wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KT giữa kì - Lịch sử 10

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào là đúng về Sử học?

a)

A. Sử học là khoa học nghiên cứu về hoạt động của con người.

b)

B. Sử học là khoa học nghiên cứu về văn hóa của con người.

c)

C. Sử học là khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.

d)

D. Sử học là khoa học nghiên cứu về tiến hóa của con người.

2.

Lịch sử được hiểu theo những nghĩa nào sau đây?

a)

A. Tái hiện lịch sử và học tập lịch sử.

b)

B. Hiện thực lịch sử và nhận thức lịch sử.

c)

C. Nhận thức lịch sử và hiểu biết lịch sử.

d)

D. Hiện thực lịch sử và tái hiện lịch sử.

3.

Đối tượng nghiên cứu của Sử học là

a)

A. quá trình phát triển của loài người.

b)

B. những hoạt động của loài người.

c)

C. quá trình tiến hóa của loài người.

d)

D. toàn bộ quá khứ của loài người.

4.

Khái niệm nào sau đây là đúng?

a)

A. Lịch sử là những gì diễn ra trong quá khứ.

b)

B. Lịch sử là những gì diễn ra ở mỗi dân tộc.

c)

C. Lịch sử là những gì diễn ra ở mỗi quốc gia.

d)

D. Lịch sử là quá trình tiến hóa của con người.

5.

Nhận thức lịch sử phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây của người tìm hiểu Lịch sử?

a)

A. Nội dung tiến hành nghiên cứu.

b)

B. Phương pháp điều tra ngoài thực địa.

c)

C. Điều kiện và phương pháp tìm hiểu.

d)

D. Trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

6.

Sử học có chức năng nào sau đây?

a)

A. Khoa học và nghiên cứu.

b)

B. Khoa học và xã hội.

c)

C. Khoa học và giáo dục.

d)

D. Khoa học và nhân văn.

7.

Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ của Sử học?

a)

A. Nhận thức, giáo dục và dự báo.

b)

B. Nghiên cứu, học tập và dự báo.

c)

C. Giáo dục, khoa học và dự báo.

d)

D. Nhận thức, khoa học và giáo dục.

8.

Nội dung nào là nhiệm vụ cơ bản của công tác chuẩn bị sử liệu?

a)

A. Tìm kiếm, tra cứu và xử lý sử liệu.

b)

B. Tìm kiếm và chọn lọc nguồn sử liệu.

c)

C. Sưu tầm và xử lí thông tin sử liệu.

d)

D. Sưu tầm và chọn lọc nguồn sử liệu.

9.

Thông qua việc tổng kết thực tiễn, rút ra bài học kinh nghiệm là nhiệm vụ nào của Sử học?

a)

A. Nhận thức.

b)

B. Dự báo.

c)

C. Giáo dục.

d)

D. Tuyên truyền.

10.

Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ là chức năng nào của Sử học?

a)

A. Khoa học.

b)

B. Tái hiện.

c)

C. Nhận biết.

d)

D. Phục dựng.

11.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc trung thực của sử học?

a)

A. Nhà sử học có nhiệm vụ nghiên cứu lịch sử.

b)

B. Nhà sử học phải chủ quan trong nghiên cứu.

c)

C. Nhà sử học phải hiểu biết nhiều về lịch sử.

d)

D. Nhà sử học có nhiệm vụ tôn trọng lịch sử.

12.

Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức và rút ra bài học kinh nghiệm hiện tại là chức năng nào của sử học?

a)

A. Chức năng xã hội.

b)

B. Chức năng khoa học.

c)

C. Chức năng giáo dục.

d)

D. Chức năng dự báo.

13.

Nhiệm vụ nào là quan trọng nhất trong công tác chuẩn bị sử liệu khi tiến hành tìm hiểu và khám phá lịch sử?

a)

A. Sưu tầm, tìm kiếm thông tin sử liệu.

b)

B. Thẩm định nguồn thôn tin sử liệu.

c)

C. Sưu tầm và xử lí thông tin sử liệu.

d)

D. Đánh giá nguồn thông tin sử liêu.

14.

