wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI CK1 - KTPL 10

Total questions: 46

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.
Hoạt động sản xuất ra sản phẩm hàng hoá/dịch vụ để đáp ứng nhu cầu của thị trường, nhằm mục đích thu được lợi nhuận là hoạt động
a)
A. tiêu thu sản phẩm.
b)
B. nghiên cứu kinh doanh.
c)
C. sản xuất kinh doanh.
d)
D. hỗ trợ sản xuất.
2.
Phương án nào sau đây là một trong những vai trò của sản xuất kinh doanh?
a)
A. Nâng cao trình độ tay nghề của người lao động trong quá trình sản xuất.
b)
B. Hỗ trợ người tiêu dùng lựa chọn loại hàng hóa phù hợp với nhu cầu.
c)
C. Làm ra sản phẩm hàng hoá/dịch vụ nhằm đáp ứng nhu cầu của xã hội.
d)
D. Tạo điều kiện phát huy hết những tiềm năng của nền kinh tế quốc dân.
3.
Theo quy định của pháp luật, công dân đủ từ bao nhiêu tuổi trở lên được phép đăng ký kinh doanh?
a)
A. 18 tuổi.
b)
B. 19 tuổi.
c)
C. 20 tuổi.
d)
D. 21 tuổi.
4.
Doanh nghiệp nhà nước gồm có mấy loại chính?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
5.
Mô hình hợp tác xã sản xuất kinh doanh hoạt động dựa trên những nguyên tắc gì?
a)
A. Bình đẳng và dân chủ trong quản lí.
b)
B. Tự nguyện, tự chủ, bình đẳng và dân chủ trong quản lí.
c)
C. Tự nguyện, tự chủ, tự chịu trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ trong quản lí.
d)
D. Tự chịu trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ trong quản lí.
6.
Đến thời hạn tín dụng, người vay có nghĩa vụ và trách nhiệm gì?
a)
A. Hoàn trả vốn gốc vô điều kiện.
b)
B. Hoàn trả cả vốn gốc và lãi vô điều kiện.
c)
C. Hoàn trả lãi vô điều kiện.
d)
D. Chỉ hoàn trả vốn gốc hoặc lãi.
7.
Để đẩy mạnh hoạt động sản xuất kinh doanh, ngân hàng A thực hiện giảm lãi suất cho các khoản vay sản xuất kinh doanh đối với khách hàng cá nhân và khách hàng doanh nghiệp. Cụ thể, với khách hàng doanh nghiệp, mức lãi suất cho vay kinh doanh là 5%/ năm. Với khách hàng là cá nhân vay vốn kinh doanh, mức lãi suất cho vay là 6%/ năm. Ngoài ra, đôi với các nhu cầu vay tiêu dùng như mua nhà, xây sửa nhà, mua xe ô tô,...khách hàng có thể vay vốn với lãi suất ưu đãi cố định trong 12 tháng đầu tiên. Chủ thể vay trong trường hợp trên là ai?
a)
A. Ngân hàng A.
b)
B. Cá nhân và doanh nghiệp.
c)
C. Cá nhân.
d)
D. Doanh nghiệp.
8.
Nội dung nào dưới đây không phải đặc điểm cơ bản của tín dụng?
a)
A. Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi.
b)
B. Dựa trên sự tin tưởng.
c)
C. Có tính tạm thời.
d)
D. Chỉ cần hoàn trả gốc hoặc lãi.
9.
Để có thêm vốn thực hiện dự án chăn nuôi, anh B hỏi ý kiến vợ và mẹ mình, sau đó anh B quyết định đến ngân hàng đề nghị được vay tiền. Sau khi xem xét mục đích, hiệu quả sử dụng vốn, khả năng hoàn trả nợ vay, phía ngân hàng hoàn toàn tin tưởng và quyết định cho anh vay 100 triệu đồng với lãi suất ưu đãi, thời hạn vay 2 năm. Anh B cam kết sẽ hoàn trả đầy đủ số tiền vay cộng thêm phần tiền lãi đúng kì hạn như đã thoả thuận với ngân hàng. Trong trường hợp này chủ thể sở hữu (người cho vay) là ai?
a)
A. Ngân hàng.
b)
B. Anh B.
c)
C. Mẹ anh B.
d)
D. Vợ anh B.
10.
