wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬ 10 - VĂN MINH VĂN LANG - ÂU LẠC

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh
a)
Sông Hồng.
b)
Phù Nam.
c)
Sa Huỳnh.
d)
Trống đồng.
2.
Địa bàn cư trú của cư dân Văn Lang - Âu Lạc thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
a)
Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
Khu vực Trung bộ ngày nay.
c)
Khu vực Nam bộ ngày nay.
d)
Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
3.
Văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành trên các con sông nào dưới đây?
a)
sông Hồng, sông Mã, sông Cả
b)
sông Chu, sông Thổ, sông Cả
c)
sông Đồng Nai, sông Mã, sông Chu
d)
sông Thu Bồn, sông Cửu Long, sông Lô
4.
Văn minh Văn Lang - Âu Lạc ra đời vào khoảng thế kỉ VII TCN, gắn với nền văn hóa nào dưới đây?
a)
Văn hóa Óc Eo.
b)
Văn hóa Đông Sơn.
c)
Văn hóa Sa Huỳnh.
d)
Văn hóa Hòa Bình.
5.
Kinh đô nhà nước Văn Lang đặt tại đâu?
a)
Thăng Long (Hà Nội)
b)
Cổ Loa (Đông Anh, Hà Nội)
c)
Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ)
d)
Hoa Lư (Ninh Bình)
6.
Kinh đô nhà nước Âu Lạc đặt tại đâu?
a)
Thăng Long (Hà Nội)
b)
Cổ Loa (Đông Anh, Hà Nội)
c)
Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ)
d)
Hoa Lư (Ninh Bình)
7.
Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là
a)
chăn nuôi
b)
nông nghiệp lúa nước.
c)
thương nghiệp.
d)
thủ công nghiệp.
8.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở về điều kiện tự nhiên dẫn đến sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Phía Bắc giáp Trung Quốc, phía Đông giáp biển.
b)
Có nhiều sông lớn, đồng bằng màu mỡ.
c)
Nguồn tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.
d)
Chịu ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
9.
Trong các dịp lễ hội, cư dân Văn Lang – Âu Lạc thường tổ chức
a)
Ném cò, đánh đu
b)
Đấu vật, đua thuyền
c)
Chọi trâu, chọi gà
d)
Múa rối nước
10.
Loại hình nhà ở phổ biến của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là
a)
Nhà tranh vách đất
b)
Nhà sàn làm từ gỗ tre nứa
c)
Nhà trệt làm bằng gạch
d)
Nhà sàn nhiều tầng
11.
Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
a)
Trống đồng Đông Sơn.
b)
Tiền đồng Óc Eo.
c)
Phù điêu Khương Mỹ.
d)
Tượng phật Đồng Dương.
12.
Phong tục tập quán đặc sắc thời Văn Lang - Âu Lạc còn được lưu giữ đến ngày nay là gì?
a)
Ăn trầu, xăm mình.
b)
Nhuộm răng, thờ cúng tổ tiên.
c)
Thờ thần Mặt trời.
d)
Thờ các vị anh hùng, tướng lĩnh.
13.
Quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết đây là hiện vật gì?
a)
Trống đồng Đông Sơn
b)
Trống đồng Ngọc Lũ
c)
Trống đồng Sơn La
d)
Trống đồng Thanh Hoá
14.
Nhận xét nào dưới đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?
a)
Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.
b)
Phác họa và định hình bản sắc dân tộc, tránh nguy cơ bị đồng hóa.
c)
Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực.
d)
Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này.
15.
Nguồn lương thực chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là
a)
b)
Thịt
c)
Trứng
d)
Lúa gạo
16.
Cách ngày nay khoảng 2800 năm, cư dân Việt cổ đã bước vào thời kì phát triển rực rỡ với
a)
nền văn hóa Hòa Bình – Bắc Sơn.
b)
nền văn hóa Sa Huỳnh.
c)
nền văn hóa Óc Eo.
d)
nền văn hóa Đông Sơn.
17.
Nhà nước Văn Lang mặc dù sơ khai, nhưng tổ chức nhà nước đã
a)
có tính chặt chẽ.
b)
có tính nhân văn.
c)
có tính hệ thống.
d)
có tính bóc lột.
18.
Về tổ chức bộ máy nhà nước Văn Lang – Âu Lạc cai quản công xã nông thôn thuộc về
a)
bồ chính.
b)
lạc hầu.
c)
lạc tướng.
d)
thái thú.
