wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLKT chuong 1 (GT cũ)

Total questions: 74

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn hình thành nên tài sản là

a)

Các khoản nợ phải trả

b)

Các khoản phải thu

c)

Nợ phải trả và Nguồn vốn chủ sở hữu

d)

Doanh thu, thu nhập

2.

Chọn câu đúng

a)

Tài sản = Nguồn vốn chủ sở hữu

b)

Tài sản = Nợ phải trả

c)

Tài sản - Nợ phải trả = Nguồn vốn chủ sở hữu

d)

Tài sản = Nguồn vốn chủ sở hữu

3.

Công ty mua hàng hóa A: 600.000.000 trong tháng 3.

Công ty và khách hàng ký hợp đồng trong tháng 4.

Khách hàng thanh toán trước tiền mua hàng hóa A trong tháng 5.

Công ty bàn giao hàng hóa A và khách hàng nhận hàng trong tháng 6. Doanh thu sẽ được ghi nhận:

a)

Tháng 3

b)

Tháng 4

c)

Tháng 5

d)

Tháng 6

4.

Căn cứ để lập Bảng cân đối kế toán:

Tài sản = Nợ phải trả + nguồn vốn chủ sở hữu

a)

Số dư các tài khoản loại 1 đến 9

b)

Số dư các tài khoản loại 5 đến 9

c)

Số dư các tài khoản loại 1 đến 4

d)

Tất cả đều sai

5.

Đối tượng nào sau đây là nợ phải trả

a)

Quỹ đầu tư phát triển

b)

Quỹ khen thưởng phúc lợi

c)

Nguồn vốn kinh doanh

d)

Tất cả đều sai

6.

Ngày 01/11/2020, công ty trả trước tiền thuê nhà xưởng cho 12 tháng từ ngày 01/11/2020 đến ngày 31/10/2021 là 480.000.000 đ. Chi phí tiền thuê nhà xưởng năm 2020 được kế toán ghi nhận

a)

480.000.000

b)

40.000.000

c)

80.000.000

d)

Tất cả đều sai.

7.

Một công ty có Nợ phải trả 100.000.000đ và Vốn chủ sở hữu 400.000.000đ thì nợ phải trả của công ty đó là bao nhiêu ?

a)

100.000.000đ

b)

700.000.000đ

c)

600.000.000đ

d)

500.000.000đ

8.

Một công ty có tổng tài sản 560.000.000đ và vốn chủ sở hữu 400.000.000đ thì nợ phải trả của công ty đó là bao nhiêu

a)

500.000.000₫

b)

560.000.000₫

c)

160.000.000₫

d)

440.000.000₫

9.

Việc thanh toán một khoản nợ sẽ

a)

Làm tăng taig sản và tăng nợ phải trả

b)

Làm giảm taig sản và tăng nợ phải trả

c)

Làm giảm tài sản và giảm nguồn vốn

d)

Làm tăng tài sản và giảm nợ phải trả

10.

Nguồn vốn bao gồm

a)

Nguồn vốn CSH và nợ phải trả

b)

Nguồn vốn csh và nợ người bán

c)

Nguồn vốn csh và nợ phải thu

d)

Nguồn vốn csh và nợ chiếm dụng

11.

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán VN gồm

a)

Là đồng VN

b)

Bất kì đơn vị tiền tệ nào

c)

Là ngoại tệ

d)

All

12.

Căn cứ vào đối tượng sử dụng, kế toán được phân làm 2 loại đó là

a)

Kế toán quản trị và kế toán tài chính

b)

Kế toán tổng hợp và kế toán chi tiêtd

c)

Kế toán đơn và kế toán kép

d)

All

13.

Các yêu cầu cơ bản đối với kế toán

a)

Cơ sở dồn tích, hoạt động liên tục, giá gốc, phù hợp,nhất quán,thận trọng và trọng yếu

b)

Trung thực ,khách quan,đầy đủ, kịp thời, dễ hiểu và có thể so sánh

c)

Cả a và b đúng

d)

Cả a và b sai

14.

Theo chuẩn mực kế toán VN, có bao nhiêu nguyên tắc kế toán cơ bản

a)

Sáu( cơ sở dồn tích, hoạt động liên tục, phù hợp nhất quán, thận trọng và trọng yếu)

b)

Bảy( cơ sở dồn tích, hoạt động liên tục, giá gốc , phù hợp, nhất quán,thận trọng và trọng yếu

c)

Năm(cơ sở dồn tích,hoạt động liên tục, phù hợp, nhất quán, trọng yếu)

d)

Bốn( cơ sở dồn tích, giá gốc, phù hợp,nhất quán)

15.

Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp vơid nhau. Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng, có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó là nột dung củ nguyên tắc kế toán nào

a)

Nhất quán

b)

Phù hợp

c)

Trọng yếu

d)

Thận trọng

16.

Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất trong một kỳ kế toán năm, đó là nội dung của nguyên tắc kế toán nào

a)

Nhất quán

b)

Trọng yếu

c)

Phù hợp

d)

Thận trọng

17.

Doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn về khả năng thu được lợi ích kinh tế , còn chi phí phải được ghi nhận khi có bằng chứng về khả năng phát sinh chi phi , đó là nội dung của nguyên tắc kế toán nào

a)

Cơ sở dồn tích

b)

Phù hợp

c)

Trọng yếu

d)

Thận trọng

18.

Nguyên tắc thận trọng đòi hỏi

a)

Phải lập các khoản dự phòng nhưng không lập quad lớn và không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập

b)

Không đánh giá thấp hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí

c)

Doanh thu và thu nhập chỉ để ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn về khả năng thu được lợi ích kinh tế , còn chi phí phải được ghi nhận khi có bằng chứng về khả năng phát sinh chi phí

d)

Cả a,b,c đều đúng

e)

Cả a,b,c đều sai

19.

Thông tin được coi là trọng yếu , trong trường hợp nếu thiếu thông tin hoặc thiếu chính xác của thông tin đó có thể làm

a)

Sai lệch đáng kể báo cáo tài chính

b)

Làm ảnh hưởng đến quyết định kinh tế của người sử dụng báo cáo tài chính

c)

A,b đúng

d)

A,b sai

20.

Các thông tin và số liệu kế toán trình bày trong báo cáo tài chính phải được rõ ràng , dễ hiểu dôid với người sử dụng. Người sử dụng ở đây được hiểu là

a)

Người hiểu biết về kinh doanh , về kinh tế, tài chính, kế toán ở mức trung bình

b)

Người hiểu biết về kinh doanh, về kinh tế,tài chính, kế toán ở mức sơ cấp

c)

Người hiểu biết về kinh doanh, về kinh tế, tài chính, kế toán ở mức cao cấp

d)

Cả 3 đáp án đều sai

21.

Kỳ kế toán của doanh nghiệp bắt đầu từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 cùng năm dương lịch

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Một doanh nghiệp có tài sản ngắn hạn là 120tr , vay ngắn hạn là 80tr , vay dài hạn là 50tr như vậy vốn csh của doanh nghiệp là

a)

40tr

b)

80tr

c)

50tr

d)

200tr

e)

Số khác

23.

Bảng cân đối kế toán là báo cáo tổng hợp –cân đối tổng thể, phản ánh tính cân đối của:

a)

a. Tài sản –Nợ phải trả

b)

b. Tài sản –Vốn đầu tư của chủ sở hữu

c)

c. Tài sản –Nguồn vốn

d)

d. Tài sản–Kết quả kinh doanh

24.

Số dư bên Có của tài khoản “Hao mòn Tài sản cố định” được:

a)

a. Ghi bình thường bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

b)

b. Ghi bình thường bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán

c)

c. Ghi âm bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

d)

d. Ghi âm bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán

25.

Số dư bên Nợ của tài khoản “Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối” được:

a)

a. Ghi dương bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

b)

b. Ghi dương bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán

c)

c. Ghi âm bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

d)

d. Ghi âm bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán

26.

Vào thời điểm lập báo cáo, số tiền khách hàng ứng trước sẽ được trình bày:

a)

a. Dưới dạng số dương bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán

b)

b. Dưới dạng số âm bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán

c)

c. Dưới dạng số dương bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

d)

d. Dưới dạng số âm bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

27.

Vào thời điểm lập báo cáo, khoản tiền ứng trước cho người bán sẽ được trình bày:

a)

a. Dưới dạng số dương bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán

b)

b. Dưới dạng số âm bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán

c)

c. Dưới dạng số dương bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

d)

d. Dưới dạng số dương bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

28.

Câu 1: Chọn câu phát biểu đúng:

a)

Nợ phải trả không phải là nguồn vốn để doanh nghiệp hoạt động vì doanh nghiệp phải có trách nhiệm thanh toán

b)

Nợ phải trả là một phần nguồn vốn để doanh nghiệp hoạt động một thời gian nhất định

c)

Nợ phải trả = Tổng giá trị của các tài sản mà doanh nghiệp mua chịu

d)

Nợ phải trả = Tổng số dư các tài khoản phải trả như phải trả người bán, thuế, các khoản phải nộp nhà nước, phải trả người lao động, phải trả khác…

29.

Khoảng nào sau đây được ghi nhận là khách hàng ứng trước:

a)

Khách hàng thanh toán hết toàn bộ tiền hàng và nhận hàng vào tháng sau

b)

Khách hàng thanh toán tiền dịch vụ bảo hiểm 2 năm tại ngày ký hợp đồng

c)

Khách hàng thanh toán tiền hàng nhưng hàng hóa đang trong quá trình vận chuyển đến cho khách hàng ( chi phí vận chuyển do khách hàng chịu)

d)

Không có phương án nào đúng

30.

Số hiệu Tài khoản (TK) Tiền mặt

(a)  

31.

Số hiệu Tài khoản (TK) Tiền gửi ngân hàng

(a)  

32.

Tên của Tài khoản (TK) 136

(a)  

33.

Tên của Tài khoản (TK) 128

(a)  

34.

TK 131 tên là gì

a)

Phải thu của khách hàng

b)

Tiền mặt

c)

Tiền gửi ngân hàng

d)

Phải thu nội bộ

35.