Gia đình M có hoàn cảnh khó khăn không đủ điều kiện cho M tiếp tục học lên đại học mặc dù M rất mong muốn được đi học. Trong trường hợp này, nếu là người quen của gia đình M em sẽ lựa chọn Cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp để giúp được gia đình M?
a)
A. Khuyên bố mẹ M nên vay tiền tín dụng hỗ trợ từ nhà nước.
b)
B. Khuyên bố mẹ M nên vay nặng lãi để cho M đi học.
c)
C. Làm ngơ vì biết bản thân không giúp được gì.
d)
D. Khuyên M nên đi làm kiếm tiền chứ không nên đi học nữa.
11.
Đối với một quốc gia, ngân sách nhà nước là quỹ tiền tệ tập trung với quy mô như thế nào?
a)
A. Nhỏ nhất.
b)
B. Lớn nhất.
c)
C. Vừa và nhỏ.
d)
D. Lúc lớn lúc nhỏ.
12.
Nội dung nào dưới đây không đúng quy định quyền hạn, nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến ngân sách nhà nước?
a)
A. Nộp đầy đủ các khoản thuế phải nộp.
b)
B. Nộp đúng hạn thuế, phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.
c)
C. Chỉ nộp đầy các khoản thuế khi được yêu cầu hoặc bằng hình thức cưỡng chế của pháp luật.
d)
D. Nộp đầy đủ các khoản phải nộp khác vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
13.
Phương án nào sau đây không thuộc một trong các loại thuế của nước ta?
a)
A. Thuế thu nhập cá nhân.
b)
B. Thuế giá trị gia tăng.
c)
C. Thuế nhập khẩu.
d)
D. Thuế hộ gia đình.
14.
Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?
a)
A. Thuế giá trị gia tăng.
b)
B. Thuế thu nhập cá nhân.
c)
C. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
d)
D. Thuế nhập khẩu.
15.
Có mấy loại kế hoạch tài chính cá nhân?
a)
A. Một.
b)
B. Hai.
c)
C. Ba.
d)
D. Bốn.
16.
Bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện một mục tiêu tài chính trong một thời gian ngắn (dưới 3 tháng) thuộc loại tài chính cá nhân
a)
A. ngắn hạn.
b)
B. trung hạn.
c)
C. dài hạn.
d)
D. vô thời hạn.
17.
Phương án nào sau đây không thuộc nội dung ý nghĩa của việc lập kế hoạch tài chính cá nhân?
a)
A. Giúp tính toán, cân nhắc nên dành những khoản chi phí cần thiết cho đời sống, học tập.
b)
B. Chủ động nắm chắc tình hình tài chính của bản thân để điều chỉnh cho phù hợp.
c)
C. Duy trì được chỉ tiêu tài chính lành mạnh, không lãng phí, không bị thâm hụt.
d)
D. Giúp chi tiêu một cách thoải mái mà không cần tiết kiệm.
18.
Anh K có khoản thu hập là 10i triệu đồng, anh phân chia số tiền đó vào khoản chi cho sinh hoạt cuộc sống là 6 triệu, còn 4 triệu anh đưa vào khoản tiết kiệm để hai năm nữa anh mua xe. Trong trường hợp này anh K đã sử dụng hình thức kế hoạch chi tiêu nào sau đây?
a)
A. Ngắn hạn.
b)
B. Trung hạn.
c)
C. Dài hạn.
d)
D. Vô thời hạn.
19.
Những vấn đề về thu nhập, chị tiêu, tiết kiệm,... của mỗi người được gọi là
a)
A. tài chính cá nhân.
b)
B. tiền sinh hoạt.
c)
C. tài chính nhà nước.
d)
D. tiền tiết kiệm.
20.
Kế hoạch tài chính cá nhân là bản kế hoạch thu chi giúp quản lí tiền bạc của cá nhân bao gồm các quyết định về hoạt động tài chính như thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm, đầu tư nhằm mục đích nào sau đây?
a)
A. Lên kế hoạch tiết kiệm chi tiêu hợp lí.
b)
B. Thực hiện những mục tiêu tài chính của cá nhân.
c)
C. Phân tích tài chính cá nhân chi tiết.
d)
D. Phân chia sử dụng tài chính để thỏa mãn nhu cầu.
21.