19.
Loại công cụ tiến bộ bậc nhất, đánh dấu bước nhảy vọt quan trọng trong nền kinh tế nông nghiệp của cư dân Văn Lang – Âu Lạc đó là
a)
mũi tên đồng.
b)
trang sức đồng.
c)
lưỡi liềm đồng.
d)
lưỡi cày đồng.
20.
Tục thờ cúng Hùng Vương thể hiện tín ngưỡng nào của cư dân văn minh Văn Lang – Âu Lạc
a)
Thờ cúng vạn vật hữu linh.
b)
Thờ cúng tổ tiên.
c)
Sùng bái tự nhiên.
d)
Cầu sinh sôi nảy nở.
21.
Loại hình tín ngưỡng nào dưới đây của nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc, đã được UNESCO ghi danh là di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại
a)
tín ngưỡng thờ Mặt trời.
b)
tín ngưỡng thờ Thánh Gióng.
c)
tín ngưỡng thờ Thành hoàng làng.
d)
tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương.
22.
Sự tích Bánh chưng, bánh giầy chuyển tải những thông điệp nào của cư dân Việt cổ
a)
Đề cao giá trị lao động, lòng thành tâm thờ kính Trời Đất, biết ơn tổ tiên.
b)
Thể hiện tình yêu đất nước, đề cao giá trị con người trong lao động sản xuất
c)
Đề cao tình yêu lứa đôi, cầu mong sinh sôi nảy nở.
d)
Mong muốn một thế giới kết nối với quan niệm vạn vật hữu linh.
23.
Tục thờ cúng tổ tiên thể hiện đạo lí nào của cư dân Việt cổ
a)
thương người như thể thương thân.
b)
uống nước nhớ nguồn.
c)
yêu nước thương dân.
d)
cần cù, siêng năng trong lao động.
24.
Sự giàu có về tài nguyên, khoáng sản đã tác động như thế nào đến sự hình thành văn minh Văn Lang – Âu Lạc
a)
giúp phát triển nghề chăn nuôi.
b)
thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
c)
thúc đẩy các ngành công nghiệp mới ra đời.
d)
thuận lợi cho sự ra đời sớm các ngành thủ công nghiệp.
25.
Với khí hậu hiệt đới gió mùa, nóng ẩm, nắng lắm, mưa nhiều, nước ngọt dồi dào đã tác động như thế nào đến sự hình thành văn minh Văn Lang – Âu Lạc
a)
hình thành một nền văn minh lúa nước.
b)
thúc đẩy ngành chăn nuôi gia súc, gia cầm.
c)
thuận lợi cho giao thương buôn bán đường biển.
d)
tạo cơ sở cho các ngành luyện kim, chế tác công cụ.
26.
Sản phẩm nào dưới đây chứa đựng nhiều ý nghĩa về thế giới quan, nhân sinh quan và đạo lí của người Việt
a)
Bánh chưng, bánh giầy.
b)
Thạp đồng Đào Thịnh.
c)
Bánh ít, bánh chưng.
d)
Trống đồng Đông Sơn.
27.
Hình khắc trên trống đồng cho biết cư dân Việt cổ cư trú chủ yếu trong
a)
nhà rông mái cao.
b)
nhà 3 gian 2 chái.
c)
nhà dài mái cong hình thuyền.
d)
nhà sàn mái cong hình thuyền.
28.
Hoa văn trên trống đồng, thạp đồng thường diễn tả hoạt động nào trong lễ hội của cư dân Văn Lang – Âu Lạc
a)
nhảy múa và hóa trang.
b)
tục sùng bái tự nhiên.
c)
tục cầu sinh sôi nảy nở.
d)
tục cầu mưa thuận gió hòa.
29.
Câu truyện nào dưới đây là một trong những viên ngọc quý trong kho tàng văn học thời dựng nước?
a)
Vợ chồng A Phủ.
b)
Người lái đò Sông Đà.
c)
Thượng kinh kí sự.
d)
Sơn Tinh – Thủy Tinh.
30.
Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?
a)
Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.
b)
Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.
c)
Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.
d)
Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.
31.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.
b)
Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.
c)
Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.
d)
Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.
32.
Điểm giống nhau về cơ sở hình thành của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam là
a)
đều chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.
b)
đều hình thành ở những vùng đất đai khô cằn.
c)