Loại kế toán cung cấp thông tin cho đối tượng bên trong đơn vị

a)

KT quản trị

b)

KT tài chính

c)

KT đơn

d)

KT kép

36.

Nguyên tắc giá gốc phát biểu rằng ?

a)

Lúc đầu tài sản phải được ghi theo giá vốn và được điều chỉnh khi giá thị trường thay đổi

b)

Các hoạt động của một thực thể phải được tách bạch với chủ sở hữu

c)

Tài sản phải được ghi theo giá gốc của chúng

d)

Chỉ ghi các nghiệp vụ có thể được biểu hiện bằng tiền vào sổ sách kế toán

37.

Tài sản nào không phải hàng tồn kho của doanh nghiệp ?

a)

Nguyên vật liệu và công cụ tồn kho

b)

Thành phẩm, hàng hóa tồn kho

c)

Hàng mua đang đi đường, hàng hóa gửi bán, hàng đang gửi gia công.

d)

Tài sản cố định

38.

Công ty An Nam vừa mua một dây truyền sản xuất có giá mua 1150 triệu đồng. Khi tài sản cố định này được chuyển đến doanh nghiệp thì giá thị trường của tài sản này tăng lên 1165 triệu đồng. Kế toán doanh nghiệp phản ánh nguyên giá của tài sản này trên sổ sách kế toán là 1165 triệu đồng. Việc ghi chép này là vận dụng nguyên tắc:

a)

Không tuân thủ nguyên tắc kế toán

b)

Thận trọng

c)

Phù hợp

d)

Giá gốc

39.

Bảng cân đối kế toán phản ảnh

a)

Toàn bộ chi phí

b)

Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Toàn bộ tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp tại 1 thời điểm

d)

Doanh thu và chi phí

40.

Tài khoản loại 1, loại 2 trong bảng hệ thống tài khoản phản ánh

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Nợ phải trả

d)

Vốn chủ sở hữu

41.

Tài khoản loại 3, loại 4 trong bảng hệ thống tài khoản phản ánh

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Chi phí

d)

Doanh thu

42.

Tài khoản loại 5, loại 7 trong bảng hệ thống tài khoản phản ánh

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Doanh thu và thu nhập

d)

Chi phí

43.

Tài khoản loại 6, loại 8 trong bảng hệ thống tài khoản phản ánh

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Doanh thu và thu nhập

d)

Chi phí

44.

Thuế Thu nhập doanh nghiệp thuộc

a)

Nợ phải trả của doanh nghiệp

b)

Vốn chủ sở hữu

c)

Nguồn vốn

d)

Tài sản ngắn hạn

45.

Phương trình cơ bản của kế toán:

a)

Tổng Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu

b)

Tổng Tài sản = Tổng Nợ phải trả

c)

Tổng Tài sản = Vốn chủ sở hữu

d)

Tài sản dài hạn = Nợ Phải trả + Vốn chủ sở hữu

46.

Số hiệu tài khoản tiền mặt

(a)  

47.

Số hiệu tài khoản tiền gửi ngân hàng

(a)  

48.

Số hiệu tài khoản phải thu khách hàng

(a)  

49.

Số hiệu tài khoản thuế GTGT đầu vào

(a)  

50.

Số hiệu tài khoản thuế GTGT PHẢI NỘP

(a)  

51.

Số hiệu tài khoản tạm ứng

(a)  

52.

Số hiệu tài khoản hàng hoá trên đường

(a)  

53.

Số hiệu tài khoản nguyên vật liệu

(a)  

54.

Số hiệu tài khoản công cụ dụng cụ

(a)  

55.

Số hiệu tài khoản chi phí dở dang

(a)  

56.

Số hiệu tài khoản thành phẩm

(a)  

57.

Số hiệu tài khoản hàng hoá

(a)  

58.

Số hiệu tài khoản tài sản cố định HỮU HÌNH

(a)  

59.

Số hiệu tài khoản tài sản cố định VÔ HÌNH

(a)  

60.

Số hiệu tài khoản HAO MÒN TSCĐ

(a)  

61.

Số hiệu tài khoản phải trả người bán

(a)  

62.

Số hiệu tài khoản phải trả người lao động

(a)  

63.

Số hiệu tài khoản THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC

(a)  

64.

Số hiệu tài khoản PHẢI TRẢ KHÁC

(a)  

65.

Số hiệu tài khoản vay và nợ thuê tài chính

(a)  

66.

Số hiệu tài khoản vốn đầu tư của chủ sở hữu

(a)  

67.

Số hiệu tài khoản lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

(a)  

68.

Số hiệu tài khoản doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

(a)  

69.

Số hiệu tài khoản doanh thu hoạt động tài chính

(a)  

70.

Số hiệu tài khoản chi phí bán hàng

(a)  

71.

Số hiệu tài khoản chi phí quản lí doanh nghiệp

(a)  

72.

Số hiệu tài khoản giá vốn

(a)  

73.

Số hiệu tài khoản thu nhập khác

(a)  

74.

Số hiệu tài khoản chi phí khác là:

(a)