wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MÙA XUÂN CHÍN

Total questions: 44

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Phong trào Thơ mới hình thành và phát triển trong khoảng thời gian nào ở nước ta?

a)

1930-1945

b)

1932-1945

c)

1900-1945

d)

1945-1975

2.

Đối trong thơ chia thành mấy loại?

4 lines
3.

Phong trào Thơ mới hình thành và phát triển trong khoảng thời gian nào ở nước ta?

a)

1930-1945

b)

1932-1945

c)

1900-1945

d)

1945-1975

4.

Thơ mới chịu ảnh hưởng của thơ ca Pháp, đặc biệt là chủ nghĩa lãng mạn và chủ nghĩa tượng trưng. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Vừa đúng vừa sai

5.

Về mặt nội dung, đặc điểm nổi bật của Thơ mới là:

a)

Thể hiện nỗi niềm của người trí thức trước thời cuộc

b)

Ca ngợi người quân tử có lí tưởng sống cao đẹp.

c)

Bộc lộ tình yêu thiên nhiên và cuộc sống

d)

Bộc lộ những tình cảm, cảm xúc cá nhân, ý thức cá tính của con người

6.

Đặc điểm nổi bật về hình thức nghệ thuật của Thơ mới là:

a)

Tuân thủ thi luật chặt chẽ

b)

Tự do, đột phá mạnh mẽ, xóa bỏ hoàn toàn thi luật của thơ ca truyền thống

c)

Vừa kế thừa thi pháp thơ ca truyền thống vừa sáng tạo về ngôn ngữ, gieo vần, ngắt nhịp, thể hiện rõ dấu ấn chủ quan của nhà thơ

d)

Học hỏi thơ ca phương Tây, nhất là thơ ca tượng trưng của Pháp

7.

Hàn Mặc Tử qua đời vì bệnh gì?

a)

Bệnh ung thư

b)

bệnh lao

c)

Bệnh phong

d)

Bệnh viêm phổi

8.

Đâu là nội dung thơ Hàn Mặc Tử

a)

Bộc lộ một hồn thơ lãng mạn, luôn tha thiết, rạo rực trong tình yêu

b)

Bộc lộ một thế giới nội tâm mãnh liệt với những cung bậc cảm xúc được đẩy đến tột cùng

c)

Bộc lộ một hồn thơ u sầu, ảo não, luôn khắc khoải hoài niệm về một thời quá vãng

d)

Bộc lộ một hồn thơ nhạy cảm, tha thiết yêu đời, luôn sẵn sàng tận hiến đời mình cho cách mạng

9.

Bài thơ "Mùa xuân chín" được viết theo thể thơ nào?

a)

Thất ngôn bát cú Đường luật

b)

thơ 7 chữ

c)

Thể hát nói

d)

thơ lục bát

10.

Nhan đề Mùa xuân chín được cấu tạo bởi:

a)

1 danh từ+ 1 tính từ

b)

1 danh từ+ 1 động từ

c)

1 động từ+ 1 tính từ

d)

1 tính từ+ 1 danh từ

11.

Ở từ "sóng cỏ" trong câu thơ "Sóng cỏ xanh tươi gợn tới trời", tác giả sử dụng phép tu từ nào?

a)

Hoán dụ

b)

Ẩn dụ

c)

Nhân hóa

d)

So sánh

12.

Dòng nào sau đây nêu đúng và đủ các từ láy được dùng trong khổ thơ thứ 3?

a)

Vắt vẻo, lưng chừng, hổn hển, thầm thĩ, ý vị

b)

vắt vẻo, thầm thĩ

c)

hổn hển, thầm thĩ, ý vị

d)

vắt vẻo, hổn hển, thầm thĩ.

13.

Bài thơ Mùa xuân chín được in trong tập thơ nào của nhà thơ Hàn Mạc Tử ?

a)

Chơi giữa mùa trăng

b)

Gái Quê

c)

Đau Thương

d)

Thơ điên

14.