Bằng kiến thức đã học và sự hiểu biết của mình con hãy viết bài bày tỏ quan điểm sau: "Sử dụng dịch vụ tín dụng? Nên hay không?"

4 lines
22.

Con hãy thiết lập một kế hoạch tài chính cá nhân nhằm thực hiện một mục tiêu tài chính bất kì.

4 lines
23.
Câu 58. Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của hoạt động tiêu dùng?
a)
A. Điều tiết cho hoạt động trao đổi.
b)
B. Động lực cho sản xuất phát triển.
c)
C. Quyết định phân phối thu nhập.
d)
D. “Đơn đặt hàng” cho sản xuất.
24.
Câu 56. Thị trường là lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau nhằm mục đích gì?
a)
A. xác định số lượng hàng hoá, dịch vụ.
b)
B. xác định số lượng người mua.
c)
C. xác định giá cả các mặt hàng.
d)
D. xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ.
25.
Câu 55. Các hình thức mua nhà, mua đồ nội thất thuộc hoạt động nào của hoạt động kinh tế?
a)
A. Trao đổi.
b)
B. Sản xuất.
c)
C. Tiêu dùng.
d)
D. Phân phối.
26.
Câu 53. Mục đích của chủ thể sản xuất là:
a)
A. Giải quyết các vấn đề xã hội.
b)
B. Thỏa mãn nhu cầu của xã hội
c)
C. Tiêu dùng hàng hóa
d)
D. Lợi nhuận tối đa.
27.
Câu 52. Việc thị trường thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá và lao động đã hao phí để sản xuất ra nó, thông qua việc hàng hoá có bán được hay không và bán với giá như thế nào thể hiện chức năng gì của thị trường?
a)
A. Chức năng thông tin.
b)
B. Chức năng hạn chế.
c)
C. Chức năng thừa nhận.
d)
D. Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế.
28.
Câu 50. Hành vi nào thể hiện đầy đủ nhất trách nhiệm của chủ thể tiêu dùng khi tham gia trong nền kinh tế?
a)
A. Cơ sở sản xuất kinh doanh của anh H tạo ra của cải vật chất, sản phẩm cho xã hội, phục vụ nhu cầu tiêu dùng.
b)
B. Ứng dụng mua bán hàng trực tuyến S kết nối thông tin trong các quan hệ mua-bán, tạo cơ hội làm tăng giá trị hàng hóa và thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng.
c)
C. Anh K thường ưu tiên hàng hóa có giá rẻ mà không cần quan tâm đến chất lượng, nguồn gốc của sản phẩm.
d)
D. Chị A lựa chọn tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng; phê phán hành vi trái pháp luật trong hoạt động kinh tế.
29.
Câu 40. Nền kinh tế đang suy thoái, nhiều doanh nghiệp gặp khó khăn nên phải thu hẹp sản xuất, kéo theo nhiều lao động mất việc làm. Doanh nghiệp Y chọn giải pháp thương lượng với người lao động cùng chia sẻ khó khăn với doanh nghiệp, mỗi người chỉ đi làm bán thời gian và hưởng mức lương bán thời gian, sau khi sản xuất ổn định sẽ được hưởng đầy đủ mức lương. Việc làm của doanh nghiệp Y:
a)
A. Đem lại lợi ích cho người lao động, công ty thiệt thòi.
b)
B. Chỉ đem lại lợi ích cho doanh nghiệp.
c)
C. Đem lại lợi ích cho cả doanh nghiệp và công nhân.
d)
D. Chỉ đem lại lợi ích cho doanh nghiệp .
30.
Câu 38. Trong nền kinh tế của nước ta, đâu là hoạt động cơ bản nhất đóng vai trò quyết định các hoạt động còn lại?
a)
A. Hoạt động tiêu dùng.
b)
B. Hoạt động phân phối.
c)
C. Hoạt động sản xuất.
d)
D. Hoạt động trao đổi.
31.
Câu 25. Vào mùa khai trường, các cơ sở sản xuất đã đầu tư thêm công nghệ in ấn mới để có thêm những sản phẩm văn phòng phẩm sinh động, hữu ích phục vụ thị trường sử dụng bút, thước, tập vở học sinh tại địa phương. Trong trường hợp này, các cơ sở sản xuất đã thực hiện chức năng gì của thị trường?
a)
A. Chức năng điều tiết hạn chế
b)
B. Chức năng thừa nhận
c)
C. Chức năng điều tiết kích thích
d)
D. Chức năng thông tin
32.
Câu 19. Các yếu tố cấu thành thị trường gồm những thành phần nào?
a)
A. hàng hoá – tiền tệ
b)
B. người mua, người bán, giá cả, tiền tệ, hàng hóa.
c)
C. giá cả - giá trị
d)
D. người mua – người bán, cung – cầu, cạnh tranh.
33.

Để lập kế hoạch tài chính cá nhân (SGK trang 46) thường trải qua bao nhiêu bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Các loại kế hoạch tài chính cá nhân bao gồm:

a)

A. Kế hoạch tài chính ngắn hạn.

b)

B. Kế hoạch tài chính trung hạn.

c)

C. Kế hoạch tài chính dài hạn. 

d)

D. Tất cả các ý trên đều đúng.

35.

