wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN CHƯƠNG 2 (1)

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm phù hợp trong chọn đất vườn để nâng cao hiệu quả sản xuất cây giống là

a)

đất có độ pH 5 - 7, mực nước ngầm sâu (0,8-1) m, địa hình bằng phẳng hoặc hơi dốc (3 - 4)°,  có đai rừng chắn gió

b)

đất cát pha, đất sét nặng, đất có độ pH 5 - 7, địa hình bằng phẳng, có đai rừng chắn gió

c)

đất phèn có độ pH 3- 4, mực nước ngầm sâu (0,8-1) m, địa hình dốc (5 - 7)°, có đai rừng chắn gió

d)

đất cát pha đất sét, đất có độ pH 3 - 4, địa hình bằng phẳng, có đai rừng chắn gió

2.

Trong thiết kế vườn ươm, khu nhân giống cần bố trí nhà ươm

a)

có mái che bằng lưới pôliêtilen (PE) phản quang để bảo vệ, chăm sóc cây con giống

b)

có mái che bằng tôn kim loại thật tốt để bảo vệ, chăm sóc cây con giống

c)

có mái che bằng những tấm vải nhựa để bảo vệ, chăm sóc cây con giống

d)

không cần có mái che để bảo vệ và chăm sóc cây con giống

3.

Trong thiết kế vườn ươm, khu luân canh là khu dành cho việc trồng rau, trồng cây họ đậu nhằm mục đích

a)

cải tạo, nâng cao độ phì của đất cho việc nâng cao sản xuất cải thiện đời sống

b)

để chống xói mòn, rửa trôi bề mặt đất trồng

c)

cải tạo, duy trì độ ẩm trong đai phòng hộ chắn gió cho vườn

d)

cải tạo, nâng cao độ phì của đất cho việc đổi vị trí với khu nhân giống

4.

Thông thường vườn ươm cây giống được thiết kế làm

a)

2 khu

b)

3 khu

c)

4 khu

d)

1 khu

5.

Địa điểm lập vườn ươm phù hợp là

a)

gần đường giao thông, gần vườn sản xuất, xa khu nhà ở và xa nguồn nước tưới

b)

gần đường giao thông, gần vườn sản xuất, xa khu nhà ở và gần nguồn nước tưới

c)

gần đường giao thông, gần vườn sản xuất, gần khu nhà ở và gần nguồn nước tưới

d)

gần đường giao thông, xa vườn sản xuất, xa khu nhà ở và gần nguồn nước tưới

6.

Điều kiện cụ thể của chủ vườn ươm là

a)

diện tích, lao động và trình độ hiểu biết về giống, sản xuất cây giống trong vườn

b)

khả năng vốn đầu tư, lao động và trình độ hiểu biết về giống, sản xuất cây giống trong vườn

c)

diện tích, khả năng vốn đầu tư, lao động và trình độ hiểu biết về giống, sản xuất cây giống trong vườn

d)

diện tích, khả năng vốn đầu tư và trình độ hiểu biết về giống, sản xuất cây giống trong vườn ươm

7.

Cây giống khó giữ được những đặc tính, hình thái, năng suất và chất lượng giống ban đầu, là nhược điểm của phương pháp nhân giống

a)

giâm cành

b)

chiết cành

c)

ghép mắt, ghép cành

d)

bằng hạt

8.

Trong nhân giống cây trồng với kĩ thuật đơn giản, có hệ số nhân giống và tuổi thọ vườn cây cao, người ta áp dụng phương pháp

a)

bằng hạt

b)

nhân giống vô tính thông thường

c)

lai tạo giống thông thường

d)

lai tạo và phục tráng giống

9.

Trong quá trình nhân giống cây trồng để tăng số cây giống giữ được đặc tính và tính trạng của cây mẹ, chủ vườn sản xuất áp dụng phương pháp

a)

nhân giống hữu tính

b)

nhân giống gây đột biến di truyền

c)

nhân giống vô tính thông thường

d)

nhân giống bằng hạt trong túi bầu

10.

Phương pháp nhân giống đơn giản nhất dễ áp dụng là

a)

chiết cành

b)

bằng hạt

c)

ghép cành

d)

nuôi cấy mô tế bào

11.

