Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm địa lí Đông Nam Á (trang 3)

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

thực hiện tốt chính sách dân số.

b)

trình độ dân trí được nâng cao.

c)

tâm lí xã hội có nhiều thay đổi.

d)

nông nghiệp cần ít lao động hơn.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?

a)

Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển.

b)

Ở nơi giao thoa của các vành đai sinh khoáng lớn.

c)

Có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn và rất giàu có.

d)

Ít chịu ảnh hưởng thiên tai như động đất, sóng thần.

3.

Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

c)

Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

d)

Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

4.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

đảo, quần đảo.

b)

đầm phá, bãi triều.

c)

vũng, vịnh nước sâu.

d)

ao hồ, kênh rạch.

5.

Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam Á là

a)

khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật.

b)

tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển.

c)

gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản.

d)

mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp của Đông Nam Á hiện nay?

a)

Phát triển theo hướng tăng cường liên doanh với nước ngoài.

b)

Chú trọng nhiều phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

c)

Công nghiệp cơ khí là động lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Công nghiệp chế biến chưa sản xuất được mặt hàng xuất khẩu.

7.

Nguyên nhân chủ yếu hiện nay làm giảm nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á là do

a)

động đất, sóng thần.

b)

sóng thần, gió bão.

c)

khai thác quá mức.

d)

khai thác gần bờ.

8.

Ngành thủy sản của khu vực Đông Nam Á đang thay đổi theo hướng

a)

tăng cường đánh bắt ven bờ.

b)

chú trọng phát triển nuôi trồng.

c)

hạn chế xuất khẩu.

d)

cấm đánh bắt thủy sản.

9.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

c)

chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển.

d)

môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.

10.

Ở nhiều vùng biển phía nam của các nước Đông Nam Á lục địa có hoạt động du lịch diễn ra thuận lợi quanh năm là nhờ

a)

nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

gió mùa hoạt động trong năm.

c)

lượng mưa lớn vào mùa hạ.

d)

địa hình bờ biển rất đa dạng.

11.

Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Đông Nam Á là

a)

xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.

b)

nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.

c)

mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.

d)

nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.

12.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á hải đảo màu mỡ là do

a)

có lớp phủ thực vật.

b)

được phù sa của các con sông bồi lấp.

c)

được con người cải tạo hợp lí.

d)

sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.

13.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?

a)

Việt Nam.

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Phi-lip-pin.

d)

In-đô-nê-xi-a.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh.

b)

Có rất nhiều núi lửa và động đất.

c)

Nhiều nơi mưa lớn và sát biển.

d)

Có khí hậu nhiệt đới gió mùa.

15.

Đứng đầu về sản lượng gỗ khai thác ở Đông Nam Á là

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Thái Lan.

c)

Phi-lip-pin.

d)

Việt Nam.

16.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là thế mạnh của khu vực Đông Nam Á?

a)

Điện tử - tin học.

b)

Chế biến thực phẩm.

c)

Khai thác khoáng sản.

d)

Hàng không - vũ trụ.

17.

Eo biển có vai trò quan trọng đối với ngành hàng hải ở khu vực Đông Nam Á là

a)

Ba-na.

b)

Ma-giên-lăng.

c)

Ma-lắc-ca.

d)

Mô-dăm-bích.

18.

Hồ nước ngọt có diện tích lớn nhất Đông Nam Á là

a)

In-lê.

b)

Bẹ-ra.

c)

Ba Bể.

d)

Tôn-lê-Sáp.

19.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất thế giới ở khu vực Đông Nam Á là

a)

thiếc.

b)

sắt.

c)

bô-xít.

d)

dầu mỏ.

20.

Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất Đông Nam Á là

a)

Việt Nam.

b)

Mi-an-ma.

c)

Xin-ga-po.

d)

Bru-nây.

21.

Đông Nam Á có tài nguyên khoáng sản phong phú là do

a)

có diện tích rừng xích đạo lớn.

b)

có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

22.

Trong cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do

a)

điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn.

b)

điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển.

c)

nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại.

d)

nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao.

23.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.

b)

trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.

c)

dung nham núi lửa được phong hóa.

d)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

24.

Với quy mô dân số lớn, khu vực Đông Nam Á có

a)

thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn.

b)

cơ cấu dân số đa dạng.

c)

sự đa dạng về truyền thống, văn hóa.

d)

tỉ lệ dân thành thị cao.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?

a)

Khí hậu có một mùa đông lạnh.

b)

Đồng bằng có đất đai màu mỡ.

c)

Tập trung nhiều đảo, quần đảo.

d)

Đồng bằng có cốt đất đai màu mỡ.

26.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á?

a)

khí hậu nóng ẩm.

b)

đất trồng đa dạng.

c)

sông ngòi dày đặc.

d)

địa hình nhiều núi.

27.

Đông Nam Á có nền văn hóa phong phú đa dạng là do

a)

có dân số đông, nhiều quốc gia giáp biển.

b)

tiếp giáp giữa các đại dương lớn thế giới.

c)

cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

28.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.

b)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

c)

sông chảy qua nhiều miền địa hình.

d)

nhiều hồ đập lớn.

29.

Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của các

a)

nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.

b)

nơi giao thoa các vành đai sinh khoáng.

c)

liên kết với vành đai lửa Thái Bình Dương.

d)

nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.

30.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

xu hướng toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

31.

Đông Nam Á có vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

c)

Á - Âu và Nam Mĩ

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ

32.

Khu vực Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

33.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á

b)

giáp với Đại Tây Dương

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

phía bắc nước Nhật Bản

34.

Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo

b)

đảo và quần đảo

c)

lục địa và biển

d)

biển và các đảo

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn

b)

Nằm ở nơi chịu ảnh hưởng nhiều thiên tai

c)

Có nơi giao thoa của các luồng sinh vật

d)

Nằm ở sườn trong lục địa Á-Âu rộng lớn

36.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê?

a)

Việt Nam, Lào

b)

In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia

c)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a

d)

In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam

b)

Ít đồng bằng, nhiều đồi, núi, núi lửa

c)

Nhiều quần đảo, hàng vạn đảo lớn nhỏ

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

a)

Sinh vật rất đa dạng

b)

Khí hậu rất ôn hòa

c)

Thực vật phong phú

d)

Khoáng sản giàu có

39.

Đông Nam Á có vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương nên thường xảy ra

a)

bão

b)

lũ lụt

c)

hạn hán

d)

động đất

40.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão

b)

động đất

c)

núi lửa

d)

sóng thần

41.

Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Gia-va

b)

Lu-xôn

c)

Xu-ma-tra

d)

Ca-li-man-tan

42.

Loại tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa của nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dầu khí

b)

bôxít

c)

than đá

d)

quặng sắt

43.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, tăng nhanh

b)

nhập cư đông, dân số già

c)

ít dân tộc, mức sống rất cao

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

44.

Quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á hải đảo?

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Phi-lip-pin

c)

Xin-ga-po

d)

Cam-pu-chia

45.

Đông Nam Á có nền nông nghiệp

a)

ôn đới

b)

cận nhiệt đới

c)

nhiệt đới

d)

xích đạo

46.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng

b)

Vùng ven biển

c)

Vùng đất do badan

d)

Vùng núi cao

47.

Hai quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới?

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

c)

Thái Lan, Việt Nam

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Số dân đông, nguồn lao động dồi dào

b)

Văn hóa đa dạng, giàu bản sắc

c)

Phân bố dân cư không đồng đều

d)

Các nước có cơ cấu dân số già

49.

Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là

a)

đất feralit và đất xám

b)

đất feralit và đất phù sa