wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lesson 25 kiểm tra bài cũ

Total questions: 20

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

___________teach pupils at schools.

a)

Pilots

b)

Farmer

c)

Teacher

d)

Teachers

2.

_____________look after patients in hospitals.

a)

Doctor

b)

Nurses

c)

Architects

d)

Engineers

3.

like / would / future / the / you / to / what / be / in

?

(a)  

4.

a / to / would / why / like / nurse / be / you

?

(a)  

5.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

6.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

7.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

8.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

9.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

10.

_____ bottles are yellow.

a)

Some

b)

Any

c)

A

d)

An

11.

I don't have ____ books here.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

12.

How _________ money do you have?

a)

many

b)

much

13.

___________eggs are there in the fridge?

a)

How many

b)

How much

14.

_____________sugar is there in the bowl?

a)

How many

b)

How much

15.

_____________shoes are there on the floor?

a)

How many

b)

How much

16.

______________water is there in the bottle?

a)

How many

b)

How much

17.

_____________bread is there on the table?

a)

How many

b)

How much

18.

___________pencils have you got?

a)

How many

b)

How much

19.
Paul wants to buy ___________ new shoes
a)
SOME
b)
ANY
20.
 I’m sorry, but we don’t have ___________  tickets.
a)
ANY
b)
SOME