Xác định nội dung nào sau đây không phải là chức năng của sử học?

a)

A. Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức.

b)

B. Rút ra bài học kinh nghiệm cho cuộc sống.

c)

C. Khôi phục các sự kiện lịch sử trong quá khứ.

d)

D. Góp phần dự báo về tương lai của đất nước.

15.

Người xưa nói: "ôn cố tri tân" có nghĩa là gì?

a)

A. Ôn mới biết cũ.

b)

B. Học mới biết cũ.

c)

C. Học mới ôn cũ.

d)

D. Ôn cũ biết mới.

16.

Lịch sử cung cấp cho con người những thông tin hữu ích nào sau đây?

a)

A. Quá khứ của chính con người và xã hội loài người.

b)

B. Quá trình phát triển và tiên bộ của xã hội loài người.

c)

C. Quá trình tiến hóa của con người trong lịch sử.

d)

D. Quá trình lao động sản xuất và tiến hóa xã hội.

17.

Nhờ vào đâu con người biết về nguồn gốc tổ tiên của bản thân, gia đình, dòng họ, dân tộc…?

a)

A. Tiến hóa.

b)

B. Nghiên cứu.

c)

C. Học tập.

d)

D. Lịch sử.

18.

Giữa quá khứ, hiện tại và tương lai luôn luôn phải

a)

A. gắn bó, liên hệ chặt chẽ với nhau.

b)

B. tồn tại độc lập và hỗ trợ với nhau.

c)

C. tồn tại song song, gắn bó với nhau.

d)

D. gắn bó và luôn thống nhất với nhau.

19.

Hiện tại luôn kế thừa và được xây dựng trên nền tảng nào sau đây?

a)

A. Tương lai.

b)

B. Nhận thức.

c)

C. Quá khứ.

d)

D. Cuộc sống.

20.

Hiểu biết sâu sắc về lịch sử và văn hóa dân tộc Việt Nam, của các nước trong khu vực và thế giới sẽ tạo ra cơ hội nào sau đây?

a)

A. Định hướng nghề nghiệp.

b)

B. Hiểu biết về tương lai.

c)

C. Hợp tác về kinh tế.

d)

D. Hội nhập thành công.

21.

Học tập và nghiên cứu lịch sử đưa đến cơ hội nào cho con người?

a)

A. Trở thành nhà nghiên cứu.

b)

B. Cơ hội về nghề nghiệp mới.

c)

C. Cơ hội về tương lai mới.

d)

D. Điều chỉnh được nghề nghiệp.

22.

Điểm chung trong nội dung phản ánh của hai đoạn trích dẫn sau là gì?

“Sử để ghi việc, mà việc hay hoặc dở đều dùng làm gương để răn cho đời sau” (Ngô Sĩ Liên và các sử thần nhà Lê, Đại Việt sử ký toàn thư, Sđd, tr.101)

“Dân ta phải biết sử ta, cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam”.

(Hồ Chí Minh, Lịch sử nước ta, 1942)

a)

Sử được dùng làm gương răn dạy cho đời sau

b)

Người Việt Nam cần phải hiểu biết về lịch sử Việt Nam

c)

Vai trò, ý nghĩa của tri thức lịch sử đối với cuộc sống

d)

Người Việt Nam cần phải tường tận về gốc tích của mình

23.

Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản là phải đảm bảo tính

a)

A. kế thừa.

b)

B. nguyên trạng.

c)

C. tái tạo.

d)

D. nhân tạo.

24.

Cơ sở khoa học cho công tác xác định giá trị, bảo tồn và phát huy giá trị đích thực của di sản là kết quả nghiên cứu

a)

A. Sử học.

b)

B. Địa lí.

c)

C. Văn học.

d)

D. Toán học.

25.

Tổ chức quốc tế nào sao đây ghi danh, công nhận các danh mục di sản văn hóa thế giới?

a)

A. ASEAN.

b)

B. NATO.

c)

C. UNESCO.

d)

D. WTO.

26.

Trong xu thế hội nhập hiện nay, một trong những ngành có thế mạnh và giữ vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế- xã hội ở nhiều quốc gia là

a)

A. du lịch.

b)

B. kiến trúc.

c)

C. thương mại.

d)

D. dịch vụ.

27.