Hàn Mạc Tử quê ở đâu ?

a)

Minh Hóa , Quảng Bình

b)

Lệ Thủy , Quảng Bình

c)

Bố Trạch, Quảng Bình

d)

Đồng Hới , Quảng Bình

15.

Đâu không phải là bút danh của Hàn Mạc Tử ?

a)

Lệ Thanh

b)

Phong Trần

c)

Minh Duệ Thị

d)

Thạch Hãn

16.

Tác phẩm Mùa xuân chín được sáng tác năm bao nhiêu

a)

1935

b)

1936

c)

1937

d)

1938

17.

Hình ảnh nào trong thơ gắn với nhân vật trữ tình ?

a)

Nhân vật khách xa

b)

Nhân vật những cô thân nữ

c)

Nhân vật "chị ấy "

d)

Tất cả các ý trên

18.

Thiên nhiên và con người trong bức tranh mùa xuân được thể hiện như thế nào trong bài ?

a)

trẻ trung ,hồn nhiên và tràn đầy sức sống

b)

ảm đạm , cô đơn ,đườm đượm buồn

c)

Tâm trạng buồn tủi

d)

Mang vẻ đẹp cổ điển

19.

Ngôn ngữ bài thơ có những nét đặc sắc là gì ?

a)

Tinh tế ,giàu tính liên tưởng

b)

Sáng tạo , giàu hình tượng

c)

Bình dị,gần gũi với đời thường

d)

giản dị , sống động , hóm hỉnh

20.

Tác phẩm " Mùa xuân chín" - Hàn Mặc Tử thuộc thể loại gì? 

a)

b)

c)

Thơ trữ tình

d)

Thơ văn xuôi

21.

Câu nào dưới đây không nói về cuộc đời của Hàn Mặc Tử?

a)

Tên khai sinh là Nguyễn Trọng Trí, làm thơ lấy các bút danh là Hàn Mặc Tử, Minh Duệ Thi, Phong Trần, Lệ Thanh.

b)

Sinh năm 1912 tại huyện Phong Lộc, tỉnh Đồng Hới (nay thuộc Quảng Bình), mất năm 1940 tại Quy Nhơn

c)

Sinh ra trong một gia đình viên chức nghèo theo đạo Phật, có hai năm học trung học ở trường Pe-rơ-lanh.

d)

Cuộc đời đầy bất hạnh, khổ đau

22.

Dòng nào không chính xác về thơ văn Hàn Mặc Tử?

a)

Trong thơ ông, ta thấy một tâm hồn yêu cuộc sống, yêu cảnh vật, yêu con người nồng nàn, tha thiết và một khát vọng sống mãnh liệt đến đau đớn.

b)

Khuynh hướng siêu thoát và những hình ảnh ma quái trong thơ ông là biểu hiện của thái độ chán chường, thù hận cuộc đời.

c)

Ông đã đưa vào Thơ mới những sáng tạo độc đáo, những hình tượng, ngôn từ thơ đầy ấn tượng, gợi cảm giác liên tưởng và suy tưởng dồi dào.

d)

Cùng với bút pháp lãng mạn, ông còn sử dụng cả bút pháp tượng trưng và bút pháp siêu thực.

23.

Thiên nhiên và con người trong bức tranh mùa xuân được thể hiện như thế nào trong bài Mùa xuân chín? 

a)

Trẻ trung, hồn nhiên và tràn đầy sức sống. 

b)

Ảm đảm, cô đơn, đườm đượm buồn. 

c)

Tâm trạng buồn tủi.

d)

Mang vẻ đẹp cổ điển. 

24.

Con người trong bài thơ hiện diện qua những hình ảnh nào?

a)

Bao cô thôn nữ hát trên đồi/ Có kẻ theo chồng bỏ cuộc chơi. 

b)

Tiếng ca vắt vẻo lưng chừng núi. 

c)

Khách xa, gặp lúc mùa xuân chín/ Chị ấy, năm nay còn gánh thóc. 

d)

Tất cả phương án trên

25.