Phương pháp nhân giống nào sau đây không phải nhân giống vô tính

a)

ghép cành

b)

chiết cành

c)

bằng hạt

d)

nuôi cấy mô tế bào

12.

Phương pháp nhân giống nào sau đây là nhân giống hữu tính

a)

ghép cành

b)

chiết cành

c)

bằng hạt

d)

nuôi cấy mô tế bào

13.

Đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của phương pháp nhân giống bằng hạt

a)

tuổi thọ của vườn cây cao vì có rễ cọc ăn sâu

b)

cành mọc cao, lộn xộn, khó chăm sóc, thu hoạch

c)

không giữ được đặc tính tốt của cây mẹ

d)

cây lâu cho ra hoa, quả

14.

Để lai tạo giống cây trồng người ta sử dụng phương pháp nhân giống

a)

bằng hạt

b)

chiết cành

c)

ghép cành

d)

giâm cành

15.

Phương pháp nhân giống nào sau đây cho ra cây con sinh trưởng khỏe, bộ rễ ăn sâu, tuổi thọ cao, có khả năng thích ứng rộng với điều kiện ngoại cảnh

a)

chiết cành

b)

bằng hạt

c)

ghép cành

d)

giâm cành

16.

Phương pháp nhân giống bằng hạt chỉ sử dụng trong trường hợp nào sau đây

a)

gieo hạt để lai tạo giống, phục tráng giống; gieo hạt để sản xuất cây làm gốc ghép

b)

gieo hạt để lai tạo giống, phục tráng giống; gieo hạt để sản xuất cây làm gốc ghép và những giống chưa có phương pháp nhân giống nào tốt hơn

c)

gieo hạt để lai tạo giống, phục tráng giống và những giống chưa có phương pháp nhân giống nào tốt hơn

d)

gieo hạt để sản xuất cây làm gốc ghép và những giống chưa có phương pháp nhân giống nào tốt hơn

17.

Biện pháp xử lí những hạt có lớp vỏ cứng trước khi đem gieo

a)

đập nứt lớp vỏ cứng, ngâm nước

b)

đập nứt lớp vỏ cứng, xử lí bằng hóa chất, ngâm nước

c)

xử lí bằng hóa chất, ngâm nước

d)

đập nứt lớp vỏ cứng, xử lí bằng hóa chất

18.

Điều kiện nào sau đây không đúng với phương pháp nhân giống bằng hạt

a)

hệ số nhân giống cao, sớm cho cây trồng

b)

cây trồng phân cành thấp, tán cân đối, thuận lợi cho chăm sóc và thu hoạch

c)

cây giống có thể phát sinh nhiều biến dị do thụ phấn chéo khác loài, khác giống

19.

Biện pháp xử lí hạt giống có đặc tính sinh lí chậm trước khi gieo là

a)

phơi nắng nhiều ngày

b)

ngâm nước nóng (3 sôi, 2 lạnh)

c)

đập nứt lớp vỏ cứng

d)

xử lí ở nhiệt độ thấp (5°C)

20.

Phương pháp nhân giống nào cho cây giống mọc cao, cành trong tán mọc lộn xộn, gây khó khăn cho việc chăm sóc, thu hoạch

a)

bằng hạt

b)

giâm cành

c)

chiết cành

d)

ghép cành

21.

Gieo hạt trong bầu đất phải sử dụng túi PE màu gì mới cho kết quả tốt

a)

màu đen

b)

màu trắng

c)

màu xanh

d)

màu đỏ

22.

Trong quy trình thực hành gieo hạt trong bầu, bước xếp bầu vào luống

a)

có mái che gió bằng tôn (kim loại)

b)

có mái che bằng lưới PE phản quang

c)

có mái che bằng tôn hoặc gỗ cứng

d)

không cần có mái che

23.

Trong quy trình thực hành gieo hạt trong bầu, bước xử lí hạt giống trước khi gieo

a)

ngâm hạt trong nước nóng (3 sôi + 2 lạnh) khoảng (20 - 30) phút

b)

ngâm hạt trong nước nóng 75°C, khoảng (20 - 30) phút

c)

ngâm hạt trong nước bình thường, khoảng (20 - 30) phút

d)

ngâm hạt trong nước nóng (3 sôi + 2 lạnh) khoảng 1 - 2 ngày

24.