Ngành nào sao đây đã góp phần thúc đẩy việc bảo vệ di sản văn hóa, di tích lịch sử của các quốc gia ?

a)

A. Du lịch.

b)

B. Kiến trúc.

c)

C. Kinh tế

d)

D. Dịch vụ

28.

Công tác bảo vệ, bảo quản, tu bổ, phục hồi…di sản được xem là nhiệm vụ

a)

thường xuyên

b)

lâu dài

c)

trước mắt

d)

xuyên suốt

29.

Di sản nào sao đây được xem là di sản văn hóa vật thể ?

a)

Đàn ca tài tử

b)

Nghệ thuật ca trù.

c)

Hát xướng, hát xoan

d)

thành quách, lăng tẩm.

30.

Di sản nào sao đây được xem là di sản văn hóa phi vật thể ?

a)

Cung điện

b)

Nhà cổ

c)

Lăng tẩm

d)

Hát xoan.

31.

Di dản văn hóa được bảo tồn và phát huy giá trị của mình sẽ góp phần phát triển

a)

kinh tế - chính trị

b)

kinh tế - văn hóa

c)

kinh tế - xã hội

d)

chính trị - xã hội

32.

Nội dung nào sao đây không phải là vai trò của du lịch trong việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa?

a)

Đề xuất giải pháp bảo tồn và phát triển.

b)

Quảng bá lịch sử, văn hóa cộng đồng

c)

Kết nối, nâng cao vị thế của ngành du lịch, lịch sử

d)

Góp phần ổn định an ninh chính trị của quốc gia

33.

Du lịch có vai trò như thế nào trong việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa?

a)

Nguồn lực hỗ trợ

b)

Can thiệp trực tiếp

c)

Hoạch định đường lối

d)

Tổ chức thực hiện

34.

Nhiệm vụ thường xuyên và quan trọng hàng đầu trong công tác quản lí di sản của mỗi quốc gia là

a)

công tác bảo vệ, bảo quản, tu bổ di sản

b)

công tác chăm sóc, giữ gìn di sản

c)

công tác sửa chửa theo hướng hiện đại

d)

công tác phát huy giá trị di sản

35.

Nội dung nào sao đây không được xem là biện pháp để bảo tồn và phát huy tốt hơn giá trị của di sản văn hóa?

a)

Tăng cường tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật.

b)

Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về di sản văn hóa

c)

Phát huy vai trò của cộng đồng trong bảo tồn di sản

d)

Làm mới lại các di sản văn hóa đang bị xuống cấp

36.

Biện pháp bảo tồn di sản có hiệu quả hiện nay là

a)

sưu tầm, lưu giữ, truyền nghề, trình diễn

b)

cổ động, tái tạo, làm mới, nhân bản

c)

tái tạo, nhân bản, truyền nghề, trình diễn

d)

làm mới, nhân bản, cổ động, lưu giữ

37.

Điểm giống nhau cơ bản của di sản văn hóa vật thể và di sản văn hóa phi vật thể là

a)

sản phẩm vật chất, tinh thần có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học.

b)

sản phẩm vật chất có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học.

c)

sản phẩm tinh thần có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học.

d)

gắn với cộng đồng hoặc cá nhân có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học.

38.

Yếu tố tạo ra đặc tính, bản sắc của một xã hội hoặc nhóm người trong xã hội là

a)

văn học

b)

văn hóa

c)

văn tự

d)

văn minh

39.

Những nền văn minh đầu tiên trên thế giới được hình thành vào khoảng nửa sau thiên niên kỉ thứ IV TCN ở khu vực nào dưới đây?

a)

Châu Âu và Tây Phi

b)

Tây Âu và châu Mĩ

c)

Châu Phi và Tây Á

d)

Nam Mĩ và châu Đại Dương.

40.

Những nền văn minh nào ở phương Đông vào thời cổ đại vẫn tiếp tục phát triển thời kỳ trung đại?

a)

Văn minh May-a và văn minh In-ca

b)

Văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa

c)

Văn minh Hy Lạp và văn minh La Mã

d)

Văn minh A-dơ-tếch và văn minh In-ca

41.

