạp - La Mã là gì?

a)

Nông nghiệp và thủ công nghiệp.

b)

Thủ công nghiệp và thương nghiệp.

c)

Thương nghiệp và nông nghiệp.

d)

Trồng trọt và chăn nuôi.

52.

Văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại gắn liền với những con sông nào?

a)

Hắc Long và Mê Công.

b)

Dương Tử và Mê Công.

c)

Hoàng Hà và Trường Giang.

d)

Hắc Long và Trường Giang.

53.

Bốn phát minh quan trọng về kĩ thuật của người Trung Quốc là

a)

kĩ thuật vẽ bản đồ, làm la bàn, thuốc súng và giấy.

b)

kĩ thuật làm giấy, kĩ thuật in, thuốc súng và la bàn.

c)

kĩ thuật làm giấy, làm cánh buồm, thuốc súng và la bàn.

d)

kĩ thuật đóng tàu, kĩ thuật làm giấy, thuốc súng và la bàn.

54.

Công trình kiến trúc phòng thủ nào sau đây được xây dựng bởi nhiều triều đại phong kiến Trung Quốc?

a)

Lăng Ly Sơn.

b)

Vạn Lý Trường Thành.

c)

Lăng mộ Tần Thủy Hoàng.

d)

Quảng trường Thiên An Môn

55.

Tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Trung Quốc?

a)

Phật giáo

b)

Hồi Giáo

c)

Hin đu Giáo

d)

Đạo giáo

56.

Giai cấp đông đảo nhất và giữ vai trò quan trọng nhất trong sản xuất nông nghiệp ở Trung Quốc thời kì trung đại là

a)

Nông dân

b)

thợ thủ công

c)

địa chủ

d)

Thương nhận

57.

Nhà nước Trung Hoa thời kì cổ - trung đại được tổ chức theo mô hình nào?

a)

Dân chủ tư sản.

b)

Dân chủ chủ nô.

c)

Quân chủ lập hiến.

d)

Quân chủ chuyên chế.

58.

Ý nào dưới đây là hoạt động kinh tế của cư dân Ai Cập cổ đại?

a)

Trồng các cây nho, ô liu cung cấp nguồn nguyên liệu cho các xưởng thủ công sản xuất rượu nho và ép dầu. 

b)

Trồng các cây công nghiệp như Cao su.

c)

Phát triển của ngành khai khoáng đã thúc đẩy các ngành nghề thủ công nghiệp ra đời

d)

Buôn bán với các nước láng giềng, trao đổi sản phẩm nông nghiệp và đồ thủ công; tiền tệ xuất hiện dưới dạng những mảnh kim loại.

59.

Chữ tượng hình là:

a)

Hình ảnh động vật hoặc đồ vật được sử dụng để biểu thị âm thanh hoặc ý nghĩa, được viết thành hàng hoặc cột. 

b)

Hệ thống chữ viết mà trong đó, mỗi một ký hiệu văn tự tương ứng với một âm vị 

c)

Là tập hợp bao gồm hai loại chữ cái giống chữ Latinh.

d)

Là hệ thống chữ viết do mỗi người Ai Cập sáng tạo ra.

60.

Nhà nước cổ đại ra đời sớm nhất ở phương Đông là

a)

Ai cập

b)

Trung Quốc

c)

Hi Lạp

d)

La Mã