wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương giữa kì 2 môn địa

Total questions: 47

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Liên bang Nga không tiếp giáp với biển nào sau đây

a)

Biển Ban-tích

b)

Biển Đen

c)

Biển Đông

d)

Biển Ca-xpi

2.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía đông của Liên Bang Nga

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên

b)

Có trữ năng thủy điện lớn

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao

3.

Đại bộ phận dân cư Liên bang Nga tập trung ở

a)

Phần lãnh thổ thuộc châu Âu

b)

Phần lãnh thổ thuộc châu Á

c)

Phần phía Bắc

d)

Phần phía Nam

4.

Thời kỳ khó khăn, biến động nhất của Liên bang Nga là

a)

Thập niên 60 của thế kỷ XX

b)

Thập niên 70 của thế kỷ XX

c)

Thập niên 80 của thế kỷ XX

d)

Thập niên 90 của thế kỷ XX

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình của Liên bang Nga sau khi liên bang Xô Viết tan rã

a)

Tình hình chính trị, xã hội ổn định

b)

Sản lượng các ngành kinh tế giảm

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP âm

d)

Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn

6.

Loại cây nào sau đây không được trồng phổ biến ở Liên Bang Nga

a)

Hướng dương

b)

Củ cải đường

c)

Cà phê

d)

Lúa mì

7.

Vùng uran có đặc điểm nổi bật là

a)

Công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế

b)

Phát triển công nghiệp khai khoáng, khai thác gỗ

c)

Các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển

d)

Công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng về đồng bằng Tây Xibia của Liên bang Nga

a)

Là khu vực tương đối cao, nhiều đồi núi thấp, màu mỡ

b)

Tập trung nhiều khoáng sản đặc biệt là dầu mỏ, khí đốt

c)

Là khu vực thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

d)

Là vùng chăn nuôi chính của Liên bang Nga

9.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa theo chiều Bắc -Nam

a)

Là một quần đảo

b)

Nằm trong khu vực gió mùa

c)

Có dòng biển nóng và lạnh

d)

Lãnh thổ trải dài theo hướng Bắc-Nam

10.

Bốn đảo lớn của Nhật Bản sắp xếp theo thứ tự Nam-Bắc là

a)

Ho-cai-do, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

b)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

c)

Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô

d)

Xi-cô-cư, Hô-cai-đô, Hôn-su, Kiu-xiu

11.

Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản

a)

Than đá và đồng

b)

Than và sắt

c)

Dầu mỏ và khí đốt

d)

Than đá và dầu khí

12.

Mùa đông ở phần lãnh thổ phía bắc Nhật Bản có đặc điểm

a)

Ngắn lạnh và có tuyết

b)

Kéo dài, lạnh và có tuyết

c)

Kéo dài nhưng không lạnh lắm

d)

Kéo dài, lạnh, mưa rào

13.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kỹ thuật cao chủ yếu là do

a)

Có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao

b)

Hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu, lợi nhuận cao

c)

Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao

d)

Có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

14.

Ngành công nghiệp của Nhật Bản không có lợi thế về tài nguyên nhưng vẫn giữ vị trí cao trên thế giới là

a)

Dệt

b)

Luyện kim

c)

chế biến lương thực

d)

Chế biến thực phẩm

15.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở đâu

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Nam

16.

Ngành nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế trên đảo nào sau đây của Nhật Bản

a)

Hôn su

b)

Xi-cô-cư

c)

Hô-cai-đô

d)

Kiu-xiu

17.

Vùng Uran của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành nào sau đây

a)

Chế biến dầu mỏ và khí tự nhiên

b)

Đóng tàu và chế biến thực phẩm

c)

Chế biến gỗ và dệt may

d)

Khai khoáng và chế tạo máy

18.

Phát biểu nào sau đây đúng với phần phía tây của Liên bang Nga

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

c)

Phần lớn là núi và cao nguyên

d)

Có trữ năng thủy điện lớn

19.

Yếu tố thuận lợi nhất giúp Liên bang Nga tiếp thu thành tựu khoa học-kỹ thuật của thế giới là có

a)

Trình độ học vấn cao

b)

Nguồn vốn đầu tư lớn

c)

Cơ sở vật chất hiện đại

d)

Đất nước giàu tài nguyên

20.

Phát biểu nào sau đây là không đúng với đặc điểm của vùng kinh tế Trung ương Liên Bang Nga

a)

Là vùng phát triển nhất

b)

Ngành nông nghiệp kém phát triển

c)

Tập trung nhiều ngành công nghiệp

d)

Là vùng kinh tế lâu đời

21.

Giao thông vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh mẽ chủ yếu do Nhân tố nào sau đây

a)

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu lớn

b)

Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao

c)

Đất nước quần đảo có hàng vạn đảo lớn nhỏ

d)

Các trung tâm kinh tế lớn nằm ở ven biển

22.

Sản phẩm nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp điện tử của Nhật Bản

a)

Sản phẩm tin học

b)

Robot

c)

Ô tô

d)

Vật liệu truyền thông

23.

Phần lớn Dân cư Nhật Bản phân bố ở

a)

Các thành phố ven biển Đông, Đông Nam

b)

Vùng nông thôn Đảo hôn su

c)

Khu vực ven biển phía tây

d)

Vùng núi thấp đảo Hô-cai-đô

24.

Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản

a)

Thiếu lao động bổ sung

b)

Lao động có nhiều kinh nghiệm

c)

Chi phí phúc lợi xã hội nhiều

d)

Chiến lược kinh tế xã hội bị ảnh hưởng

25.

