wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường Văn học

Total questions: 50

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Tác phẩm Chuyện chức phán sự đền Tản Viên thuộc thể loại gì?

a)

Ngâm khúc

b)

Ca dao

c)

Truyền kì

d)

Truyện cổ tích

2.

Đoạn trích tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ thuộc tác phẩm Chinh phụ ngâm là của tác giả nào?

a)

Tác giả Đặng Trần Côn, dịch giả Đoàn Thị Điểm

b)

Tác giả Đoàn Thị Điểm, dịch giả Phan Huy Ích

c)

Tác giả Nguyễn Du, dịch giả Đặng Trần Côn

d)

Tác giả Đặng Trần Côn, dịch giả Nguyễn Bỉnh Khiêm

3.

Việc Nguyễn Du chọn từ "cậy" (chứ không phải từ "nhờ") trong câu thơ "Cậy em em có chịu lời" đã nói được một điều tinh tế trong đoạn mở lời "trao duyên" của Thúy Kiều vì

a)

từ "cậy" có nghĩa là "tin cậy", thể hiện một lòng tin tuyệt đối.

b)

từ "cậy" là từ cổ, đồng nghĩa với "nhờ" nhưng có sắc thái nài ép.

c)

từ "cậy" có tác dụng nhấn mạnh hơn từ "nhờ".

d)

từ "cậy" hàm ý nhờ vả với tất cả sự tin tưởng, tôn trọng và biết ơn.

4.

Dòng nào dưới đây không phải là lí do Thúy Kiều đưa ra để nhờ Thúy Vân thay mình trả nghĩa cho Kim Trọng trong đoạn trích Trao duyên của Nguyễn Du?

a)

Tuổi xuân của Vân.

b)

Coi như mình đã chết để được thương cảm.

c)

Tình máu mủ.

d)

Tương lai của Kim Trọng.

5.

Câu nói mà Thúy Kiều nói với Thúy Vân "Ngồi lên cho chị lạy rồi sẽ thưa" trong đoạn trích Trao duyên của Nguyễn Du có ý nghĩa gì?

a)

Thể hiện sự tuyệt vọng của Thúy Kiều.

b)

Thể hiện sự thấu hiểu của Kiều về tính chất quan trọng của câu chuyện và hoàn cảnh khó xử của em.

c)

Thể hiện sự chu đáo, mực thước và tế nhị của Kiều.

d)

Thể hiện sự biết ơn của Thúy Kiều đối với Thúy Vân.

6.

Nhận xét nào không thể hiện đúng đặc điểm cốt truyện, kết cấu của tác phẩm Chuyện chức phán sự đền Tản Viên?

a)

Mạch truyện phát triển theo nhiều hướng song cùng gặp nhau ở một điểm là tập trung thể hiện tư tưởng cốt lõi của tác phẩm: chính nghĩa chiến thắng gian tà.

b)

Truyện được mở đầu bằng một sự kiện gây ấn tượng mạnh đối với người đọc.

c)

Kết cấu của truyện rất giàu kịch tính với những tình tiết lôi cuốn.

d)

Truyện được kết thúc có hậu theo truyền thống chuyện kể thời trung đại.

7.

Tên tác phẩm Truyền kì mạn lục của Nguyễn Dữ có nghĩa là

a)

Tập sách ghi chép những chuyện kì lạ và được lưu truyền.

b)

Tập sách ghi chép những chuyện hoang đường.

c)

Tập sách ghi chép tản mạn những chuyện kì lạ và được lưu truyền.

d)

Tập sách ghi chép những chuyện kì lạ.

8.

Trong Chuyện chức phán sự đền Tản Viên của Nguyễn Dữ, Ngô Tử Văn đốt đền vì lí do gì?

a)

Vì muốn diệt trừ kẻ giả danh là thần mà lại tác yêu tác quái trong dân gian.

b)

Vì không tin vào điều mê tín, dị đoan.

c)

Vì muốn thể hiện thái độ cao ngạo của mình.

d)

Vì muốn giúp đỡ viên Thổ công.

9.

