wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa gki

Total questions: 45

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Cacbon oxit có cthh là

a)

co

b)

co2

c)

h2co3

d)

c2o

2.

natri cacbonat có cthh là

a)

naco3

b)

na2co3

c)

bahco3

d)

naoh

3.

trả lời

a)

h20 na2co3 co2

b)

co co2 nahco3

c)

co h2co3 nahco3

4.

Metan có công thức hóa học là gì?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

H2C4

5.

Khí metan có nhiều ở đâu

a)

Mỏ khí thiên nhiên, khí bùn ao, mỏ dầu, mỏ than đá

b)

Mỏ khí ga, mỏ khí dưới miệng núi lửa

c)

Mỏ than đá, mỏ quặng

d)

Mạch khí ngầm trong lòng đất

6.

Trong phân tử khí metan có

a)

Bốn liên kết đơn

b)

Ba liên kết đơn và 1 liên kết đôi

c)

Hai liên kết đơn và hai liên kết đôi

d)

Ba liên kết đôi và 1 liên kết đơn

7.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng hóa hợp

8.

Khí metan là chất khí

a)

Nhẹ hơn không khí

b)

Nặng hơn không khí

c)

Nặng hơn khí oxi

d)

Nhẹ hơn khí Hidro

9.

Sục khí SO2 vào cốc đựng nước cất, cho quỳ tím vào dung dịch thu được, quỳ tím sẽ:

a)

chuyển màu đỏ

b)

mất màu

c)

chuyển màu xanh

d)

chuyển màu vàng

10.

Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch đồng(II) sunfat có màu xanh. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Chỉ có màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần.

b)

Chỉ một phần đinh sắt bị hoà tan.

c)

Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không bị hoà tan.

d)

Một phần đinh sắt bị hoà tan, kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần.

11.

Dãn khí clo vào nước, sau đó thêm mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch thu được. Hiện tượng quan sát được là gì?

a)

Quỳ tím mất màu.

b)

Quỳ tím chuyển đỏ rồi mất màu.

c)

Quỳ tím chuyển xanh rồi mất màu.

d)

Quỳ tím chuyển đỏ.

12.

Fe + Cl2 --> ...

Hiện tượng xảy ra của phản ứng trên là

a)

sắt cháy tạo thành khói trắng dày (FeCl2) bám vào thành bình.

b)

không thấy hiện tượng gì.

c)

sắt cháy sáng tạo khói màu đen (FeO)

d)

sắt cháy sáng tạo khói màu nâu đỏ (FeCl3)

13.

Dãn khí clo vào nước, sau đó thêm mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch thu được. Hiện tượng quan sát được là gì?

a)

Quỳ tím mất màu.

b)

Quỳ tím chuyển đỏ rồi mất màu.

c)

Quỳ tím chuyển xanh rồi mất màu.

d)

Quỳ tím chuyển đỏ.

14.

Vai trò của H2SO4 đặc trong sơ đồ điều chế Cl2 trong PTN là

a)

làm sạch bụi bẩn

b)

loại HCl dư

c)

hút ẩm

d)

tác dụng với khí clo

15.

Ở điều kiện thường clo là chất khí có màu?

a)

A. nâu đỏ.

b)

B. lục nhạt.

c)

C. trắng xanh.

d)

D. vàng lục.

16.

Clo tác dụng với natri hiđroxit tạo thành?

a)

A. muối natri hipoclorit và nước.

b)

B. muối natri clorua và nước.

c)

C. hỗn hợp các axit.

d)

D. nước gia-ven.

17.

Các chất dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là gì?

a)

A. MnO2 và axit HCl đặc.

b)

B. MnO2 và dung dịch NaCl bão hòa .

c)

C. Dung dịch NaCl bão hòa.

d)

D. Muối NaCl rắn và axit H2SO4 đặc.

18.

Trong công nghiệp người ta điều chế clo bằng cách?

a)

A. điện phân dung dịch muối ăn bão hoà không có màng ngăn.

b)

B. điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn xốp.

c)

C. nung nóng muối ăn.

d)

D. điện phân nóng chảy muối ăn.

19.

Nước clo có tính tẩy màu vì?

a)

A. clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu.

b)

B. clo hấp phụ được màu.

c)

C. khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hoá học.

d)

D. clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu.

20.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào viết sai?

a)

A. Fe + Cl2 →FeCl2.

b)

B. Fe + 2HCl→FeCl2 + H2.

c)

C. Cu + S →CuS.

d)

D. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + H2.

21.

Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học?

a)

A. mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo.

b)

B. yếu hơn flo, photpho và lưu huỳnh.

c)

C. yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn photpho.

d)

D. mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo.

22.

Có một sơ đồ chuyển hoá sau: MnO2 → X → FeCl3 → Fe(OH)3. X có thể là?

a)

A. HCl.

b)

B. H2SO4.

c)

C. H2.

d)

D. Cl2.

23.

Cho một luồng khí clo dư tác dụng với 9,2 gam kim loại R (hóa trị I) thì sinh ra 23,4 gam muối. Kim loại đó là?

a)

A. K.

b)

B. Na.

c)

C. Li.

d)

D. Ag.

24.

Đốt cháy hoàn toàn 1,08 gam một kim loại (hoá trị III) trong khí clo. Sau phản ứng thu được 5,34 gam muối clorua. Kim loại đem đốt cháy là?

a)

A. Au.

b)

B. Ga.

c)

C. Fe.

d)

D. Al.

25.

Trong công nghiệp, khí clo được điều chế từ phương pháp nào?

a)

A. 2NaCl + 2H2O→ 2NaOH + H2 + Cl2 (điện phân có màng ngăn)

b)

B. 2NaCl → 2Na + Cl2 (điện phân nóng chảy)

c)

C. 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

D. 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

26.

Hai muối nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch?

a)

K2SO4 và Ba(NO3)2

b)

Na2SO4 và KNO3

c)

NaCl và AgNO3

d)

FeSO4 và K2S

27.

Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau?

a)

NaOH và CaCl2

b)

KOH và MgCl2

c)

K2CO3 và HCl

d)

BaCl2 và H2SO4

28.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

a)

CaO

b)

NO

c)

Na2O

d)

SO3

29.

Oxit nào sau đây là oxit bazơ ?

a)

FeO

b)

K2O

c)

NO2

d)

Fe2O3

e)

CO

30.
Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải
a)
rót từ từ axit đặc vào nước.
b)
rót nhanh axit đặc vào nước.
c)
rót từ từ nước vào axit đặc.
d)
rót nước vào axit đặc.
31.

Axit clohiđric có thể tác dụng với dãy chất nào sau đây?

a)

CuO, FeO

b)

Ag, Cu

c)

CO2

d)

AgNO3, CaCO3

e)

BaCl2

32.
Ta thu được dung dịch màu hồng khi nhỏ dung dịch KOH vào dung dịch nào sau đây ?
a)
Quỳ tím
b)
Phenolphtalein
c)
Nước
d)
Phenol
e)
HNO3
33.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit axit?

a)

SO2, Na2O, N2O5

b)

SO2, CO, N2O5

c)

SO2, CO2, P2O5

d)

SO2, K2O, CO2

34.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit bazơ?

a)

CO2, CaO, K2O

b)

CaO, K2O, Li2O

c)

SO2, BaO, MgO

d)

FeO, CO, CuO

35.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với nước?

a)

CaO, CuO, SO3, Na2O

b)

CaO, N2O5, K2O, CuO

c)

Na2O, BaO, N2O, FeO

d)

SO3, CO2, BaO, CaO

36.

Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch

a)

NaOH và K2CO3

b)

KCl và NaNO3

c)

KOH và NaCl

d)

NaOH và MgCl2

37.

CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO? 

a)

A. Tác dụng với axit.  

b)

B. Tác dụng với muối.

c)

C. Tác dụng với oxit axit.

d)

D. Tác dụng với bazơ

38.

Oxit tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

SO2

b)

CO2

c)

CuO

d)

P2O5

39.

Nhóm chỉ gồm các oxit axit là:

a)

CO2, P2O5, MgO, SO2

b)

CO2, P2O5, NO, SO2

c)

CO, P2O5, MgO, SO2

d)

CO2, P2O5, SO3, SO2

40.

Cho các dung dịch sau: NaCl, NaOH, HCl, H2SO4, KNO3. Trong các dung dịch trên, có bao nhiêu dung dịch có pH < 7?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Oxit bazơ nào sau đây được dùng để làm khô nhiều nhất?

a)

CuO

b)

FeO

c)

CaO

d)

ZnO

42.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

CaO, Na2O, SO2

b)

FeO, CaO, MgO

c)

CO2, CaO, ZnO

d)

MgO, CaO, NO

43.

Axit làm quỳ tím hóa

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Hồng

d)

Vàng

44.

Muối nào sau đây không tan?

a)

K2SO3

b)

Na2SO3

c)

CuCl2     

d)

BaSO4

45.

Trong các oxit sau, oxit không tan trong nước là

a)

MgO

b)

P2O5

c)

Na2O

d)

CO2