Biển Ban-tích, biển Đen và Biển ca-xpi tiếp giáp với phía nào của Liên bang Nga

a)

Đông và đông nam

b)

Bắc và Đông Bắc

c)

Tây và tây nam

d)

Nam và Đông Nam

26.

Đường biên giới của Liên bang Nga gần bằng chiều dài

a)

Chí tuyến

b)

Sông A-ma-zon

c)

Sông Nin

d)

Xích đạo

27.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Liên bang Nga

a)

Tập trung cao ở phía đông và thưa thớt ở phía tây

b)

Tập trung cao ở trung tâm thưa thớt ở phía Đông và phía tây

c)

Tập trung cao ở phía Đông và Trung tâm thưa thớt ở phía tây

d)

Tập trung cao ở phía tây và phía nam thưa thớt ở phía đông và Bắc

28.

Liên bang Nga thực hiện chiến lược kinh tế mới từ năm nào

a)

1990

b)

1995

c)

2000

d)

2005

29.

Nguyên nhân cơ bản khiến GDP của Liên bang Nga tăng nhanh trong giai đoạn 2000 đến 2015 là

a)

Thực hiện chiến lược kinh tế mới

b)

Thoát khỏi sự cấm vận về kinh tế

c)

Nguồn tài nguyên phong phú, lao động trình độ cao

d)

Huy động được nguồn vốn đầu tư lớn từ bên ngoài

30.

Thú có lông quý được nuôi nhiều ở vùng nào của Liên bang Nga

a)

Phía Nam

b)

Phía Bắc

c)

Phía Đông

d)

Phía Tây

31.

Vùng trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là

a)

Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản

b)

Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp

c)

Tập trung nhiều ngành công nghiệp, sản lượng lương thực lớn

d)

Công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển

32.

Địa hình phần lãnh thổ phía Tây nước Nga chủ yếu là

a)

Núi và sơn nguyên

b)

Đồng Bằng và vùng trũng

c)

Bán Bình Nguyên và vùng trũng

d)

Đồng Bằng và bán Bình Nguyên

33.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

Gió mùa

b)

chí tuyến

c)

Lục địa

d)

Hải Dương

34.

Bún đậu lớn của Nhật Bản sắp xếp theo thứ tự Bắc-Nam là

a)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-ư, Kiu-xiu

b)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

c)

Xi-cô-cư, Kiu-xiu, Hô-cai-đô, Hôn-su

d)

Kiu-xiu, Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư

35.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc phân bố đều

b)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng lớn

c)

Chủ yếu là các sông nhỏ ngắn dốc

d)

Các sông không có giá trị thủy điện

36.

Mệt chưa, bạn có 10 giây nghỉ ngơi :))

a)

Thi tốt >8đ

b)

10đ trong tay

c)

TB là ổn gòi

d)

Đi r về, ko quan tâm điểm số

37.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho Nhật Bản có lượng mưa trung bình năm lớn

a)

Vì vị trí nằm gần đây "vành đai lửa Thái Bình Dương"

b)

Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích

c)

Có vùng biển rộng, gió mùa, dòng biển nóng

d)

Có mạng lưới sông ngòi ngắn và dốc

38.

Những năm 1973-1974 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sức mạnh là do

a)

Khủng hoảng tài chính

b)

Khủng hoảng dầu mỏ

c)

Sức mua thị trường trong nước yếu

d)

Thiên tai động đất sóng thần nhiều

39.

Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

Sản phẩm nông nghiệp

b)

Sản phẩm thô chưa qua chế biến

c)

Năng lượng và nguyên liệu

d)

Sản phẩm công nghiệp chế biến

40.

Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Nhu cầu trong nước giảm

b)

Diện tích đất nông nghiệp ít

c)

Thay đổi cơ cấu cây trồng

d)

Thiên tai thường xuyên xảy ra

41.

Ngành công nghiệp nào của Liên bang Nga được xác định là ngành mũi nhọn mang lại nguồn ngoại tệ lớn cho đất nước

a)

Hàng không Vũ Trụ

b)

Khai thác dầu khí

c)

hóa chất cơ khí

d)

Luyện kim màu

42.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

Sông Vonga

b)

Sông Ô bi

c)

Núi Capcat

d)

Dãy Uran

43.

Dân đô thị của Liên bang Nga có đặc điểm nào sau đây

a)

Tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn

b)

Tập trung ở các thành phố trong khu tự trị

c)

Tập trung chủ yếu ở các thành phố công nghiệp lớn

d)

Tập trung chủ yếu ở các thành phố nhỏ và trung bình

44.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế viễn Đông của Liên bang Nga là

a)

Công nghiệp lạc hậu

b)

Ít tài nguyên Lâm nghiệp

c)

Phát triển công nghiệp khai khoáng

d)

Thuận lợi để giao lưu với các nước châu Âu

45.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản không bao gồm

a)

Các sản phẩm nông nghiệp

b)

Nguồn nguyên liệu cho công nghiệp

c)

Các loại nhiên liệu hóa thạch

d)

Các sản phẩm công nghiệp chế tạo

46.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp điện tử của Nhật

a)

Tàu biển

b)

Robot

c)

Ô tô

d)

Xe gắn máy

47.

Đường biên giới của Liên bang Nga gần bằng chiều dài

a)

Chí tuyến

b)

Sông Amazon

c)

Sông Nin

d)

Xích đạo