Khi ra chợ mua rau muống cho mẹ, Hiệp đã hỏi bác bán rau bao nhiêu tiền 1 bó rau và đã hỏi bác có thể giảm chút giá cho mình. Em có suy nghĩ như thế nào về việc làm của Hiệp?

a)

A. Hiệp đã biết trả giá và mua hàng một cách tiết kiệm nhất.

b)

B. Hiệp là người keo kiệt, bủn xỉn.

c)

C. Em không đồng ý với việc làm của Hiệp

d)

D. Hiệp chưa biết chi tiêu tiết kiệm.

36.

Khi quyết định mua bất cứ mặt hàng nào chúng ta cần:

a)

A. tìm hàng bán rẻ nhất không cần chất lượng.

b)

B. tìm hiểu thông tin của các mặt hàng muốn mua để có thể lựa chọn mua được hàng giá tiết kiệm nhất.

c)

C. mua hàng đắt nhất là hàng tốt nhất.

d)

D. không cần tìm hiểu, mua theo ý thích.

37.

Có thể thực hiện những công việc nào góp phần phát triển kinh tế gia đình?

4 lines
38.

Sản xuất kinh doanh có vai trò gì sau đây?

a)

A. Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hộ

b)

B. Tạo ra thu nhập cho chủ thể sản xuất kinh doanh

c)

C. Giải quyết việc làm cho người lao động và các vấn đề kinh tế, xã hội, môi trường.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

39.

Theo quy định của pháp luật, công dân đủ từ bao nhiêu tuổi trở lên được phép đăng ký kinh doanh?

a)

A. 18

b)

B. 19

c)

C. 20

d)

D. 21

40.

Theo quy định của pháp luật, hộ kinh doanh được đăng kí tối đa bao nhiêu địa điểm kinh doanh?

a)

A. Một địa điểm

b)

B. Hai địa điểm

c)

C. Ba địa điểm

d)

D. Bốn địa điểm

41.

Hình thức sản xuất kinh doanh với các thành viên có tài sản chung, cùng đóng góp công sức để sản xuất kinh doanh được gọi là gì?

a)

A. Mô hình kinh tế hộ gia đình.

b)

B. Mô hình kinh tế hợp tác xã.

c)

C. Mô hình kinh tế doanh nghiệp

d)

D. Mô hình kinh tế khác.

42.

Câu 2. Đặc điểm của tín dụng ngân hàng?

a)

A. Dựa trên cơ sở lòng tin.

b)

B. Không giới hạn thời gian vay.

c)

C. Chỉ cần trả tiền gốc.

d)

D. Không tiềm ẩn rủi ro.

43.

Câu 8: Hình thức cho vay tín chấp thuộc loại tín dụng nào?

a)

A. Tín dụng nhà nước.

b)

B. Tín dụng ngân hàng.

c)

C. Tín dụng tiêu dùng.

d)

D. Tín dụng thương mại.

44.

Trong quá trình cho vay có sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và chi phí sử dụng dịch vụ tín dụng được gọi là gì?

a)

Tiền lãi.

b)

Tiền gốc

c)

Tiền dịch vụ.

d)

Tiền phát sinh.

45.

Đâu là ưu điểm của cơ chế thị trường?

a)

Cơ chế thị trường đã khiến các chủ thể kinh tế cạnh tranh không lành mạnh vì chạy theo lợi nhuận.

b)

Cơ chế thị trường tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng, có thể dẫn tới lạm phát.

c)

Cơ chế thị trường đã làm khoảng cách giữa các tầng lớp dân cư trong xã hội ngày càng tăng lên

d)

Cơ chế thị trường luôn đòi hỏi các chủ doanh nghiệp phải linh hoạt, sáng tạo để cung cấp sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ có chất lượng.

46.

Chủ thể kinh tế nào dưới đây không tôn trọng quy luật khách quan của cơ chế thị trường?

a)

Công ti R cung cấp mặt hàng thịt bò đông lạnh cho hệ thống siêu thị C theo đúng yêu cầu

b)

Do nhu cầu đi lại của người dân trong dịch Tết tăng cao, Công ti A đã tăng số chuyến xe trong ngày

c)

Hộ kinh doanh T đã hạ giá thu mua thanh long tại vườn do thị trường xuất khẩu đóng cửa vì dịch bệnh.

d)

Công ti H đã chế tạo bao bì sản phẩm bánh kẹo nhái thương hiệu nổi tiếng để bán ra thị trường.