Trong quy trình thực hành gieo hạt trong bầu, sau khi gieo hạt vào bầu, yêu cầu

a)

dùng tay nén nhẹ lớp đất, phủ đều một lớp mùn cưa (hay lớp trấu...) rồi tưới ẩm

b)

phủ đều một lớp mùn cưa (hay lớp trấu...) rồi tưới ẩm

c)

dùng tay nén nhẹ lớp đất, phủ đều một lớp mùn cưa (hay lớp trấu...)

d)

dùng tay nén nhẹ lớp đất, rồi tưới ẩm

25.

Hãy sắp xếp các giai đoạn của xử lí hạt giống trước khi gieo hạt trong bầu

(1) ngâm hạt trong thuốc sát trùng

(2) rửa hạt

(3) ngâm hạt trong nước nóng

(4) rửa lại hạt

(5) ủ hạt

a)

(1) -> (2) -> (4) -> (3) -> (5)

b)

(1) -> (2) -> (4) -> (5) -> (3)

c)

(2) -> (1) -> (4) -> (3) -> (5)

d)

(2) -> (1) -> (5) -> (3) -> (4)

26.

Hãy sắp xếp các bước của quy trình thực hành gieo hạt trong bầu

(1) làm bầu dinh dưỡng 

(2) trộn hỗn hợp giá thể

(3) xử lí hạt giống trước khi gieo

(4) gieo hạt vào bầu

(5) xếp bầu vào luống

a)

(1) -> (2) -> (4) -> (3) -> (5)

b)

(1) -> (2) -> (4) -> (5) -> (3)

c)

(2) -> (1) -> (4) -> (3) -> (5)

d)

(2) -> (1) -> (5) -> (3) -> (4)

27.

Phương pháp nào để cây giữ được các đặc tính tốt của cây mẹ, cây phát triển và sớm ra hoa, kết quả

a)

giâm cành, chiết cành, nhân giống bằng hạ

b)

giâm cành, chiết cành, ghép mắt và ghép cành

c)

ghép mắt, ghép cành, chiết cành, nhân giống bằng hạt

d)

giâm cành, ghép cây, chiết cành, nhân giống bằng hạt

28.

Phương pháp nhân giống nào sau đây mau cho ra hoa, kết quả

a)

giâm cành, chiết cành, gieo hạt và nuôi cấy mô tế bào

b)

ghép mắt, ghép cành, gieo hạt và nuôi cấy mô tế bào

c)

giâm cành, chiết cành, ghép mắt và ghép cành

d)

nhân giống bằng hạt, tách chồi, chắn rễ và nuôi cấy mô tế bào

29.

Phương pháp nào để cây giữ được các đặc tính tốt của cây mẹ, cây phát triển và sớm ra hoa, kết quả

a)

giâm cành, chiết cành, nhân giống bằng hạt

b)

giâm cành, chiết cành, ghép mắt và ghép cành

c)

ghép mắt, ghép cành, chiết cành, nhân giống bằng hạt

d)

giâm cành, ghép cây, chiết cành, nhân giống bằng hạt

30.

Phương pháp nhân giống nào sau đây mau cho ra hoa, kết quả

a)

giâm cành, chiết cành, gieo hạt và nuôi cấy mô tế bào

b)

ghép mắt, ghép cành, gieo hạt và nuôi cấy mô tế bào

c)

giâm cành, chiết cành, ghép mắt và ghép cành

d)

nhân giống bằng hạt, tách chồi, chắn rễ và nuôi cấy mô tế bào

31.

Trong quá trình nhân giống cây trồng để cây giống sớm ra hoa và kết quả, người ta áp dụng phương pháp

a)

lai tạo giống thông thường

b)

nhân giống gieo hạt trên luống đất

c)

nhân giống vô tính thông thường

d)

lai tạo và phục tráng giống

32.

Người ta sử dụng phương pháp giâm cành để nhân giống là bởi

a)

cây con giữ được các đặc tính của cây mẹ, hệ số nhân giống cao và thời gian cho cây giống nhanh

b)

cây con giữ được các đặc tính của cây mẹ, sớm ra hoa, kết quả và thời gian cho cây giống nhanh

c)

cây con giữ được các đặc tính của cây mẹ, sớm ra hoa, kết quả, hệ số nhân giống cao và thời gian cho cây giống nhanh

d)

sớm ra hoa, kết quả, hệ số nhân giống cao và thời gian cho cây giống nhanh

33.

