wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Tring bộ và Duyên Hải Nam Trung Bộ

a)

Dãy núi Hoàng Sơn

b)

Dãy núi Bạch Mã

c)

Sông Gianh

d)

Sông bến Hải

2.

Diện tích rừng giàu của vùng Bắc Trung Bộ hiện nay chủ yếu tập trung ở

a)

Giáp biên giới Việt - Lào

b)

Trên các đồng bằng

c)

Dải đồi núi thấp ven biển

d)

Trên các đảo trong vùng biển

3.

Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh nào sau đây

a)

Chăn nuôi gia súc lớn

b)

Phát triển cây công nghiệp hàng năm

c)

Chăn nuôi gia cầm

d)

Phát triển cây lương thực và chăn nuôi lợn

4.

Ở Bắc Trung Bộ, cà phê được trồng chủ yếu ở

a)

Thanh Hóa - Nghệ An

b)

Nghệ An - Quản trị

c)

Quảng Bình- Quản Trị

d)

Tây Nghệ An- Hà Tĩnh

5.

Ở Bắc Trung Bộ, cao su và hồ tiêu được trồng chủ yếu

a)

Quảng Bình – Quảng Trị

b)

Quảng Nam – Quảng Trị.

c)

Thanh Hóa – Nghệ An.

d)

Tây Nghệ An – Hà Tĩnh

6.

Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ở đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là:

a)

lạc, mía, thuốc lá

b)

mía, bông, dâu tằm

c)

lạc, đậu tương, bông.

d)

đậu tương, đay, cói.

7.

Ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng được phát triển mạnh và có quy mô lớn ở Bắc Trung Bộ là

a)

Khai thác đá vôi.

b)

Sản xuất gạch, ngói.

c)

Khai thác cát thủy tinh.

d)

Sản xuất xi măng

8.

Công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng của vùng do

a)

Thiếu tài nguyên thiên nhiên

b)

Thường xuyên xảy ra thiên tai.

c)

 Cơ sở hạ tầng còn yếu kém

d)

 Hậu quả chiến tranh để lại.

9.

Đất ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ không thật thuận lợi cho

a)

Cây lạc

b)

Cây mía

c)

Cây thuốc lá

d)

Cây lúa

10.

Đất ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển

a)

cây lúa nước.

b)

cây rau đậu

c)

 cây công nghiệp hàng năm

d)

 cây công nghiệp lâu năm.

11.

Ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ, phần lớn là

a)

Đất cát

b)

Đất cát pha

c)

Đất phù sa mới

d)

Đất phèn

12.

Ý nghĩa nào sau đây không phải của việc phát triển lâm nghiệp ở Bắc Trung Bộ?

a)

Điều hòa chế độ nước các sông.

b)

 Bảo vệ tài nguyên đất

c)

 Khai thác thế mạnh của tài nguyên rừng

d)

Tạo môi trường cho nuôi trồng thủy sản nước lợ.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động khai thác thế mạnh lâm nghiệp ở Bắc Trung Bộ?

a)

Hàng loạt lâm trường chăm lo khai thác đi đôi với tu bổ, bảo vệ rừng

b)

Rừng sản xuất chiếm 34% diện tích

c)

Chăm lo bảo vệ và phát triển vốn rừng ở miền núi

d)

Trồng rừng ven biển ở tất cả các tỉnh trong vùng

14.

Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có các thế mạnh nào sau đây?

a)

Chăn nuôi đại gia súc, trồng cây công nghiệp lâu năm

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm, cây công nghiệp hằng năm.

c)

Trồng cây công nghiệp hằng năm, chăn nuôi đại gia súc.

d)

Chăn nuôi đại gia súc, trồng cây lương thực hoa màu.

15.

Ý nghĩa nào không phải của đường Hồ Chí Minh ở Bắc Trung Bộ?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của các huyện phía tây.

b)

Hình thành mạng lưới đô thị mới.

c)

Tạo động lực phát triển dải ven biển.

d)

Góp phần phân bố lại dân cư.

16.

Ý nào sau đây không đúng với tiềm năng và hiện trạng phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ

a)

Là vùng giàu khoáng sản, thủy sản,lâm sản

b)

Công nghiệp mới bước đầu phát triển

c)

Giàu tiềm năng về nguyên liệu cho ngành năng lượng

d)

Trong vùng có nhiều nhà máy xi măng lớn

17.

Tại Bắc Trung Bộ đã hình thành vùng chuyên canh cây cà phê ở

a)

Tây Nghệ An, Quản trị

b)

Tây Thừa Thiên Huế, Hà Tĩnh

c)

Quản trị, Tây Thừa Thiên Huế

d)

Hà Tĩnh, Tây nghệ An

18.

Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất

a)

Rừng phòng hộ

b)

Rừng đặc dụng

c)

Rừng sản xuất

d)

Rừng tre nứa

19.

Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

trồng cây công nghiệp lâu năm và hằng năm.

b)

. chăn nuôi trâu bò, trồng cây lương thực

c)

trồng rừng bảo vệ môi trường sinh thái.

d)

. chăn nuôi trâu bò, trồng cây công nghiệp lâu năm.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Bắc Trung Bộ?

a)

Giáp Lào.

b)

. Giáp biển Đông

c)

Kề Đồng bằng sông Hồng.

d)

 Kề Tây Nguyên.

21.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Vùng có vùng biển rộng lớn phía đông

b)

Ở phía tây của vùng có đồi núi thấp

c)

Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển

d)

Tất cả các tỉnh trong vùng điều tiếp giáp biển

22.

