wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết_2

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa Mác-Lênin gồm bao nhiêu bộ phận cấu thành

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Trong phép biện chứng, mối liên hệ là:

a)

Mối quan hệ giữa các sự vật, hiện tượng

b)

Sự tác động qua lại giữa các sự vật, hiện tượng

c)

Sự quy định, tác động và chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng

d)

Tính phổ biến giữa các giữa các sự vật, hiện tượng

3.

Khái niệm nào dùng để chỉ tính rộng khắp, có ở mọi nơi của các mối liên hệ của các sự vật hiện tượng

a)

Mối liên hệ phổ biến

b)

Mối liên hệ

c)

Mối quan hệ phổ biến

d)

Mối quan hệ

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?

a)

Phạm trù độ

b)

Phạm trù điểm nút

c)

Phạm trù bước nhảy vọt

d)

Phạm trù vật chất

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự thống nhất giữa các mặt đối lập có những biểu hiện gì?

a)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau

b)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập

c)

Sự tác động ngang bằng nhau

d)

Sự bài trừ phủ định nhau

6.

“ …Các mặt đối lập liên hệ với nhau, thâm nhập vào nhau, tác động qua lại lẫn nhau, làm tiền đề tồn tại cho nhau, nhưng lại bài trừ, phủ định lẫn nhau”. Đó là khái niệm nào sau đây:

a)

Lượng – chất

b)

Mâu thuẫn biện chứng

c)

Phủ định biện chứng

d)

Mặt đối lập

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển của các sự vật có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, đa dạng

b)

Tính ngẫu nhiên, chủ quan

c)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa

8.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

b)

Tính khách quan, đa dạng

c)

Tính ngẫu nhiên, chủ quan

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa

9.

Nội dung của phép biện chứng duy vật gồm bao nhiêu quy luật cơ bản

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

10.

Nội dung của phép biện chứng duy vật gồm bao nhiêu nguyên lý cơ bản:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

11.

“Phép biện chứng... là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy” đây là định nghĩa của:

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng duy vật chất phác

c)

Phép biện chứng duy tâm

d)

Nguyên lý và quy luật

12.

Phép biện chứng trải qua mấy hình thức cơ bản:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính sáng tạo của ý thức là thế nào?

a)

Ý thức tạo ra vật chất

b)

Ý thức tạo ra sự vật trong hiện thực

c)

Ý thức tạo ra hình ảnh mới về sự vật trong tư duy

d)

Ý thức phản ánh y nguyên hiện thực khách quan

14.

Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, phản ánh lại, về mặt nhận thức luận Lênin muốn khẳng định điều gì?

a)

Cảm giác, ý thức của chúng ta phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất

b)

Cảm giác, ý thức của chúng ta không thể phản ánh đúng thế giới vật chất

c)

Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan

d)

Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan

15.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin thì sự thống nhất của thế giới được thể hiện:

a)

Thế giới thống nhất ở một dạng cụ thể của vật chất

b)

Thế giới thống nhất ở lĩnh vực tư tưởng, tinh thần

c)

Chỉ có một thế giới duy nhất và thống nhất là thế giới vật chất

d)

Đó là sự thống nhất giữa ý thức và vật chất và do Thượng đế qui định

16.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin đứng im và vận động có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đứng im tách rời vận động

b)

Đứng im bao hàm vận động

c)

Đứng im có quan hệ với vận động

d)

Có những sự vật chỉ có đứng im, còn những sự vật khác thì luôn vận động

17.

Sự tác động qua lại giữa 2 hay nhiều hệ thống vật chất mà ở đó chúng lưu giữ hình ảnh, thông tin của nhau được khái quát bằng phạm trù nào?

a)

Phản ánh

b)

Tương tác

c)

Ảnh hưởng

d)

Tái tạo

18.

Sai lầm của chủ nghĩa duy vật trước Mác là:

a)

Đồng nhất vật chất với vật thể

b)

Vật chất bị quyết định bởi ý thức

c)

Vật chất tồn tại khách quan

d)

Chưa có khoa học phát triển

19.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc mối liên hệ giữa các sự vật và hiện tượng là từ đâu?

a)

Do lực lượng siêu nhiên (Thượng đế) sinh ra

b)

Do tính thống nhất vật chất của thế giới

c)

Do cảm giác thói quen của con người tạo ra.

d)

Do tư duy con người tạo ra rồi đưa vào tự nhiên và xã hội

20.

Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, phản ánh lại, về mặt nhận thức luận Lênin muốn khẳng định điều gì?

a)

Cảm giác, ý thức của chúng ta phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất

b)

Cảm giác, ý thức của chúng ta không thể phản ánh đúng thế giới vật chất

c)

Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan

d)

Cảm giác, ý thức của chúng ta luôn luôn phản ánh đúng thế giới khách quan

21.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là một phạm trù triết học có đặc tính gì?

a)

Độc lập với ý thức, có sinh ra và có mất đi

b)

Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi

c)

Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại, độc lập với ý thức

d)

Vô hạn, vĩnh viễn tồn tại không phụ thuộc vào cảm giác con người

22.

