wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử ll

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở tự nhiên dẫn tới sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?
a)
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. Có nhiều mỏ khoáng sản.
c)
C. Có hệ thống sông ngòi dày đặc.
d)
D. Đất đai khô cằn, khó canh tác.
2.
Câu 2: Cư dân Văn Lang - Âu Lạc không có tín ngưỡng nào sau đây?
a)
A. Thờ cúng tổ tiên.
b)
B. Thờ các vị thần tự nhiên.
c)
C. Tín ngưỡng phồn thực.
d)
D. Tín ngưỡng thờ Phật.
3.
Câu 3: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở tự nhiên dẫn tới sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?
a)
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. Giàu có về khoáng sản.
c)
C. Hệ thống sông ngòi dày đặc.
d)
D. Đất đai khô cằn, khó canh tác.
4.
Câu 4: Đặc điểm của bộ máy Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là
a)
A. Đã hoàn chỉnh, do vua Hùng đứng đầu
b)
B. Khá hoàn chỉnh, đứng đầu là vua Hùng
c)
C. Đơn giản, sơ khai, chưa hoàn chỉnh
d)
D. Ra đời sớm nhất ở khu vực Đông Nam Á
5.
Câu 5: Điểm giống nhau trong cơ sở hình thành Nhà nước Văn Lang và Nhà nước Âu Lạc là do:
a)
A. Yêu cầu chống ngoại xâm, bảo vệ kinh tế nông nghiệp và làm thủy lợi
b)
B. Yêu cầu liên minh giữa các bộ lạc với nhau để cùng phát triển kinh tế
c)
C. Thương nghiệp phát triển cần tập trung để hình thành những đội tàu buôn
d)
D. Yêu cầu của các gia đình sống chung với nhau từ thế hệ này sang thế hệ khác
6.
Câu 6: Nhân tố nào dưới đây đóng vai trò quan trọng đưa tới sự ra đời sớm của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Yêu cầu thống nhất toàn bộ lãnh thổ
b)
B. Hoạt động trị thủy và chống ngoại xâm
c)
C. Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng sâu sắc
d)
D. Kinh tế nông nghiệp có bước chuyển biến rõ nét
7.
Câu 7: Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là
a)
A. quá trình áp đặt về kinh tế lên các quốc gia láng giềng.
b)
B. quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.
c)
C. sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp cổ đại.
d)
D. sự kế thừa những thành tựu của văn minh Văn Lang - Âu Lạc.
8.
Câu 8: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến Việt Nam?
a)

A. Chú trọng khai hoang mở rộng diện tích canh tác.

b)

B. Đặt chức Hà đê sứ để chăm lo việc đê điều, trị thuỷ.

c)

C. Tổ chức lễ Tịch điền để khuyến khích sản xuất.

d)

D. Xóa bỏ chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước.

9.
Câu 9: Vua Lê Hiến Tông (1497 – 1504) đã viết: “Hiền tài là nguyên khí của nhà nước, nguyên khí mạnh thì trị đạo mới thịnh. Khoa mục là đường thẳng của quan trường, đường thẳng mở thì chân nho mới có”. Câu nói này thể hiện điều gì?
a)
A. Chính sách coi trọng nhân tài và đào tạo quan lại qua khoa cử của nhà Lê
b)
B. Chính sách coi trọng nhân tài và loại bỏ hoàn toàn hình thức tiến cử
c)
C. Kết hợp hình thức tuyển chọn quan lại qua khoa cử và bảo cử
d)
D. Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhân tài đối với đất nước
10.
Câu 10: Các triều đại phong kiến Đại Việt đã thực hiện chính sách đối ngoại như thế nào đối với các nước láng giềng ở phía tây và phía nam?
a)
A. thực hiện đầy đủ lệ triều cống
b)
B. sẵn sàng đoàn kết chiến đấu khi có chiến tranh
c)
C. luôn giữ mối quan hệ thân thiện
d)
D. luôn giữ vững tư thế của quốc gia độc lập, tự chủ
11.
Câu 11: Vì sao Nho giáo sớm trở thành hệ tư tưởng của chế độ phong kiến ở Đại Việt?
a)
A. Được phổ biến rộng rãi trong nhân dân
b)
B. Góp phần củng cố quyền lực của giai cấp thống trị
c)
C. Chung sống hòa bình với các tín ngưỡng dân gian
d)
D. Nội dung dễ tiếp thu, nhân dân dễ tiếp cận
12.
Câu 12: Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến sự phát triển thủ công nghiệp Đại Việt trong các thế kỉ X – XV?
a)

A. Đất nước độc lập, thống nhất và sự phát triển của nông nghiệp

b)

B. Nhà nước đã có nhiều chính sách để phát triển các làng nghề

c)

C. Nhân dân có nhu cầu tiếp thu thêm các nghề mới từ bên ngoài

d)