Nhân vật trữ trình trong bài thơ Mùa xuân chín hiện lên như thế nào? (lựa chọn 2 phương án)

a)

là người có cảm xúc tinh tế, nhạy cảm trong những cảm nhận về độ chín của mùa xuân

b)

là người có tình yêu thiên nhiên say đắm, thiết tha với cuộc đời, khát khao sống, khát khao giao cảm với đời nhưng cũng có chút bất an về sự trôi chảy của thời gian và nuối tiếc

c)

là nhân vật trung tâm của bài thơ

d)

là người chán ghét thế giới thực tại muốn tìm đến chồn bồng lai

26.

Trạng thái " chín" của mùa xuân trong bài thơ được thể hiện bằng những từ ngữ nào sau đây: (chọn 3 phương án)

a)

làn nắng ửng, khói mơ tan. 

b)

lấm tấm vàng, bóng xuân sang.

c)

sóng cỏ xanh tươi, mùa xuân chín.

d)

Lòng trí bâng khuâng sực nhớ làng

27.

Nhan đề Mùa xuân chín được cấu tạo bởi những loại từ nào?

a)

Danh từ và động từ trạng thái

b)

Danh từ và số từ.

c)

Số từ và tính từ. 

d)

Động từ và lượng từ. 

28.

Nội dung sau thuộc khổ thơ nào của bài thơ Mùa xuân chín? 

Cảm xúc bâng khuâng của tác giả trước mùa xuân. 

a)

Khổ 1

b)

Khổ 2

c)

Khổ 3

d)

Khổ 4

29.

Dòng nào sau đây được xem là nội dung đầy đủ của bài thơ Mùa xuân chín của Hàn Mặc Tử? 

a)

Bài thơ là bức tranh thiên nhiên tươi đẹp lúc giao mùa. 

b)

Bài thơ là bức tranh thiên nhiên và con người tươi đẹp. 

c)

Bài thơ là bức tranh thiên nhiên, con người tươi đẹp và tình cảm yêu mến của nhà thơ.

d)

Bài thơ thể hiện tình cảm yêu mến của nhà thơ trước thiên nhiên đất trời.

30.

Đâu không phải là nghệ thuật của bài thơ Mùa xuân chín? (chọn 3 phương án)

a)

Bài thơ nổi bật với bút pháp gợi tả. 

b)

Ngôn ngữ tinh tế, giàu liên tưởng. 

c)

Xây dựng tính cách nhân vật độc đáo. 

d)

Các hình ảnh biểu hiện nội tâm. 

31.

Thơ là gì?

a)

là hình thức tổ chức ngôn từ đặc biệt, tuân theo một mô hình thi luật, nhịp điệu nhất định

b)

là hình thức tự sự dài kể về những sự kiện trọng đại của cộng đồng

c)

là thể loại tự sự tái hiện một lát cắt của đời sống

d)

là thể loại thể hiện hình tượng thông qua sân khấu

32.

Thơ trữ tình là gì?

a)

là loại tác phẩm thơ thường có dung lượng lớn thể hiện gián tiếp cảm xúc, tâm trạng của nhân vật trữ tình

b)

là loại tác phẩm thơ thường có dung lượng nhỏ thể hiện trực tiếp cảm xúc, tâm trạng của nhân vật trữ tình

c)

là loại tác phẩm thơ thường có dung lượng nhỏ thể hiện trực tiếp những sự kiện trọng đại của dân tộc

d)

là loại tác phẩm thơ thường có dung lượng lớn thể hiện trực tiếp những sự kiện trọng đại của dân tộc

33.

Nhân vật trữ tình là gì?

a)

là tác giả

b)

là người được tác giả nhắc đến trong bài thơ

c)

là người trực tiếp bộc lộ rung động và tình cảm trong bài thơ

d)

là người đọc, cảm nhận, đánh giá những đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của bài thơ

34.

