Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ THUYẾT 10 HTK CHO HỌC TRÒ CƯNG

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Lực không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc θ\theta , biểu thức tính công của lực là

a)

A = F.s.cos θ\theta .             

b)

A = F.s.          

c)

A = F.s.sin θ\theta .             

d)

A = F.s.tan θ\theta .

2.

            Câu 2: Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?

a)

    Quạt điện.         

b)

Máy giặt.          

c)

Bàn là.              

d)

Máy sấy tóc.

3.

            Câu 3: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?

a)

N/m.   

b)

cal.

c)

N/s.

d)

kg.m2 /s.

4.

            Câu 4: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công?

a)

J.

b)

W.s.

c)

N/m.

d)

N.m.

5.

            Câu 5: Công cơ học là đại lượng

a)

véctơ.

b)

vô hướng.

c)

luôn dương.    

d)

luôn âm.

6.

            Câu 6: Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?

a)

vật đang rơi tự do.

b)

vật đang chuyển động biến đổi đều trên mặt phẳng ngang.

c)

vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng.

d)

vật đang chuyển động ném ngang.

7.

            Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực?

a)

Công là đại lượng vô hướng.

b)

Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển.

c)

Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi.

d)

Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vecto lực tác dụng lên vecto độ dịch chuyển.

8.

            Câu 8: Một thùng các tông được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một lực  như hình. Nhận định nào sau đây về công của trọng lực  và phản lực  khi tác dụng lên thùng các tông là đúng?

a)

AN > AP

b)

AN < AP

c)

AN = AP = 0

d)

AN = AP # 0

9.

            Câu 9: Chọn câu Sai.

a)

Công của lực cản âm vì 900 < a < 1800.

b)

Công của lực phát động dương vì 900 > a > 00.

c)

Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không.

d)

Vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng công của trọng lực cũng bằng không.

10.

Câu 10: Cho ba lực tác dụng lên viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình. Công thực hiện bởi các lực  và  khi viên gạch dịch chuyển một quãng đường d là  và . Biết rằng viên gạch chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A1 > 0, A2 > 0, A3 = 0.

b)

A1 > 0, A2 < 0, A3 = 0.

c)

A1 < 0, A2 > 0, A3 # 0.

d)

A1 < 0, A2 < 0, A3 # 0.

11.

            Câu 23: Đơn vị của công suất

a)

J.s.

b)

kg.m/s.

c)

J.m.

d)

W.

12.

            Câu 25: Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

13.

            Câu 26: Chọn phát biểu sai?. Công suất của một lực

a)

là công lực đó thực hiện trong 1 đơn vị thời gian.

b)

đo tốc độ sinh công của lực đó.

c)

đo bằng N.m/s

d)

là công lực đó thực hiện trên quãng đường 1m.

14.

            Câu 27: 1Wh bằng

a)

3600J.

b)

1000J.

c)

60J.

d)

1CV.

15.

            Câu 38: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần.

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.

16.

Câu 39: Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

17.

Câu 40: Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị

a)

H > 1.

b)

H = 1. 

c)

H < 1. 

d)

0 << H ≤\le 1

18.

Câu 47: Động năng là một đại lượng

a)

có hướng, luôn dương.

b)

có hướng, không âm.

c)

vô hướng, không âm.

d)

vô hướng, luôn dương.

19.

Câu 48: Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là

a)

mv2

b)

mv2/2

c)

vm2

d)

vm2/2

20.

Câu 49: Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

J.

b)

kg. m2/s2.

c)

N. m.

d)

N. s.

21.

Câu 50: Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật.

b)

công của lực thế tác dụng lên vật.

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật.  

d)

công của ngoại lực tác dụng lên vật.

22.

Câu 64: Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường.

a)

Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí đầu và tại vị trí cuối.

b)

Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp

c)

Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao.

d)

Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối hai điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo

23.

Câu 65: Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.    

b)

động năng của vật.

c)

độ cao của vật.

d)

gia tốc trọng trường.

24.

Câu 66: Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

thế năng của vật giảm dần.    

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

động lượng của vật giảm dần.

25.

Câu 67: Một vật đang chuyển động có thể không có

a)

động lượng.

b)

động năng.

c)

thế năng. 

d)

Vận tốc.

26.

Câu 68: Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Động năng.    

b)

Động lượng.   

c)

Thế năng.       

d)

Vận tốc.

27.

Câu 69: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.

b)

thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

c)

thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.

d)

thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.