Theo Ph.Ăngghen, ở thời cổ đại, nền triết học nào đã thể hiện một cách sâu sắc tinh thần của phép biện chứng tự phát nhất ?

a)

Hy Lạp

b)

Trung Quốc

c)

Ấn Độ

d)

Ai Cập

23.

Các loại vận động sau đây: Chim bay, tàu chạy, sự dao động con lắc, thuộc hình thức vận động nào?

a)

Vận động vật lý

b)

Vận động hóa học

c)

Vận động cơ học

d)

Vận động sinh học

24.

Trong phép biện chứng duy vật, tính chất nào sau đây không phải là tính chất cơ bản của mối liên hệ

a)

Tuyệt đối

b)

Khách quan

c)

Đa dạng, phong phú

d)

Phổ biến

25.

Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất là ở chỗ nào?

a)

Phản ánh ý thức mang tính thụ động

b)

Tính sáng tạo, năng động, tích cực

c)

Tính bị qui định bởi vật phản ánh

d)

Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh

26.

Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Vật chất và ý thức

b)

Vai trò của tự nhiên đối với con người

c)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

d)

Khả năng nhận thức của con người

27.

Phương thức tồn tại của vật chất là:

a)

Vận động

b)

Không gian

c)

Thời gian

d)

Đứng im

28.

Khi khẳng định vật chất là thực tại khách quan V.I.Lenin thừa nhận con người có khả năng nhận thức được thế giới, đây là quan điểm của trường phái nào?

a)

Khả tri luận

b)

Bất khả tri luận

c)

Nhị nguyên luận

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

29.

Trường phái nào thừa nhận tính thứ nhất của ý thức con người?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Nhị nguyên luận

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

30.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất?

a)

Vật chất là vật thể

b)

Vật chất không loại trừ cái không là vật thể

c)

Không là vật thể thì không phải là vật chất

d)

Vật chất là những vật dụng cụ thể do con người tạo ra để thoả mãn nhu cầu của mình

31.

Sự tương tác giữa 2 hay nhiều hệ thống vật chất, được khái quát bằng phạm trù gì?

a)

Phản ánh

b)

Tương tác

c)

Tác động

d)

Chụp lại, chép lại

32.

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, cũng không nằm trong quan hệ quyết định nhau, đây là quan điểm của trường phái nào?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Tôn giáo

33.

Theo Ph.Ăngghen, phương thức tồn tại của vật chất là gì?

a)

Đứng im

b)

Vận động

c)

Phủ định

d)

Chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác

34.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, phạm trù nào dùng để chỉ “ thực tại khách quan”?

a)

Vật chất

b)

Thế giới

c)

Ý thức

d)

Phản ánh

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có nguồn gốc từ đâu?

a)

Vật chất

b)

Bộ não người

c)

Ý thức của Thượng Đế

d)

Thế giới khách quan

36.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là?

a)

Bộ não của con người

b)

Bộ não người và thế giới khách quan

c)

Bộ não người và lao động

d)

Ngôn ngữ và thế giới khách quan

37.

Nguồn gốc xã hội của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Bộ não người và thế giới khách quan

c)

Bộ não người và lao động

d)

Ngôn ngữ và thế giới khách quan

38.

Theo định nghĩa vật chất của V.I.Lenin thì vật chất là:

a)

Thế giới

b)

Thực tại khách quan

c)

Cái được cảm giác

d)

Cái được phản ánh

39.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng do ai sáng lập nên?

a)

Mác

b)

Ph.Ănghen

c)

C.Mác và Ănghen

d)

C.Mác, Ănghen và V.I.Lênin

40.

Hình thức cơ bản thứ ba của chủ nghĩa duy vật là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật cực đoan

41.

Hình thức cơ bản thứ hai của chủ nghĩa duy vật là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật cực đoan

42.

Hình thức đầu tiên của chủ nghĩa duy vật là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật cực đoan

43.

Vấn đề cơ bản của triết học có mấy mặt?

a)

01

b)

02

c)

03

d)

04

44.

Theo quan điểm của CNDVBC, đứng im mang tính chất:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Vừa tương đối vừa tuyệt đối

d)

Bình thường, không có gì đặc biệt

45.

Theo quan điểm của CNDVBC, đứng im là:

a)

Vận động trong trạng thái cân bằng

b)

Nằm im

c)

Không vận động

d)

Trạng thái cân bằng

46.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất và phức tạp nhất?

a)

Cơ học

b)

Sinh học

c)

Vật lý

d)

Xã hội

47.

Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động thấp nhất là:

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Vật lý

48.

Theo Chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức tồn tại của vật chất là:

a)

không gian, thời gian

b)

vận động

c)

đứng im

d)

vận động, không gian, thời gian

49.