Đâu là những bút danh mà Hàn Mặc Tử đã sử dụng? (chọn 3 phương án)

a)

Lệ Thanh

b)

Phong Trần

c)

Minh Duệ Thị

d)

Chế Lan Viên

35.

Đặc trưng ngôn ngữ thơ của Hàn Mặc Tử là gì?

a)

Đậm chất triết lí, suy tưởng, giàu nhịp điệu, hình ảnh thiên nhiên, con người

b)

Tinh tế, nhạy bén, nhiều hình ảnh thân quen với đồng quê Bắc Bộ Việt Nam.

c)

Giàu cảm giác mạnh với nhiều hình ảnh thể hiện trí tưởng tượng phóng khoáng, thậm chí kì dị

d)

Đậm tính dân tộc, vừa cổ điển vừa hiện đại, thể hiện cái nhìn mới mẻ thông qua những câu từ giàu tiết lí

36.

Nhận xét nào đúng về thơ Hàn Mặc Tử?

a)

Bộc lộ một thế giới nội tâm tha thiết, luôn vội vã mong muốn tận hưởng, tận hiến cho cuộc đời

b)

Bộc lộ thế giới nội tâm mãnh liệt với những cung bậc cảm xúc được đẩy đến tột cùng.

c)

Thể hiện một con người trầm uất, suy tư luôn bi quan về thế giới

d)

Thể hiện một tình cảm đặc biệt đối với những sự kiện trọng đại của dân tộc

37.

Đâu là những tập thơ tiêu biểu của Hà Mặc Tử? (chọn 3 phương án)

a)

Gái quê

b)

Thơ Hàn Mặc Tử

c)

Chơi giữa mùa trăng

d)

Từ ấy

38.

Phong trào nào được xem là sự kiện mở ra "một thời đại trong thi ca"?

a)

Thơ mới

b)

Thơ tượng trưng

c)

Thơ điên

d)

Thơ hiện đại

39.

Phong trào Thơ mới nảy sinh và phát triển từ khát vọng, nhu cầu nào?

a)

khát vọng giải phóng cái tôi cá nhân và nhu cầu đổi mới nghệ thuật Việt Nam

b)

khát vọng giải phóng dân tộc và nhu cầu đổi mới nghệ thuật Việt Nam

c)

khát vọng giải phóng cái tôi cá nhân và nhu khôi phục nghệ thuật trung đại Việt Nam

d)

khát vọng giải phóng dân tộc và nhu khôi phục nghệ thuật trung đại Việt Nam

40.

Hình ảnh nào không xuất hiện trong bài thơ Mùa xuân chín?

a)

nắng ửng

b)

lấm tấm vàng

c)

áo biếc

d)

rừng phong

41.

Biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong câu thơ: "Sột soạt gió trêu tà áo biếc" là gì?

a)

so sánh, nhân hóa

b)

đảo ngữ, nhân hóa

c)

so sánh, đảo ngữ

d)

so sánh ẩn dụ

42.

Câu thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì? "Hổn hển như lời của nước mây"

a)

so sánh

b)

ẩn dụ

c)

điệp ngữ

d)

đảo ngữ

43.

Đâu là nhận xét đúng về cách ngắt nhịp của bài thơ Mùa xuân chín?

a)

4/3 và 2/2/3

b)

2/2/2/1 và 3/4

c)

3/4 và 3/2/2

d)

1/2/2/2 và 4/3

44.

Đâu là nhận xét đúng về giọng điệu của bài thơ Mùa xuân chín?

a)

khi trầm sắng suy tư, khi phê phán, lên án

b)

khi rạo rực, mê đắm, khi vội vàng hối hả

c)

khi tha thiết say sưa, khi trầm lắng, trắc ẩn

d)

khi rạo rực mê đắm, khi trầm buồn, bi quan