Dòng nào không nêu đúng đặc điểm của nghệ thuật xây dựng tính cách nhân vật Ngô Tử Văn trong Chuyện chức phán sự đền Tản Viên?

a)

Tác giả tập trung miêu tả chi tiết, sinh động đặc điểm ngoại hình nhân vật.

b)

Tác giả đưa ra những đánh giá, nhận xét trực tiếp về phẩm chất của nhân vật.

c)

Tác giả miêu tả thái độ, cử chỉ, hành động của nhân vật trước những sự kiện, tình huống cụ thể để làm nổi bật tính cách nhân vật.

d)

Tác giả chú trọng xây dựng ngôn ngữ nhân vật để thể hiện đậm nét tính cách các nhân vật đó.

10.

Trong đoạn trích Chí khí anh hùng của Nguyễn Du, Thúy Kiều đã nói với Từ Hải lúc hai người chia tay: "Nàng rằng: Phận gái chữ tòng - Chàng đi thiếp cũng một lòng xin đi". Câu nói trên cho thấy Thúy Kiều là người như thế nào?

a)

A. Là một người vợ tuân thủ mẫu mực nề nếp phong kiến, luôn giữ tam tòng tứ đức.

b)

B. Là một người vợ giàu yêu thương.

c)

C. Là người phụ nữ nhân hậu, giàu đức hy sinh khi sẵn sàng từ bỏ cuộc sống yên ổn để theo giúp chồng thực hiện chí lớn.

d)

D. Là một người vợ thủy chung, vẹn đạo phu thê và muốn được chia sẻ khó khăn với chồng.

11.

Bản dịch “Chinh Phụ Ngâm” của Đoàn Thị Điểm được viết theo thể thơ nào?

a)

A. Thất ngôn bát cú Đường luật

b)

B. Song thất lục bát

c)

C. Lục bát

d)

D. Lục bát biến thể

12.

Nền văn học Việt Nam từ xưa đến nay về cơ bản ít sử dụng những loại chữ nào?

a)

A.Chữ quốc ngữ

b)

B.Chữ Hán

c)

C.Chữ Nôm

d)

D.Chữ tượng hình của người Việt cổ

13.

Nền văn học Việt Nam từ xưa đến nay về cơ bản ít sử dụng những loại chữ nào?

a)

A.Chữ quốc ngữ

b)

B.Chữ Hán

c)

C.Chữ Nôm

d)

D.Chữ tượng hình của người Việt cổ

14.

Chữ quốc ngữ là kiểu chữ như thế nào?

a)

A. Là chữ được sử dụng và sáng tạo trên cơ sở văn tự của người Hán.

b)

B. Là chữ viết cổ của người Việt dựa vào chữ Hán mà đặt ra.

c)

C. Là thứ chữ được sử dụng chữ cái La tinh để ghi âm tiếng Việt

d)

D. Là thứ chữ được kết hợp giữa chữ cái la tinh và chữ Hán để ghi âm tiếng Việt

15.

Nhân vật nào sau đây không phải là danh nhân văn hóa thế giới?

a)

A. Nguyễn Trãi

b)

B. Nguyễn Du

c)

C. Hồ Xuân Hương

d)

D. Hồ Chí Minh

16.

Mỵ Châu và Trọng Thủy là nhân vật trong văn bản nào sau đây?

a)

A. Truyền thuyết An Dương Vương và Mỵ Châu Trọng Thủy

b)

B. Trầu cau

c)

C. Ra – ma buộc tội

d)

D. Uy – ly – xơ trở về

17.

Mtao, M xây là nhận vật trong văn bản nào sau đây?

a)

A.Chiến thắng Mtao M xây

b)

B. Đi bắt nữ thần mặt trời

c)

C. Đam Săn chặt cây thần

d)

D. Đam Săn lấy vợ

18.

Thành Cổ Loa trong Truyền thuyết An Dương Vương và Mỵ Châu Trọng Thủy được xây dựng ở địa phương nào?

a)

A. Gia Lâm ( Hà Nội)

b)

B. Sóc Sơn ( Hà Nội)

c)

C. Đông Anh ( Hà Nội)

d)

D. Ba Đình ( Hà Nội)

19.

Mâu thuẫn giữa Tấm và mẹ con Cám thể hiện mối xung đột gì trong xã hội ?

a)

A. Xung đột giữa kẻ có quyền chức với người thấp hèn

b)

B. Xung đột giữa người bị trị và kẻ thống trị

c)

C. Xung đột giữa thiện và ác trong xã hội

d)

D. Xung đột giữa địa chủ và nông dân

20.

Tác giả bài thơ “ Thuật hoài” ( Tỏ lòng) của ai?

a)

A.Phạm Ngũ Lão

b)

B. Nguyễn Trãi

c)

C. Nguyễn Bỉnh Khiêm

d)

D. Nguyễn Công Trứ

21.

Bài thơ “ Thuật hoài” ( Tỏ lòng) của Phạm Ngũ Lão được tác giả sáng tác theo thể loại nào?

a)

A. Ngũ ngôn tứ tuyệt

b)

B. Thất ngôn bát cú

c)

C. Thất ngôn tứ tuyệt

d)

D. Ngũ ngôn bát cú

22.

Bài thơ “ Cảnh ngày hè” của tác giả nào?

a)

A. Nguyễn Du

b)

B. Nguyễn Trãi

c)

C. Nguyễn Công Trứ

d)

D. Nguyễn Bỉnh Khiêm

23.

Cảnh trong bài thơ “Cảnh ngày hè” của Nguyễn Trãi được miêu tả vào thời gian nào trong năm?

a)

A. Mùa hè.

b)

B. Mùa thu

c)

C. Mùa đông

d)

D. Mùa xuân

24.

Bài thơ “Cảnh ngày hè” của Nguyễn Trãi được viết theo thể thơ nào?

a)

A. Thất ngôn

b)

B. Tứ tuyệt

c)

C. Lục ngôn

d)

D. Thất ngôn xen lục ngôn

25.

Giải nghĩa từ “ Dắng dỏi” trong bài thơ “Cảnh ngày hè” của Nguyễn Trãi ?

a)

A. Inh ỏi

b)

B. Lặng lẽ

c)

C. Rộn ràng

d)

D. Náo nhiệt

26.

Tác giả của bài thơ “ Nhàn” là của ai?

a)

A. Nguyễn Trãi

b)

B. Nguyễn Du

c)

C. Nguyễn Công Trứ

d)

D. Nguyễn Bỉnh Khiêm

27.

Bài thơ “ Độc Tiểu Thanh kí” của tác giả nào?

a)

A. Nguyễn Trãi

b)

B. Hồ Xuân Hương

c)

C. Đoàn Thị Điểm

d)

D. Nguyễn Du

28.

Tiểu Thanh trong bài thơ “ Độc Tiểu Thanh kí” là người nước nào?

a)

A. Việt Nam

b)

B. Trung Quốc

c)

C. Lào

d)

D. Mông Cổ

29.

Tác giả của truyện cổ tích Tấm Cám là ai?

a)

A. Nguyễn Du

b)

B. Đoàn Thị Điểm

c)

C. Tác giả dân gian

d)

D. Cả 3 phương án ( A, B,C) đều sai

30.

Thể thơ nào thường được phổ biến trong ca dao Việt Nam ?

a)

A. Lục bát

b)

B. Tứ tuyệt

c)

C. Thất ngôn tứ tuyệt

d)

D. Đường luật

31.

Đại cáo bình Ngô” của tác giả nào ?

a)

A. Nguyễn Du

b)

B. Đoàn Thị Điểm

c)

C. Tác giả dân gian

d)

D. Nguyễn Trãi

32.

Những tác phẩm nào sau đây của nhà thơ Nguyễn Du?

a)

A. Truyện Kiều

b)

B. Tỏ lòng

c)

C. Trao duyên

d)

D. Cả A và C

33.

Bài thơ “ Phú sông Bạch Đằng” của tác giả nào ?

a)

A. Trương Hán Siêu

b)

B. Nguyễn Trãi

c)

C. Nguyễn Du

d)

D. Nguyễn Bỉnh Khiêm

34.

Nguyễn Trãi đã được UNESCO công nhận là gì ?

a)

Là một bậc anh hùng dân tộc

b)

Là nhà thơ, nhà văn lớn của đất nước

c)

Là một quân dân Đại Việt

d)

Là danh nhân văn hóa thế giới

35.

Quê gốc của Nguyễn Trãi ở đâu ?

a)

Ở làng Chi Ngại, Hải Dương

b)

Ở làng Phúc Am, huyện Yên Ninh

c)

Ở huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên

d)

Ở làng Yên Ninh, huyện Yên Dũng

36.

Thể loại của bài Đại Cáo Bình Ngô ?

a)

Hịch

b)

Cáo

c)

Thơ

d)

Thuyết Minh

37.

Văn học trung đại Việt Nam chịu ảnh hưởng nhiều nhất của văn học

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Pháp

d)

Ấn Độ

38.

Việc trao duyên của Thúy Kiều cho Thúy Vân diễn ra khi nào?

a)

Trước khi Kiều thu xếp việc bán mình.

b)

Sau khi Kiều đã thu xếp việc bán mình.

c)

Trước khi Kiều từ biệt gia đình theo Mã Giám Sinh.

d)

Khi nghe được tin gia đình gặp biến cố.

39.

Trong truyện Kiều của Nguyễn Du, vị trí của đoạn trích Trao Duyên nằm ở trước hay sau đoạn Chí khí anh hùng?

a)

Trước

b)

Sau

40.

Dòng nào không nêu đúng tâm trạng của Kiều sau khi trao duyên trong đoạn trích Trao Duyên của Nguyễn Du?

a)

Tuyệt vọng coi như mình đã chết

b)

Mặc cảm mình là kẻ phụ bản suốt đời không bao giờ trả hết được ân tình của Kim Trọng

c)

Đau đớn tiếc nuối cho tình đầu tan vỡ

d)

Lo lắng cho tương lai vô định mịt mờ phía trước

41.

Dòng nào dưới đây không phải là lý do Thúy Kiều đưa ra để nhờ Thúy Vân thay mình trả nghĩa cho Kim Trọng trong đoạn trích Trao Duyên của Nguyễn Du

a)

Tương lai của Kim Trọng

b)

Tuổi xuân của Thúy Vân

c)

Tình máu mủ

d)

Coi như mình đã chết để được thương cảm

42.

Chữ "bạc" trong câu thơ "Xót người mệnh bạc ắt lòng chẳng quên" không đồng nghĩa với chữ "bạc" trong câu nào dưới đây?

a)

Lễ bạc tâm thành

b)

Tóc bạc da mồi

c)

Hồng nhan bạc mệnh

d)

Bội tình bạc nghĩa

43.

Trong Chuyện chức phán sự đền Tản Viên, Ngô Tử Văn đốt đền vì lý do gì?

a)

Vì muốn giúp đỡ viên Thổ công

b)

Vì muốn thể hiện thái độ cao ngạo của mình

c)

Vì muốn diệt trừ kẻ giả danh là thần mà lại tác yêu tác quái trong dân gian

d)

Vì không tin vào điều mê tín dị đoan

44.

Đoạn trích Trao Duyên thuộc phần mấy của tác phẩm Truyện Kiều

a)

Phần 1 gặp gỡ và Đính Ước

b)

Phần 2 Gia biến và Lưu Lạc

c)

Phần 3: đoàn tụ

d)

Phần 4: hậu Đoạn Trường Tân Thanh

45.

Qua đoạn trích Trao Duyên, ta thấy Kiều là người con như thế nào

a)

Bất hiếu

b)

Hiếu thảo giàu đức hi sinh giàu lòng vị tha

c)

Hiếu thảo giàu đức hi sinh

d)

Ngoan ngoãn hiền lành

46.

Qua những lí lẽ thuyết phục em ta thấy Kiều là người như thế nào

a)

Sắc sảo Thủy Chung

b)

Tinh tế nhị thông minh khéo léo

c)

Ý tứ Hiền Thục nhu mì

d)

Báng bổ vô duyên

47.

Đoạn trích Trao Duyên thể hiện tài năng nghệ thuật xuất sắc của Nguyễn Du trong

a)

việc tạo tình huống

b)

Việc vận dụng các thành ngữ

c)

Việc xây dựng đối thoại

d)

Việc miêu tả nội tâm nhân vật

48.

Tác phẩm nào của văn học Việt Nam được Vũ Khâm Lân đánh giá là "thiên cổ kì bút"

(a)  

49.

Từ nào còn thiếu trong câu Kiều sau đây:

... xin giọt nước cho người thác oan

a)

Rưới

b)

Rảy

c)

Tát

d)

Đổ

50.

Xác định thể loại của đoạn trích Trao duyên?

a)

Truyện thơ

b)

Thơ lục bát

c)

Truyện dài

d)

Thơ trữ tình