Font size
Worksheetshóa gki
Total questions: 45
Worksheet time: 21mins
Cacbon oxit có cthh là
co
co2
h2co3
c2o
natri cacbonat có cthh là
naco3
na2co3
bahco3
naoh
trả lời
h20 na2co3 co2
co co2 nahco3
co h2co3 nahco3
Metan có công thức hóa học là gì?
CH4
C2H4
C2H6
H2C4
Khí metan có nhiều ở đâu
Mỏ khí thiên nhiên, khí bùn ao, mỏ dầu, mỏ than đá
Mỏ khí ga, mỏ khí dưới miệng núi lửa
Mỏ than đá, mỏ quặng
Mạch khí ngầm trong lòng đất
Trong phân tử khí metan có
Bốn liên kết đơn
Ba liên kết đơn và 1 liên kết đôi
Hai liên kết đơn và hai liên kết đôi
Ba liên kết đôi và 1 liên kết đơn
Phản ứng đặc trưng của metan là
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng trùng hợp
Phản ứng hóa hợp
Khí metan là chất khí
Nhẹ hơn không khí
Nặng hơn không khí
Nặng hơn khí oxi
Nhẹ hơn khí Hidro
Sục khí SO2 vào cốc đựng nước cất, cho quỳ tím vào dung dịch thu được, quỳ tím sẽ:
chuyển màu đỏ
mất màu
chuyển màu xanh
chuyển màu vàng
Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch đồng(II) sunfat có màu xanh. Hiện tượng xảy ra là:
Chỉ có màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần.
Chỉ một phần đinh sắt bị hoà tan.
Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không bị hoà tan.
Một phần đinh sắt bị hoà tan, kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần.
Dãn khí clo vào nước, sau đó thêm mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch thu được. Hiện tượng quan sát được là gì?
Quỳ tím mất màu.
Quỳ tím chuyển đỏ rồi mất màu.
Quỳ tím chuyển xanh rồi mất màu.
Quỳ tím chuyển đỏ.
Fe + Cl2 --> ...
Hiện tượng xảy ra của phản ứng trên là
sắt cháy tạo thành khói trắng dày (FeCl2) bám vào thành bình.
không thấy hiện tượng gì.
sắt cháy sáng tạo khói màu đen (FeO)
sắt cháy sáng tạo khói màu nâu đỏ (FeCl3)
Dãn khí clo vào nước, sau đó thêm mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch thu được. Hiện tượng quan sát được là gì?
Quỳ tím mất màu.
Quỳ tím chuyển đỏ rồi mất màu.
Quỳ tím chuyển xanh rồi mất màu.
Quỳ tím chuyển đỏ.
Vai trò của H2SO4 đặc trong sơ đồ điều chế Cl2 trong PTN là
làm sạch bụi bẩn
loại HCl dư
hút ẩm
tác dụng với khí clo
Ở điều kiện thường clo là chất khí có màu?
A. nâu đỏ.
B. lục nhạt.
C. trắng xanh.
D. vàng lục.
Clo tác dụng với natri hiđroxit tạo thành?
A. muối natri hipoclorit và nước.
B. muối natri clorua và nước.
C. hỗn hợp các axit.
D. nước gia-ven.
Các chất dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là gì?
A. MnO2 và axit HCl đặc.
B. MnO2 và dung dịch NaCl bão hòa .
C. Dung dịch NaCl bão hòa.
D. Muối NaCl rắn và axit H2SO4 đặc.
Trong công nghiệp người ta điều chế clo bằng cách?
A. điện phân dung dịch muối ăn bão hoà không có màng ngăn.
B. điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn xốp.
C. nung nóng muối ăn.
D. điện phân nóng chảy muối ăn.
Nước clo có tính tẩy màu vì?
A. clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu.
B. clo hấp phụ được màu.
C. khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hoá học.
D. clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào viết sai?
A. Fe + Cl2 →FeCl2.
B. Fe + 2HCl→FeCl2 + H2.
C. Cu + S →CuS.
D. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + H2.
Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học?
A. mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo.
B. yếu hơn flo, photpho và lưu huỳnh.
C. yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn photpho.
D. mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo.
Có một sơ đồ chuyển hoá sau: MnO2 → X → FeCl3 → Fe(OH)3. X có thể là?
A. HCl.
B. H2SO4.
C. H2.
D. Cl2.
Cho một luồng khí clo dư tác dụng với 9,2 gam kim loại R (hóa trị I) thì sinh ra 23,4 gam muối. Kim loại đó là?
A. K.
B. Na.
C. Li.
D. Ag.
Đốt cháy hoàn toàn 1,08 gam một kim loại (hoá trị III) trong khí clo. Sau phản ứng thu được 5,34 gam muối clorua. Kim loại đem đốt cháy là?
A. Au.
B. Ga.
C. Fe.
D. Al.
Trong công nghiệp, khí clo được điều chế từ phương pháp nào?
A. 2NaCl + 2H2O→ 2NaOH + H2 + Cl2 (điện phân có màng ngăn)
B. 2NaCl → 2Na + Cl2 (điện phân nóng chảy)
C. 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
D. 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Hai muối nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch?
K2SO4 và Ba(NO3)2
Na2SO4 và KNO3
NaCl và AgNO3
FeSO4 và K2S
Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau?
NaOH và CaCl2
KOH và MgCl2
K2CO3 và HCl
BaCl2 và H2SO4
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
CaO
NO
Na2O
SO3
Oxit nào sau đây là oxit bazơ ?
FeO
K2O
NO2
Fe2O3
CO
Axit clohiđric có thể tác dụng với dãy chất nào sau đây?
CuO, FeO
Ag, Cu
CO2
AgNO3, CaCO3
BaCl2
Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit axit?
SO2, Na2O, N2O5
SO2, CO, N2O5
SO2, CO2, P2O5
SO2, K2O, CO2
Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit bazơ?
CO2, CaO, K2O
CaO, K2O, Li2O
SO2, BaO, MgO
FeO, CO, CuO
Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với nước?
CaO, CuO, SO3, Na2O
CaO, N2O5, K2O, CuO
Na2O, BaO, N2O, FeO
SO3, CO2, BaO, CaO
Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch
NaOH và K2CO3
KCl và NaNO3
KOH và NaCl
NaOH và MgCl2
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A. Tác dụng với axit.
B. Tác dụng với muối.
C. Tác dụng với oxit axit.
D. Tác dụng với bazơ
Oxit tác dụng được với dung dịch HCl là
SO2
CO2
CuO
P2O5
Nhóm chỉ gồm các oxit axit là:
CO2, P2O5, MgO, SO2
CO2, P2O5, NO, SO2
CO, P2O5, MgO, SO2
CO2, P2O5, SO3, SO2
Cho các dung dịch sau: NaCl, NaOH, HCl, H2SO4, KNO3. Trong các dung dịch trên, có bao nhiêu dung dịch có pH < 7?
2
3
4
5
Oxit bazơ nào sau đây được dùng để làm khô nhiều nhất?
CuO
FeO
CaO
ZnO
Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với dung dịch HCl?
CaO, Na2O, SO2
FeO, CaO, MgO
CO2, CaO, ZnO
MgO, CaO, NO
Axit làm quỳ tím hóa
Xanh
Đỏ
Hồng
Vàng
Muối nào sau đây không tan?
K2SO3
Na2SO3
CuCl2
BaSO4
Trong các oxit sau, oxit không tan trong nước là
MgO
P2O5
Na2O
CO2