Những quan điểm dưới đây về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, quan điểm nào là quan điểm của triết học Mác - Lênin?

a)

Ý thức là cái có trước, vật chất là cái có sau, ý thức quyết định vật chất, sáng tạo ra vật chất

b)

Vật chất có trước quyết định ý thức mà không thấy được vai trò tác động trở lại của ý thức đối với vật chất

c)

Vật chất quyết định ý thức và ý thức tác động trở lại vật chất

d)

Vật chất quyết định ý thức và ngược lại ý thức cũng quyết định vật chất

50.

Theo Ăngghen, thế giới thống nhất thực sự tính nào

a)

Tính vật chất

b)

Tính hiện thực

c)

Tính khách quan

d)

Sự tồn tại cả trong tự nhiên và cả xã hội

51.

Ph.Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản:

a)

3 hình thức

b)

5 hình thức

c)

4 hình thức

d)

6 hình thức

52.

Người đưa ra định nghĩa khoa học về phạm trù vật chất là:

a)

Khái niệm phát triển

b)

Khái niệm vận động

c)

Khái niệm tiến bộ

d)

Khái niệm biến đổi

53.

Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: Vật chất là…………….(1) dùng để chỉ……………………(2) được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác.

a)

(1)-vật thể,(2)- hoạt động

b)

(1)-phạm trù triết học, (2)- thực tại khách quan

c)

(1)-phạm trù triết học, (2)- một vật thể

d)

(1)-vật thể, (2)- tồn tại khách quan

54.

Nhà triết học Hy Lạp cổ đại nào quan niệm vật chất là nguyên tử?

a)

Ta-lét

b)

A-na-xi-men

c)

Hê-ra-clit

d)

Đê-mô-crít

55.

Nhà triết học Hy Lạp cổ đại nào quan niệm vật chất là không khí?

a)

Ta-lét

b)

A-na-xi-men

c)

Hê-ra-clit

d)

Đê-mô-crít

56.

Nhà triết học Hy Lạp cổ đại nào quan niệm vật chất là lửa?

a)

Ta-lét

b)

A-na-xi-men

c)

Hê-ra-clit

d)

Đê-mô-crít

57.

Nhà triết học Hy Lạp cổ đại nào quan niệm vật chất là nước?

a)

Ta-lét

b)

A-na-xi-men

c)

Hê-ra-clit

d)

Đê-mô-crít

58.

Trường phái nào cho rằng vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Duy vật siêu hình

59.

Trường phái nào cho rằng ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Duy vật siêu hình

60.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật thì bản chất thế giới là gì?

a)

Vật chất

b)

Vật thể

c)

Ý thức

d)

Do thượng đế qui định

61.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm thì bản chất thế giới là gì?

a)

Ý thức

b)

Vật chất

c)

Ý niệm

d)

Do thượng đế quy định

62.

Các bộ phận lý luận quan trọng của chủ nghĩa Mác-Lênin gồm:

a)

Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội không tưởng

b)

triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Thuyết tế bào, thuyết tiến hóa, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

Khoa học và thực tiễn cách mạng

63.

Mác đã kế thừa học thuyết tiến hóa của ai?

a)

Lô-mô-nô-xốp

b)

Hê-ghen

c)

Đác-Uyn

d)

Phoi-ơ-bách

64.

Triết học ra đời từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn, nó có các nguồn gốc

a)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội

b)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc giai cấp.

c)

Nguồn gốc tự nhiên, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc tư duy.

d)

Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc tư duy.

65.

Đối tượng nghiên cứu của triết học là:

a)

Những quy luật của thế giới khách quan

b)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Những vấn đề chung nhất của giới tự nhiên, của xã hội và con người, mối quan hệ của con người nói chung, của tư duy con người nói riêng với thế giới xung quanh.

d)

Những vấn đề chung nhất của giới tự nhiên, của xã hội và con người, mối quan hệ của con người với thế giới xung quanh.

66.

Sự ra đời của triết học Mác bị quyết định bởi:

a)

2 tiền đề

b)

3 tiền đề

c)

4 tiền đề

d)

5 tiền đề

67.

Đâu là tiền đề khoa học tự nhiên làm điều kiện ra đời chủ nghĩa Mác:

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Thuyết tiến hóa

c)

Sự phát triển của Chủ nghĩa tư bản

d)

Mâu thuẫn giữa Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

68.

Đâu là tiền đề lý luận làm điều kiện ra đời chủ nghĩa Mác:

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Thuyết tiến hóa

c)

Sự phát triển của Chủ nghĩa tư bản

d)

Mâu thuẫn giữa Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

69.

Chủ nghĩa Mác ra đời dựa trên nền tảng phát triển của:

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thủ công nghiệp

d)

Thương mại-dịch vụ

70.

Chủ nghĩa Mác ra đời vào khoảng thời gian nào:

a)

Đầu thế kỷ XVII

b)

Những năm đầu thế kỷ XVIII

c)

Những năm 40 của thế kỷ XIX

d)

Đầu thế kỷ XX