Ưu điểm của phương pháp giâm cành

a)

cây con giữ được các đặc tính, tính trạng của cây mẹ và sớm ra hoa, kết quả

b)

cây con giữ được các đặc tính, tính trạng của cây mẹ và hệ số nhân giống cao

c)

cây con giữ được các đặc tính, tính trạng của cây mẹ, sớm ra hoa, kết quả và hệ số nhân giống cao

d)

hệ số nhân giống cao và sớm ra hoa, kết quả

34.

Những loại cây nào sau đây thường áp dụng phương pháp giâm cành

a)

rau muống, chanh, bưởi, xoài, nhãn, khế, chè, cà phê

b)

mãng cầu, cóc, ổi, chôm chôm, chanh, bưởi, xoài, nhãn, mía, chè

c)

rau ngót, mía, chè, cà phê, chanh, dâu tằm, hoa dâm bụt, hoa sứ

d)

vải thiều, mơ, mận, táo, đào, chanh, bưởi, xoài, nhãn, mía, chè

35.

Trong các yếu tố ngoại cảnh thì giá thể giâm cành phải đảm bảo

a)

không úng nước và không mầm mống sâu, bệnh

b)

đầy đủ không khí (Oxi), không úng nước và không mầm mống sâu, bệnh

c)

đầy đủ không khí (Oxi), không úng nước

d)

đầy đủ không khí (Oxi) và không mầm mống sâu, bệnh.

36.

Nhược điểm nào sau đây là của phương pháp giâm cành

a)

cây trồng dễ phát sinh nhiều biến dị

b)

qua nhiều thế hệ nếu không thay đổi cây mẹ dễ dẫn đến hiện tượng già hóa

c)

cây trồng lâu ra hoa, kết quả

d)

cây trồng dễ bị nhiễm virut

37.

Phương pháp nào có hệ số nhân giống cao

a)

Phương pháp chắn rễ

b)

Phương pháp chiết cành

c)

Phương pháp giâm cành

d)

Phương pháp tách chồi

38.

Yếu tố chính ảnh hưởng đến sự ra rễ của cành giâm

a)

yếu tố nội tại

b)

yếu tố ngoại cảnh

c)

yếu tố kĩ thuật

d)

yếu tố con người

39.

Trong quy trình thực hành giâm cành, cắm hom giâm vào luống xong, những ngày đầu

a)

hom chưa ra rễ, phải phun nước thường xuyên đảm bảo mặt lá căng, không được héo

b)

hom đã ra rễ, phải để ngập nước thường xuyên đảm bảo mặt lá căng, không được héo

c)

hom chưa ra rễ, phun nước ngày cách ngày để đảm bảo lá không héo

d)

hom đã ra rễ, phun nước 2 ngày một lần

40.

Quy trình thực hành giâm cành, làm giá thể (luống giâm/nền giâm) giâm cành

a)

dùng đất sét đã diệt nấm, khuẩn bằng vôi bột

b)

dùng cát sông sạch hay đất thịt nhẹ đã diệt nấm, khuẩn bằng vôi bột

c)

dùng cát sông hay đất sét pha cát

d)

dùng đất phù sa hay đất thịt nhẹ

41.

Để nâng cao tỉ lệ ra rễ của cành giâm, phải cân yếu tố kĩ thuật

a)

chọn cành, kĩ thuật cắt cành, xử lí cành, cắm cành và chăm sóc sau khi giâm

b)

chuẩn bị giá thể, chọn cành, kĩ thuật cắt cành, kĩ thuật xử lí cành và cắm cành

c)

chuẩn bị giá thể, chọn cành, cắt cành, xử lí cành, cắm cành và chăm sóc sau khi giâm

d)

chuẩn bị giá thể, chọn cành, kĩ thuật cắt cành, kĩ thuật cắm cành và chăm sóc sau khi giâm

42.

Thông thường sự ra rễ của cành giâm ở các giống cây leo, các giống cây thân mềm, so với giống cây gỗ cứng

a)

không ra rễ được

b)

khó ra rễ hơn

c)

dễ ra rễ hơn

d)

ra rễ như nhau

43.