Việc bảo vệ vốn rừng ở vùng núi, trung du ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa gì

a)

Chắn gió, bão, ngăn không cho cát bay, chảy, lấn chiếm đồng ruộng, làng mạc

b)

Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo ve may môi trường

c)

Điều hòa nguồn nước, hạn chế tác hại của những cơn lũ đột ngột trên các sông

d)

Ngăn không cho lâm tặc chặt phá rừng bừa bãi

23.

Sự hình thành cơ cấu nông lâm ngư nghiệp của Bắc Trung Bộ góp phần tại thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian, vì

a)

Mỗi tỉnh đi từ đông sang tây điều có biển, đồng bằng, gò đồi và núi

b)

Nhằm khai thác các thế mạnh về lâm nghiệp của mỗi tỉnh

c)

Tỉnh nào cũng có khả năng phát triển kinh tế biển

d)

Nhằm phát huy thế mạnh của vùng gò đồi của tất cả các tỉnh

24.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Tạo điều kiện cho xây dựng vùng kinh tế trọng điểm miền trung

b)

Tạo điều kiện khai thác nguồn khoáng sản giàu có của vùng

c)

Tạo ra thế mở cửa hơn nữa cho vùng và sự phân công lao động mới

d)

Khắc phục những yếu kém về cơ sở hạ tầng do hậu quả của chiến tranh và thiên tai

25.

Ngành sản xuất được coi là ngành kinh tế mũi nhọn của Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Kinh tế biển

b)

Khai thác và chế biến gỗ lâm sản

c)

Chăn nuôi gia súc lớn và gia cầm

d)

Cây công nghiệp hàng năm

26.

Hai quần đảo xa bờ thuộc về Duyên Hải Nam Trung Bộ là

a)

Trường Sa, Côn sơn

b)

Côn Sơn, Nam Du

c)

Hoàng Sa, trường Sa

d)

Thổ Chu, Nam Du

27.

Thế mạnh nào sau đây không dành cho phát triển hoạt động đánh bắt hải sản?

a)

Biển lắm tôm cá và các hải sản khác

b)

Tỉnh nào cũng có bãi tôm, bãi cá

c)

Ngư trường lớn là hoàng sa, Trường Sa, cực Nam Trung Bộ

d)

Bờ biển có nhiều vụng, đầm phá để nuôi trồng thủy sản

28.

Việc đầu tư nâng cấp và mở rộng các tuyến giao thông trong vùng và tuyến Bắc - Nam có ý nghĩa to lớn đối với

a)

Khai thác tổng hợp kinh tế biển, công nghiệp, hình thành các khu kinh tế mở

b)

Thúc đẩy hoạt động nông lâm ngư nghiệp phát triển

c)

Đẩy mạnh khai thác thế mạnh du lịch của vùng

d)

Thực hiện chức năng cầu nối kinh te có miền Bắc - Nam

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Sản lượng cá biển chiếm phần lớn sản lượng thuỷ sản của vùng.

b)

 Việc nuôi tôm hùm, tôm sú đang được phát triển ở nhiều tỉnh

c)

Tập trung đánh bắt gần bờ, hạn chế phát triển đánh bắt xa bờ.

d)

. Hoạt động chế biến hải sản ngày càng đa dạng, phong phú.

30.

Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong việc phát triển nghề cá của Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

hạn chế nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.

b)

khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản.

c)

không khai thác ven bờ, chỉ đánh bắt xa bờ.

d)

giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thuỷ sản.

31.

Thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vụng, đầm phá.

b)

biển có nhiều loài tôm, cá, mực.

c)

có các ngư trường trọng điểm.

d)

hoạt động chế biến hải sản phát triển

32.

Thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vụng, đầm phá.

b)

biển có nhiều loài tôm, cá, mực.

c)

có các ngư trường trọng điểm.

d)

hoạt động chế biến hải sản phát triển.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Có nhiều bãi biển nổi tiếng.

b)

Nha Trang là trung tâm du lịch lớn của nước ta.

c)

Phát triển du lịch biển không gắn với du lịch đảo.

d)

Các hoạt động du lịch đa dạng.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Rất hạn chế về tài nguyên nhiên liệu, năng lượng.

b)

Thu hút đầu tư nước ngoài rất bé nhỏ.

c)

Đã hình thành được một chuỗi các trung tâm công nghiệp.

d)

Hình thành được một số khu công nghiệp tập trung và khu chế xuất.

35.

Nguyên nhân cơ bản nào khiến cho khí hậu Duyên hải Nam Trung Bộ ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc?

a)

Toạ độ địa lí.

b)

Bức chắn địa hình

c)

Ảnh hưởng của biển Đông.

d)

Ảnh hưởng của dòng biển nóng.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng về việc phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ và bắc trung bộ

a)

Nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển hơn

b)

Hai vùng điều có những bãi tắm nổi tiếng phục vụ cho du lịch và nghỉ dưỡng

c)

Dịch vụ hàng hải ở bắc trung bộ kém phát triển hơn

d)

Thềm lục địa ở cả hai vùng hiện nay điều khai thác được đầu khí

37.

Đất badan phân bố tập trung với những mặt bằng rộng lớn thuận lợi cho việc

a)

Trồng nhiều loại cây công nghiệp lâu năm khác nhau

b)

Nâng cao năng suất cây công nghiệp

c)

Thành lập các vùng chuyên canh quy mô lớn

d)

Vận chuyển sản phẩm đến nơi tiêu thụ