Nền văn minh Ai Cập, ra đời ở châu Phi, trên lưu lực

a)

sông Nin

b)

sông Hằng

c)

sông Ơ-phơ-grat

d)

sông Hoàng Hà

42.

Hoạt động kinh tế cơ bản của Ai Cập vào thời cổ đại là ngành nào?

a)

Thương nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Đánh bắt cá

43.

Nhà nước tập quyền Ai Cập cổ đại thống nhất khoảng năm 3200 TCN, do ai đứng đầu?

a)

Pha-ra-ông

b)

Thiên tử

c)

En-xi

d)

Thiên hoàng

44.

Hệ thống chữ viết cổ nhất của người Ai Cập được gọi là

a)

chữ tượng thanh

b)

chữ tượng hình

c)

chữ tượng ý

d)

Chữ cái Rô-ma

45.

Loại hình kiến trúc tiêu biểu nhất của người Ai Cập cổ đại là

a)

Tháp Thạt Luổng

b)

các kim tự tháp

c)

Đấu trường Rô-ma

d)

Vạn lí trường thành

46.

Nhà nước đầu tiên của người Ấn Độ vào thời cổ đại được xây dựng ở lưu vực

a)

sông Hoàng Hà

b)

sông Ấn

c)

sông Hằng

d)

sông Trường Giang.

47.

Ấn Độ ngày nay, nằm ở khu vực nào của châu Á?

a)

Bắc Á

b)

Đông Á

c)

Tây Á

d)

Nam Á

48.

Quốc gia Trung Hoa ngày nay nằm ở khu vực nào trên thế giới?

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Phi

d)

Châu Mĩ

49.

Những chủ dân đầu tiên xây dựng nền văn minh Trung Hoa cổ đại là

a)

người Hoa - Hạ

b)

người Việt

c)

người Đra-vi-đa

d)

người Mãn

50.

Nền văn minh Trung Hoa được xây dựng đầu tiên ở lưu vực sông

a)

Nin

b)

Hằng

c)

Hoàng Hà.

d)

Ấn.

51.

Đâu là khái niệm văn minh của loài người?

a)

Là sự tiến bộ về vật chất và tinh thần

b)

Là sự phát triển rất cao về giáo dục và văn hóa

c)

Là sự đi đầu của cuộc cách mạng khoa học công nghệ

d)

Là sự chuyển hóa thành công từ vượn thành người

52.

Đâu là khái niệm văn hóa của loài người?

a)

Là những đòi hỏi của con người về vật chất và tinh thần

b)

Là sự phát triển rất cao về giáo dục và khoa học công nghệ

c)

Là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo ra

d)

Là những tiêu chuẩn cơ bản để cải thiện cuộc sống của con người

53.

Vì sau các nền văn minh ở phương Đông ra đời sớm, khoảng nửa sau thiên niên kỉ thứ IV TCN?

a)

Vì phương Đông là nơi phát sinh nguồn gốc loài người.

b)

Có khí hậu nhiệt đới gió mùa, thích hợp trồng cây lúa nước

c)

Có đường bờ biển dài, thuận lợi để buôn bán đường biển phát triển

d)

Đất đai màu mỡ, phì nhiêu, thuận lợi để phát triển nông nghiệp

54.

Vì sao nền văn minh Ai Cập ra đời trên lưu vực sông Nin?

a)

Đã hình thành nên “Vùng đất đỏ”

b)

Nơi đây có nhiều làng mạc

c)

Có vị trí thuận lợi về giao thông

d)

Ở đây đất đai màu mỡ, phì nhiêu

55.

Do đâu, Ai Cập trở thành nên giao lưu giữa các dòng văn hóa từ châu Á, châu Phi, châu Âu ?

a)

Nền văn minh Ai Cập ra đời rất sớm

b)

Buôn bán đường biển rất phát triển

c)

Vị trí tiếp giáp giáp giữa các châu lục

d)

Hai bờ sông Nin có nhiều làng mạc