Giâm cành là phương pháp nhân giống

a)

vô tính cổ truyền

b)

theo nuôi cấy mô tế bào

c)

hữu tính

d)

theo cách cấy và chuyển gen

44.

Trong quy trình thực hành giâm cành, hom giâm

a)

Dài (15-20) cm tùy theo giống, trên đoạn hom có (1-2) lá. Nếu lá to thì cắt bỏ đi

b)

Dài (5-10) cm tùy theo giống, trên đoạn hom có (2-4) lá. Nếu lá to thì cắt bỏ đi

c)

Dài (15-20) cm tùy theo giống, trên đoạn hom có (1-2) lá. Nếu lá to thì cắt đi 1/2 phiến lá

d)

Dài (5-10) cm tùy theo giống, trên đoạn hom có (2-4) lá. Nếu lá to thì cắt đi 1/2 phiến lá

45.

Những yêu cầu kĩ thuật khi giâm cành

a)

hom giâm có từ 2-4 mắt, cắm sâu 4cm, nghiêng một góc 45°, tưới đủ ẩm, thoáng mát, tránh ánh sáng trực xạ

b)

hom giâm có từ 2-4 mắt; cắm sâu 2cm, nghiêng một góc 90°, tưới đủ ẩm, để nơi có ánh sáng trực xạ

c)

hom giâm có từ 2-4 mắt, cắm sâu 4cm, nghiêng một góc 45°, tưới đủ ẩm, thoáng mát, để nơi có ánh sáng trực xạ

d)

hom giâm có từ 2-4 mắt, cắm sâu 2cm, nghiêng một góc 90°, đủ ẩm, đảm bảo thoáng mát, tránh ánh sáng trực xạ

46.

Trong quy trình thực hành giâm cành, xử lí hom giâm bằng chế phẩm kích thích ra rễ

a)

là dung dịch đã pha, nhúng ngập (1-2) cm gốc cành

b)

là dung dịch đã pha. Thời gian nhúng (15-20) giây

c)

là dung dịch đã pha, nhúng ngập (2-5) cm gốc cành. Thời gian nhúng (15-20) giây

d)

là dung dịch đã pha, nhúng ngập (1-2) cm gốc cành. Thời gian nhúng (5-10) giây

47.

Trong quy trình thực hành giâm cành, cắm hom giâm vào luống sau khi xử lí bằng chế phẩm kích thích ra rễ

a)

hom cách hom (4 - 5) cm, cắm nghiêng 45°, độ sâu 4 cm và nén chặt gốc hom giâm

b)

hom cách hom (4 - 5) cm, cắm nghiêng 90°, độ sâu 4 cm và nén chặt gốc hom giâm

c)

hom cách hom (10 -15) cm, cắm nghiêng 90°, độ sâu 8 cm và nén chặt gốc hom giâm

d)

hom cách hom (10 - 15) cm, cắm nghiêng 45°, độ sâu 4 cm và nén chặt gốc hom giâm

48.

Quy trình thực hành giâm cành, làm luống giâm

a)

rộng (60-80) cm, chiều cao luống 40 cm, chiều dài luống tùy theo vườn

b)

rộng (60-80) cm, chiều cao luống 20 cm, chiều dài luống tùy theo vườn

c)

rộng (80-100) cm, chiều cao luống 20 cm, chiều dài luống tùy theo vườn

d)

rộng (60-80) cm, chiều cao luống 20 cm, chiều dài luống 5m

49.

Hãy sắp xếp các bước của quy trình thực hành giâm cành

(1) chuẩn bị nền giâm

(2) xử lí hom giâm

(3) chọn cành để cắt hom giâm

(4) cắm hom vào luống(bầu)

(5) phun nước tưới ẩm

a)

(1) -> (3) -> (2) -> (4) -> (5)

b)

(2) -> (3) -> (1) -> (4) -> (5)

c)

(1) -> (2) -> (3) -> (4) -> (5)

d)

(2) -> (1) -> (3) -> (5) -> (4)

50.

Các giống cây nào sau đây rất khó cho ra rễ khi chiết cành

a)

Mận, Ổi

b)

Táo, Bưởi

c)

Bưởi, Xoài

d)

Táo, Hồng