đều chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa.
d)
xuất phát từ nhu cầu bảo vệ cuộc sống cộng đồng.
33.
Đâu là thành tựu của văn minh Âu Lạc?
a)
Sáng tạo chữ viết.
b)
Kỹ thuật xây thành xoắn ốc.
c)
Kỹ thuật xây đền tháp, trạm nổi.
d)
Sáng tạo phái Trúc Lâm Yên Tử.
34.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Xã hội phân hóa thành 2 tầng lớp: chủ nô và nô lệ.
b)
Quý tộc là những người giàu, có thế lực.
c)
Nông dân tự do chiếm đại đa số dân cư.
d)
Nô tì là tầng lớp thấp kém nhất trong xã hội.
35.
Trong đời sống thường ngày, nam giới người Việt cổ mặc trang phục như thế nào?
a)
Mặc áo ngắn, đóng khố, đi guốc mộc.
b)
Mặc áo the, đội khăn xếp, đi guốc mộc.
c)
Đóng khố, để mình trần, đi chân đất.
d)
Đóng khố, đi dép làm từ mo cau.
36.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng các tín ngưỡng của người Việt cổ?
a)
Thờ Thiên Chúa.
b)
Thờ các vị thần tự nhiên.
c)
Thờ cúng tổ tiên.
d)
Thờ các vị thủ lĩnh.
37.
Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng bộ máy nhà nước thời Văn Lang?
a)
Đứng đầu đất nước là Vua Hùng.
b)
Lạc tướng đứng đầu các bộ.
c)
Cả nước được chia làm 30 bộ.
d)
Bồ chính cai quản các chiềng, chạ.
38.
Nhà nước Âu Lạc ra đời vào khoảng thời gian nào?
a)
Thế kỉ VII TCN.
b)
Thế kỉ III TCN.
c)
Thế kỉ I.
d)
Thế kỉ V.
39.
Nhà nước Văn Lang ra đời vào khoảng thời gian nào?
a)
Thế kỉ VII TCN.
b)
Thế kỉ III TCN.
c)
Thế kỉ I.
d)
Thế kỉ V.
40.
Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?
a)
Chịu ảnh hưởng sâu sắc nền văn minh Chăm- pa.
b)
Là một nền văn minh nông nghiệp lúa nước.
c)
Hình thành trên nền tảng thủ công nghiệp và thương mại.
d)
Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.
41.
Nhận xét nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?
a)
Xây dựng bộ máy chuyên chế ở trình độ cao.
b)
Bộ máy nhà nước đảm bảo tính dân chủ.
c)
Bộ máy nhà nước sơ khai chưa thể hiện chủ quyền.
d)
Tổ chức đơn giản, sơ khai nhưng thể hiện được chủ quyền.
42.
Điểm chung trong hoạt động kinh tế của cư dân các quốc gia cổ đại đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam là
a)
lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính.
b)
kinh tế đa dạng dựa trên cơ sở phát triển nông nghiệp.
c)
có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.
d)
chỉ có hoạt động kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước.
43.
Nhận xét nào dưới đây là đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?
a)
Tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt.
b)
Tạo cơ sở cho sự ra đời của một nền văn hóa mới.
c)
Tạo nên sự đa dạng, đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt.
d)
Tạo điều kiện để giao lưu hòa tan với các nền văn hóa khu vực.
44.
Quan sát hình 1 dưới đây, sau đó chọn từ thích hợp điền vào chỗ (…)để hoàn thiện Sơ đồ bộ máy nhà nước Văn Lang.
a)
Chiềng chạ
b)
Lộ, Phủ
c)
Châu, huyện
d)
Làng, xã
45.
Những biểu hiện vào sau đây cho thấy nước Âu Lạc có bước phát triển hơn so với nước Văn Lang?
a)
Lãnh thổ mở rộng, có thể sử dụng nỏ bắn trăm phát trăm trúng, có thành luỹ vừa là kinh thành, vừa là kinh đô, vừa là căn cứ quân sự vững chắc.
b)
Bộ máy hành chính hoàn thiện, dân số gia tăng, có luật pháp thành văn và quân đội chính quy.
c)
Lãnh thổ mở rộng, biết sử dụng nỏ có thể bắn nhiều mũi tên một lần, Có thành luỹ vừa là kinh đô vừa là căn cứ quân sự vững chắc.
d)
Dân số gia tăng gấp đôi, lãnh thổ mở rộng về phía đông, có kĩ thuật quân sự ngày càng hiện đại.
46.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (…) để hoàn thiện câu dưới đây:

"... là cơ sở để cư dân Văn Lang - Âu Lạc chế tác các loại hình công cụ lao động trong sản xuất và đồ dùng trong sinh hoạt hàng ngày."

a)
Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
b)
Nguồn nước dồi dào.
c)
Lượng ánh sáng mặt trời lớn.
d)
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
47.

Chọn từ cho sẵn dưới đây đặt vào chỗ chấm (...) trong đoạn văn, thể hiện đời sống tinh thần của cư dân trong nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc: đấu vật, tổ tiên, nhuộm răng, nông nghiệp, E. Mặt Trời, G. tự nhiên.

"Tín ngưỡng sùng bái các lực lượng...(1) thể hiện qua các nghi thức như: thờ thần ...(2), thần núi, thần sông; thờ cúng ...(3), anh hùng, thủ lĩnh; thực hành lễ nghi.....(4) cầu mong mùa màng bội thu. Trong các dịp lễ hội, cư dân thường tổ chức đua thuyền.....(5). Phong tục tập quán có những nét đặc sắc như tục ăn trầu......(6), xăm mình".

a)
1-A; 2-D; 3-B; 4-C;5-E; 6-G.
b)
1-C; 2-E; 3-C; 4-G; 5-A; 6-
c)
1-G; 2-E; 3-B; 4-D; 5-A; 6-
d)
1-E; 2-G; 3 -D; 4-A; 5-C; 6-
48.
Quan sát hình ảnh dưới đây (hình 2) và cho biết đây là hình ảnh của lễ hội nào?
a)
Hội Gióng - Hà Nội.
b)
Lễ hội Đền Hùng - Phú Thọ.
c)
Lễ hội Hoa Lư - Ninh Bình.
d)
Hội Lim- Bắc Ninh.
49.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (…) để hoàn thiện câu dưới đây. "Trống đồng Đông Sơn tiêu biểu cho nền văn minh …, là một trong những biểu tượng của văn hóa Việt Nam."
a)
Văn Lang - Âu Lạc.
b)
Chăm - pa
c)
Phù Nam
d)
Đại Vệt
50.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (…) để hoàn thiện câu dưới đây:

"… là sự kết hợp nhuần nhuyễn của việc lợi dụng địa hình tự nhiên sông nước cùng với địa vật vốn có tại địa phương để tạo nên một quân thành với thế công thủ toàn diện."

(Vũ Duy Mến, Lịch sử Việt Nam, Tập 1- Từ thời Nguyên thủy đên thế kỉ X.)

a)
Hoành Thành Thăng Long
b)
Thành Cổ Loa
c)
Thành Tây Đô
d)
Thành Đại La