D. Nhu cầu sử dụng các mặt hàng thủ công trong nước tăng nhanh

13.
Câu 13: Sự hưng khởi của các đô thị Đại Việt trong các thế kỉ XI – XVIII do yếu tố nào?
a)
A. Xuất hiện nhiều đô thị lớn như Thăng Long, Phố Hiến
b)
B. Nhiều thương nhân châu Âu, Nhật Bản đến buôn bán
c)
C. Các chợ làng, chợ huyện, chợ phủ mọc lên khắp nơi
d)
D. Sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế hàng hóa
14.
Câu 14: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt trong lịch sử dân tộc Việt Nam?
a)
A. Thể hiện một nền văn hóa rực rỡ, phong phú, toàn diện và độc đáo.
b)
B. Chứng tỏ văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át văn hóa truyền thống.
c)
C. Khẳng định bản sắc dân tộc của một quốc gia văn hiến, văn minh.
d)
D. Thể hiện sự kết hợp giữa văn hóa bản địa và văn hóa bên ngoài.
15.
Câu 15: Nho giáo có hạn chế nào sau đây?
a)
A. Gia tăng tinh thần cố kết cộng đồng giữa con người với nhau.
b)
B. Tạo ra tâm lí bình quân, cào bằng giữa các thành viên trong xã hội.
c)
C. Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi về xã hội.
d)
D. Góp phần tạo nên một xã hội kỉ cương, khuôn phép và ổn định.
16.
Câu 16: Tên bộ luật thành văn đầu tiên của văn minh Đại Việt là
a)
A. Hình Luật
b)
B. Hình thư
c)
C. Hồng Đức
d)
D. Gia Long
17.
Câu 17: Các vua thời Tiền Lê, Lý hằng năm tổ chức “lễ Tịch điền” nhằm mục đích gì?
a)
A. Khuyến khích sản xuất nông nghiệp
b)
B. Khuyến khích khai khẩn đất hoang
c)
C. Khuyến khích bảo vệ, tôn tại đê điều
d)
D. Khuyến khích sản xuất nông, lâm nghiệp
18.
Câu 18: Các quan xưởng được thành lập nhằm mục đích gì?
a)
A. Đúc tiền, vũ khí, đóng thuyền chiến, may mũ áo cho vua quan
b)
B. Đúc tiền, làm gốm sứ, đóng thuyền chiến, may mũ áo cho vua quan
c)
C. Đúc tiền, vũ khí, làm tơ lụa, đồng hồ, may mũ áo cho vua quan
d)
D. Đúc tiền, vũ khí, đóng thuyền chiến, làm tranh sơn mài để xuất khẩu
19.
Câu 19: Nghề thủ công truyền thống nổi bật của cư dân Đại Việt là
a)
A. Làm vũ khí, đúc đồng, thuộc da
b)
B. Làm thủy tinh, đồ trang sức, vàng bạc
c)
C. Làm gốm, chế biến thực phẩm, đúc đồng
d)
D. Đúc đồng, rèn sắt, làm gốm, dệt
20.
Câu 20: Từ chính sách giáo dục Nho học của Đại Việt có thể rút ra được bài học kinh nghiệm gì cho nền giáo dục Việt Nam hiện nay?
a)
A. Phát triển giáo dục khoa học xã hội
b)
B. Phát triển giáo dục khoa học tự nhiên
c)
C. Phải duy trì nền giáo dục khoa học
d)
D. Xây dựng nền giáo dục toàn diện
21.
Câu 21: Cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV) và vua Minh Mạng (1831 – 1832) có điểm chung là
a)

A. đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý.

b)

B. không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ.

c)

C. bãi bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng nguyên

d)

D. nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

22.
Câu 22: Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?
a)
A. Hình luật
b)
B. Quốc triều hình luật.
c)
C. Hoàng Việt luật lệ.
d)
D. Hình thư.
23.
Câu 23: Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm
a)
A. văn học nhà nước và văn học dân gian.
b)
B. văn học dân gian và văn học viết.
c)
C. văn học viết và văn học truyền miệng.
d)
D. văn học nhà nước và văn học tự do.
24.
Câu 24: Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc
a)
A. Nhật Bản.
b)
B. phương Tây.
c)
C. Trung Hoa.
d)
D. Ấn Độ.
25.
Câu 25: Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV-XIX?
a)
A. Đạo giáo
b)
B. Nho giáo
c)
C. Công giáo
d)
D. Phật giáo
26.
Câu 26: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?
a)
A. Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.
b)
B. Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.
c)
C. Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.
d)
D. Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh.
27.
Câu 27: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
a)
A. Khu vực Trung bộ ngày nay.
b)
B. Khu vực Nam bộ ngày nay.
c)
C. Miền Trung – Tây Nguyên.
d)
D. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
28.
Câu 28: Yếu tố quyết định sự phát triển rực rỡ của Văn minh Đại Việt là
a)
A. sự tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa.
b)
B. sự phục hồi của văn minh Âu Lạc.
c)
C. nền độc lập và tự chủ của quốc gia.
d)
D. sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ấn độ.
29.
Câu 29: Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là
a)
A. Hàn lâm viện.
b)
B. Quốc sử quán.
c)
C. Cục bách tác.
d)
D. Quốc tử giám.
30.
Câu 30: Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế
a)
A. Dân chủ chủ nô.
b)
B. Chiếm hữu nô lệ.
c)
C. Quân chủ chuyên chế.
d)
D. Quân chủ lập hiến.
31.
Câu 31: Ngày giỗ tổ Hùng Vương ở Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức thức tín ngưỡng, tôn giáo nào?
a)
A. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.
b)
B. Phật giáo.
c)
C. Hin-đu giáo.
d)
D. Tín ngưỡng thờ thần.
32.
Câu 32: Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?
a)
A. Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.
b)
B. Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.
c)
C. Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.
d)
D. Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.
33.
Câu 33: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?
a)
A. Đồng bằng Sông Hồng.
b)
B. Trung bộ và Nam bộ.
c)
C. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
d)
D. Khu vực Nam bộ.
34.
Câu 34: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?
a)

A. Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam.

b)

B. Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh.

c)

C. Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

D. Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển.

35.
Câu 35: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
a)
A. Cư trú rải rác trên khắp cả nước.
b)
B. Khu vực Nam bộ. |
c)
C. Trung và Nam Trung bộ.
d)
D. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
36.
Câu 36: Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?
a)
A. Ghi danh những anh hùng có công với nước.
b)
B. Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc
c)
C. Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.
d)
D. Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.
37.
Câu 37: Người anh hùng dân tộc đã cùng quân dân Đại Việt ba lần đánh bại quân Mông – Nguyên xâm lược ở thế kỉ XIII là
a)
A. Lê Lợi.
b)
B. Ngô Quyền.
c)
C. Trần Quốc Tuấn.
d)
D. Quang Trung.
38.
Câu 38: Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là
a)
A. săn bắn, hái lượm.
b)
B. phát triển thương nghiệp.
c)
C. nông nghiệp lúa nước.
d)
D. trồng trọt, chăn nuôi.
39.
Câu 39: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng đặc điểm văn minh Đại Việt?
a)
A. Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.
b)
B. Hình thành và phát triển cùng với quốc gia Đại Việt
c)
C. Phát triển rực rỡ trên các lĩnh vực đời sống xã hội.
d)
D. Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Việt Nam.
40.
Câu 40: Tổ chức xã hội của các quốc gia cổ trên trên lãnh thổ Việt Nam có điểm tương đồng nào?
a)
A. Gồm có vua, quan, quý tộc, dân thường.
b)
B. Chia làm hai giai cấp thống trị và bị trị.
c)
C. Đứng đầu nhà nước là vua có mọi quyền hành.
d)
D. Gồm quý tộc, quan lại và bình dân.
41.
Câu 41: Nền văn minh Đại Việt đã tiếp thu chọn lọc văn minh Trung Hoa trên những lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giáo.
b)
B. Bộ máy nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền, Nho học, kĩ thuật canh tác lúa nương.
c)
C. Quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục , khoa cử, hệ thống thủy lợi.
d)
D. Thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử.
42.
Câu 42: Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?
a)
A. Kịch nói
b)
B. Chèo
c)
C. Cải lương
d)
D. Ca trù
43.
Câu 43: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thành tựu kinh tế Đại Việt từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX?
a)

A. Kinh tế nông nghiệp phát triển đỉnh cao ở thời Lý.

b)

B. Xây dựng được nền kinh tế tự chủ và toàn diện.

c)

C. Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.

d)

D. Mở rộng giao lưu buôn bán với tất cả các nước Châu Á.

44.
Câu 44: Một trong những thành tựu quan trọng về kiến trúc của văn minh Đại Việt là
a)
A. Thành Cổ Loa
b)
B. Nhà Sàn.
c)
C. Tượng phật Bà Quan Âm
d)
D. Chùa Một Cột
45.
Câu 45: Thế kỉ XI-XII, trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng là
a)
A. chữ Khơ-me.
b)
B. chữ Phạn.
c)
C. chữ Chăm.
d)
D. chữ Nôm.
46.
Câu 46: Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là
a)
A. Cục bách tác.
b)
B. Quốc sử quán.
c)
C. Quốc tử giám.
d)
D. Hàn lâm viện.
47.
Câu 47: Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là
a)
A.Phố Hiến.
b)
B. Thanh Hà.
c)
C.Thăng Long
d)
D. Hội An.
48.
Câu 48: Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?
a)
A. Hình luật.
b)
B. Hình thư.
c)
C. Quốc triều hình luật.
d)
D. Hoàng Việt luật lệ.
49.
Câu 49: Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?
a)
A. Triều Tiền Lý.
b)
B. Triều Ngô.
c)
C. Triều Lê
d)
D. Triều Nguyễn.
50.
Câu 50: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?
a)
A.Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn.
b)
B.Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng.
c)
C.Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp phát triển.
d)
D.Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước.