wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HS3 HKII

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Rôbốt đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là

a)

Shopia

b)

Robear

c)

Paro

d)

Asimo

2.

Cuộc cách mạng công nghiệp diễn ra từ đầu thế kỷ XXI còn được gọi là

a)

Cách mạng kĩ thuật số.

b)

Cách mạng công nghiệp nhẹ.

c)

Cách mạng kĩ thuật.

d)

Cách mạng 4.0.

3.

Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là

a)

Cloud.

b)

Big Data.

c)

In 3D.

d)

AI.

4.

Thành tựu nào sau đây không phải là của cách mạng công nghiệp lần thứ tư (đầu thế kỷ XXI)?

a)

internet vạn vật.

b)

máy hơi nước.

c)

công nghệ thông tin.

d)

trí tuệ nhân tạo.

5.

Sự phát triển của internet hiện nay làm cho việc tìm kiếm và chia sẽ thông tin vô cùng nhanh chóng và thuận tiện, ngoài trừ

a)

giao lưu văn hóa giữa các quốc gia dễ dàng.

b)

con người giao tiếp, trao đổi nhanh chóng.

c)

dễ bị thâm nhập, đánh mất dữ liệu cá nhân.

d)

giải phóng sức lao động của con người.

6.

Nội dung nào sau đây là không phản ánh đúng về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư (đầu thế kỷ XXI)?

a)

Làm cho tài nguyên, lao động phổ thông ngày càng mất lợi thế.

b)

Khoảng cách giàu nghèo giữa các quốc gia có xu hướng mở rộng thêm.

c)

Không ảnh hưởng đến giáo dục đào tạo và lĩnh vực quản lí nhà nước.

d)

Làm xuất hiện nhiều hình thức tội phạm ngày càng tinh vi, phức tạp.

7.

Một trong những tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Người lao động có trình độ chuyên môn cao.

b)

Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.

c)

Giao lưu văn hóa giữa các quốc gia thuận tiện.

d)

Ít quan tâm đến mối quan hệ gia đình, xã hội.

8.

Một trong những tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Người lao động có trình độ chuyên môn cao.

b)

Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.

c)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

d)

Giao lưu văn hóa giữa các quốc gia thuận tiện.

9.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?

a)

Điện toán đám mây.

b)

Máy tính điện tử.

c)

Mạng Internet không dây.

d)

Chinh phục vũ trụ.

10.

Sự xuất hiện của mạng internet đem lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Giúp việc di chuyển giữa các quốc gia trở nên dễ dàng.

b)

Giúp việc kết nối, chia sẻ thông tin trở nên dễ dàng, hiệu quả.

c)

Đảm bảo sự an toàn tuyệt đối trong việc lưu trữ thông tin.

d)

Xóa bỏ khoảng cách phát triển giữa các quốc gia trên thế giới.

11.

Một trong những thành tựu quan trọng của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX) là sự xuất hiện của

a)

động cơ điện.

b)

máy tính.

c)

máy hơi nước.

d)

ô tô.

12.

Đặc điểm lớn nhất của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

khoa học đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

b)

kĩ thuật đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

c)

AI đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

d)

Internet đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

13.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

14.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam?

a)

b)

Ngô

c)

Lê Sơ

d)

Nguyễn

15.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?

a)

b)

Trần

c)

Hồ

d)

Lê sơ

16.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

Cục Bách tác

b)

Quốc Tử Giám

c)

Quốc sử viện

d)

Hàn lâm viện

17.

“Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.

b)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.

c)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.

d)

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.

18.

Việc cho dựng bia ghi danh tiến sĩ ở Văn Miếu - Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Ghi danh những anh hùng có công với nước.

b)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.

c)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.

d)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.

19.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

b)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

20.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là

a)

văn học nhà nước và văn học dân gian.

b)

văn học viết và văn học truyền miệng.

c)

văn học nhà nước và văn học tự do.

d)

văn học dân gian và văn học viết.

21.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

d)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

22.

Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Áp dụng “cơ khí hoá” trong nông nghiệp.

b)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

c)

Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.

d)

Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.

23.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?

a)

Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn.

b)

Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp Đại Việt phát triển.

c)

Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước.

d)

Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng.

24.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.

b)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.

c)

Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.

d)

Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến đều mang tính dân chủ.

25.

Thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba còn được gọi là

a)

cách mạng kĩ thuật số.

b)

cách mạng kĩ thuật.

c)

cách mạng 4.0.

d)

cách mạng công nghệ.

26.

Ba yếu tố cốt lõi của kĩ thuật số trong cuộc Cách mạng công nghiệp 4.0, ngoại trừ

a)

Dữ liệu lớn.

b)

Internet kết nối vạn vật.

c)

Công nghiệp vũ trụ.

d)

Trí tuệ nhân tạo.

27.

Cách mạng 4.0 hoàn toàn tập trung vào công nghệ kĩ thuật số và

a)

công cuộc chinh phục vũ trụ.

b)

kết nối vạn vật thông qua Internet.

c)

máy móc tự động hóa.

d)

công nghệ Robot.

28.

Sự ra đời của máy tính cá nhân, hệ điều hành, internet đã đánh dấu sự ra đời của

a)

thời đại kết nối vạn vật.

b)

thời đại kết nối xuyên biên giới.

c)

cuộc cách mạng internet.

d)

cuộc cách mạng số hóa.

29.

Tự động hóa và công nghệ Robot ra đời có điểm hạn chế là gì?

a)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

b)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

c)

Nguy cơ người lao động bị mất việc làm.

d)

Con người tạo ra được nhiều của cải.

30.

Chức năng chính của Robot Sophia đầu tiên được cấp quyền công dân là

a)

trò chuyện với con người.

b)

làm việc trong dây chuyền sản xuất.

c)

dọn dẹp nhà cửa.

d)

chinh phục vũ trụ.

31.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ tư, thành tựu nào được sử dụng trong các lĩnh vực quản lí đô thị, thời trang?

a)

Internet vạn vật.

b)

Trí tuệ nhân tạo.

c)

Công nghệ in 3D.

d)

Công nghệ Nano.

32.

Một trong những tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Người lao động có trình độ chuyên môn cao.

b)

Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.

c)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

d)

Giao lưu văn hóa giữa các quốc gia thuận tiện.

33.

Tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã dẫn tới sự ra đời của

a)

chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

b)

chủ nghĩa tư bản hiện đại.

c)

chủ nghĩa xã hội không tưởng.

d)

chủ nghĩa xã hội khoa học.

34.

Nhận định nào sau đây là đúng về sản phẩm cừu “Đô-li” trong cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại?

a)

Cừu “Đô-li” là sản phẩm của kĩ thuật Nano, nó không có mẹ, nhưng lại có 3 cha.

b)

Cừu “Đô-li” là sản phẩm của kĩ thuật nhân bản, nó không có mẹ, nhưng lại có 3 cha.

c)

Cừu “Đô-li” là sản phẩm của kĩ thuật nhân bản, nó sinh ra từ cha, không có mẹ.

d)

Cừu “Đô-li” là sản phẩm của kĩ thuật nhân bản, nó không có cha, nhưng lại có 3 mẹ.

35.

Năm 1946, sự ra đời của máy tính ENIAC đã góp phần quan trọng trong việc đặt nền móng cho

a)

mạng internet.

b)

máy tính điện tử.

c)

công nghệ in 3D.

d)

công nghê Nano.

36.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Chỉ tác động đến lĩnh vực khoa học và công nghệ, không ảnh hưởng đến giáo dục đào tạo và lĩnh vực quản lí nhà nước.

b)

Các thành tựu khoa học – công nghệ làm cho tài nguyên thiên nhiên, lao động phổ thông ngày càng mất lợi thế.

c)

Tạo ra sự chênh lệch về trình độ phát triển, khoảng cách giàu nghèo giữa các quốc gia có xu hướng mở rộng thêm.

d)

Làm xuất hiện nhiều hình thức tội phạm mới, sử dụng công nghệ cao để trốn thuế, lừa đảo, chiếm đoạt tài sản của người khác.

37.

Dưới triều đại nhà Lý, bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật.

b)

Hình thư.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

38.

Triều đại nào kết thúc cho thời đại phong kiến của dân tộc Việt Nam?

a)

b)

Ngô

c)

Lê sơ

d)

Nguyễn

39.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỉ X-XV là

a)

Phố Hiến

b)

Thanh Hà

c)

Thăng Long

d)

Hội An

40.

Trên cơ sở chữ Hán, cư dân Đại Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào?

a)

Chữ Quốc ngữ

b)

Chữ Latinh

c)

Chữ Nôm

d)

Chữ Hán Việt

41.

Yếu tố quyết định sự phát triển rực rỡ của nền văn minh Đại Việt là

a)

nền độc lập, tự chủ của quốc gia.

b)

sự phục hồi của nền văn minh Âu Lạc.

c)

sự tiếp thu tinh hoa văn minh Trung Hoa.

d)

sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ấn Độ.

42.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc là cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt vì

a)

Không có nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc thi không thể có nền văn minh Đại Việt.

b)

Nhà nước quan chủ chuyên chế thời Văn Lang - Âu Lạc là hình mẫu cho nền Văn minh Đại Việt.

c)

Nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt được củng cố vững chắc nên tạo điều kiện cho nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc tiếp tục phát triển.

d)

Những di sản và truyền thống của văn minh Văn Lang – Âu Lạc tiếp tục được phục hưng, phát triển trong thời kì độc lập, tự chủ.

43.

Một trong những thành tựu tiêu biểu về chính trị của nền văn minh Đại Việt là

a)

Vua trực tiếp quản lí nhà nước mà không thông qua các cấp trung gian.

b)

tổ chức bộ máy nhà nước được hoàn thiện dần từ trung trong đến địa phương.

c)

việc chia cả nước thành các đạo, phủ, châu/huyện do vua trực tiếp quản lý.

d)

các cơ quan chuyên môn có vai trò quyết định đối với việc quản lí nhà nước.

44.

Thành tựu về giáo dục, khoa cử của văn minh Đại Việt (thế kỉ X- giữa thế kỉ XIX) là

a)

tổ chức đều đặn ba năm một lần các kì thi Hương, thi Hội, thi Đình.

b)

nội dung thi cử bao gồm cả khoa học tự nhiên và khoa học xã hội.

c)

xây dựng Quốc Tử Giám, tổ chức thi cử, tuyển chọn quan lại.

d)

sử dụng chữ quốc ngữ làm chữ viết chính thức trong thi cử.

45.

Nét độc đáo trong nghệ thuật kiến trúc Đại Việt (thế kỉ X- giữa thế kỉ XIX) là

a)

chịu ảnh hưởng của tôn giáo.

b)

chịu ảnh hưởng của khoa học – kĩ thuật.

c)

kiến trúc đồ sộ, quy mô lớn.

d)

chỉ tập trung ở kinh đô Thăng Long.

46.

Trong tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây

a)

Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân.

b)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.

c)

Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.

d)

Là nhân tố quyết định hàng đầu để dân tộc Việt Nam sánh vai với các cường quốc trên thế giới.

47.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong nước và ngoài nước.

b)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.

c)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.

d)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.

48.

Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt mang đậm tính nhân văn sâu sắc và được phát triển trong thời đại mới.

b)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời, mang đậm tính nhân văn và có tính dân chủ..

c)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc, lại vừa có tính sáng tạo.

d)

Văn minh Đại Việt đã khẳng định được sự phát triển của một quốc gia có nền văn hiến lâu đời.