wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK 2

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron nào sau đây là của Fe(Z=26)?

a)

[Ar] 4s23d6.

b)

[Ar]3d64s2.

c)

[Ar]3d8.

d)

[Ar]3d74s1.

2.

Sắt là kim loại có:

a)

Tính khử trung bình.

b)

Tính oxi hóa mạnh.

c)

Tính khử yếu.

d)

Tính oxi hóa yếu.

3.

Dãy chất nào sau đây đều phản ứng với Fe ?

a)

dd Fe(NO3)3, S, dd AlCl3.

b)

dd NaOH, dd CuSO4, dd HCl.

c)

O2, dd HNO­3, dd AgNO3.

d)

Fe(NO3)2, H2SO4, Cl2.

4.

Xét 2 phản ứng:
 (1)  FeO+COFe+CO2(nhit độ)FeO+CO\rightarrow Fe+CO_2\left(nhiệt\ độ\right)  
 (2)   3FeO+10HNO33Fe(NO3)3+NO+5H2O3FeO+10HNO_3→3Fe(NO_3)_3+NO+5H_2O  
  Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất:

a)

chỉ có tính khử                                                              

b)

chỉ có tính bazơ          

c)

chỉ có tính oxi hóa

d)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

5.

Cho các nhận xét sau:

1. FeO là chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên.

2. FeO tác dụng với axit HCl tạo muối sắt (II)

3. FeO tác dụng với axit HNO3 dư tạo muối sắt (III)

4. Điều chế FeO bằng cách dùng CO khử Fe2O3 ở 5000C

Số câu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Fe(OH)2 nguyên chất là chất rắn màu trắng hơi xanh, không tan trong nước

b)

Trong không khí Fe(OH)2 dễ bị oxi hóa thành Fe(OH)3

c)

Cho NaOH tác dụng với muối sắt(II) trong không khí thu được Fe(OH)2

d)

Fe(OH)2 là một bazơ

7.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

a)

FeSO4+MgMgSO4+FeFeSO_4+Mg→MgSO_4+Fe

b)

2FeCl2+Cl22FeCl32FeCl_2+Cl_2→2FeCl_3

c)

FeO+H2SO4(đặc,noˊng)FeSO4+H2OFeO+H_2SO_{4\left(đặc,nóng\right)}→FeSO_4+H_2O

d)

Fe(NO3)2+AgNO3Fe(NO3)3+AgFe(NO_3)_2+AgNO_3→Fe(NO_3)_3+Ag

8.

Cho các nhận xét sau, nhận xét nào sai?

a)

Điều chế FeO bằng cách dùng CO khử Fe2O3 ở 5000C.

b)

Fe2O3 là chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên.

c)

Fe2O3 là chất rắn màu đỏ nâu, có trong quặng hematit.

d)

Fe2O3 tác dụng với axit HNO3 dư tạo muối sắt (III).

9.

Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là 

a)

Tính khử                                                                                                                          

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính bazơ                                                                     

d)

Cả tính khử và tính oxi hóa

10.

Phản ứng nào sau đây,  Fe2O3Fe_2O_3   không thể hiện tính oxi hoá?

a)

Fe2O3+6HNO3Fe(NO3)3+H2OFe_2O_3+6HNO_3\rightarrow Fe(NO_3)_3+H_2O  

b)

Fe2O3+3CO2Fe+3CO2(nhit độ)Fe_2O_3+3CO_2\rightarrow Fe+3CO_2\left(nhiệt\ độ\right)  

c)

Fe2O3+3H22Fe+3H2O(nhit độ)Fe_2O_3+3H_2\rightarrow2Fe+3H_2O\left(nhiệt\ độ\right)  

d)

Fe2O3+2Al2Fe+Al2O3(nhit độ)Fe_2O_3+2Al\rightarrow2Fe+Al_2O_3\left(nhiệt\ độ\right)  

11.

Cho dd NaOH dư vào dd FeCl3 được kết tủa X. Nung X ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y. Chất rắn Y là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

FeO và Fe2O3

d)

Fe3O4.

12.

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch FeCl3?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Ni

d)

Ag

13.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

14.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

15.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Na

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

16.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

17.

Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là

a)

8,0

b)

4,0

c)

16,0

d)

32,0

18.

Công thức của sắt (III) hidroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

FeO

19.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Ag

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

20.

Kim loại nào tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Al

b)

Fe

c)

Na

d)

Ni

21.

Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là

a)

hematit

b)

xiđerit

c)

manhetit

d)

pirit sắt

22.

Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?

a)

FeSO4.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe.

23.

Quặng manhetit có thành phần chính là

a)

Fe2O3.

b)

FeO.

c)

Fe3O4.

d)

Fe2O3.nH2O..

24.

Hòa tan hoàn toàn 5,04 gam kim loại M vào dung dịch HCl loãng (dư) thu được 4,704 lít H2 (đktc). Kim loại M là

a)

Fe.

b)

Mg.

c)

Al.

d)

Na.

25.

Công thức của oxit sắt (III) là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

FeO3

26.

Công thức của sắt (III) sunfat là

a)

FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeS

d)

FeS2

27.

Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?

a)

FeCl3

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO4

d)

Fe2O3

28.

Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là

a)

16,25

b)

12,7

c)

25,4

d)

32,5

29.

Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là

a)

2,24

b)

4,48

c)

3,36

d)

6,72

30.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

HCl và AlCl3

d)

ZnCl2 và FeCl3

31.

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

32.

Fe + Cl2  ?Fe\ +\ Cl_2\ \rightarrow\ ?  

a)

FeCl3FeCl_3  

b)

FeCl2FeCl_2  

c)

FeClFeCl  

d)

Fe2ClFe_2Cl  

33.

Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?

a)

Da

b)

Máu

c)

Xương

d)

Tóc

34.

Sắt bị thụ động bởi dung dịch axit

a)

HNO3 đặc, nguội

b)

HCl loãng, nguội

c)

HNO3 đặc, nóng

d)

HCl đặc, nguội

35.

Người ta có thể dùng thùng bằng sắt để đựng

a)

A. dung dịch HNO3 loãng

b)

B. dung dịch HNO3 đặc, nguội.

c)

C. dung dịch HCl

d)

D. dung dịch H2SO4 loãng.

36.

Thứ tự một số cặp oxh-khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là

a)

A. Cu và dung dịch FeCl3.

b)

B. Cu và dung dịch FeCl2

c)

C. Fe và dung dịch FeCl3

d)

D. Fe và dung dịch CuCl2.

37.

Câu nào trong các câu dưới đây không đúng?

a)

A. Fe tan trong dung dịch CuSO4.

b)

B. Fe tan trong dung dịch FeCl3.

c)

C. Fe tan trong dung dịch FeCl2.

d)

D. Cu tan trong dung dịch FeCl3.

38.

Thành phần chính của thép là:

a)

Sắt và đồng

b)

Sắt và cacbon

c)

Sắt và kẽm

d)

Sắt và magie

39.

Ứng dụng của hợp tác kim đồng rất phổ biến vì...

a)

Chúng cách nhiệt, cách điện tốt

b)

Chúng có độ chống ăn mòn cao

c)

Chúng có khả năng định hình vĩnh viễn

d)

Đáp án A và B đều đúng

40.

Hợp kim là vật liệu… (a)   có chứa một loại kim cơ bản và một số loại kim hoặc phi kim khác.

41.

Hợp kim .... so with kim loại thành phần?

a)

Mềm và dẻo hơn

b)

Mềm và dẻo hơn

c)

Cứng và dẻo hơn

d)

Cứng và dẻo hơn

42.

Nguyên tố ảnh hưởng nhiều nhất đến độ bền và độ cứng của thép là:

a)

b)

mn

c)

Ni

d)

C

43.

Thành phần tạp chất của cacbon cacbon gồm?

a)

Ni và Mn

b)

Si và Ni

c)

Si và Mn

d)

Si, Ni và Mn

44.

Tính chất của hợp kim?

a)

Có ánh kim, có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt nhưng kém hơn kim loại tinh khiết.

b)

Hợp kim cứng và kém dẻo hơn kim loại thành phần.

c)

Có ánh kim, có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt

d)

Cả A và B

45.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác

b)

Không có tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính dẻo và ánh kim

c)

Hay bị gỉ, mềm , chịu nhiệt tốt, chịu ma sát tốt

d)

Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa hai kim loại cơ bản

46.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hợp kim có tính dẫn điện

b)

Hợp kim có tính dẫn nhiệt

c)

Hợp kim có tính dẻo

d)

Hợp kim có mềm hơn so với các kim loại thành phần

47.

Cho các tính chất sau :

( 1 ) Tính chất vật lí ; (2) Tính chất hoá học ; (3) Tính chất cơ học.

Hợp kim và các kim loại thành phần tạo hợp kim đỏ có tính chất nào tương tự ?

a)

(1)

b)

(2) và (3)

c)

(2)

d)

(l)và(3)

48.

Hợp kim không bị ăn mòn là?

a)

Sn-Pb

b)

Fe-Cr-Mn

c)

Pi-Pb-Sn

d)

Al-Si

49.

Vàng tây là hợp kim của vàng với những kim loại nào:

a)

Ag, Cu

b)

Cu, Zn

c)

Zn, Mg

d)

Ag, Al

50.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe(OH)2

d)

Fe(NO3)2

51.

Chất X có công thức FeO. Tên gọi của X là

a)

sắt (III) hidroxit

b)

sắt (II) oxit

c)

sắt (II) hidroxit

d)

sắt (III) oxit

52.

Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?

a)

26Fe: [Ar]4s23d6.

b)

26Fe2+: [Ar]4s23d4.

c)

26Fe2+: [Ar]3d44s2.

d)

26Fe3+: [Ar]3d5.

53.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

54.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng dư chất nào sau đây?

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Ba.

d)

Mg hoặc Cu.

55.

: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số phản ứng oxi hóa - khử là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

56.

Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)2 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được một chất rắn là:

a)

FeO

b)

Fe.

c)

Fe3O4.

d)

Fe2O3.

57.

Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:

a)

1,12 lít.

b)

2,24 lít.

c)

3,36 lít.

d)

4,48 lít.

58.

Hòa tan hoàn toàn 10 g hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 thu được dung dịch A. Cho A phản ứng hoàn toàn với 1,58 g KMnO4 trong môi trường H2SO4. Thành phần % (m) của FeSO4 và Fe2(SO4)3 lần lượt là:

a)

76% ; 24%.

b)

50%; 50%.

c)

60%; 40%.

d)

55%; 45%.

59.

Cho AgNO3 dư vào dung dịch chứa 19,05 gam FeCl2.Khối lượng kết tủa thu được là

a)

21,525 gam.

b)

43,05 gam.

c)

59,25 gam.

d)

32,4 gam.

60.

Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là:

a)

Hematit.

b)

Xiđerit.

c)

Manhetit.

d)

Pirit.

61.

Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là:

a)

Fe, Al, Cr.

b)

Fe, Al, Ag.

c)

Fe, Al, Cu.

d)

Fe, Zn, Cr.

62.

Hoà tan Fe vào dung dịch AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây ?

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3.

d)

Fe(NO3), AgNO3.

63.

Cấu hình electron của Fe là :

a)

1s22s22p63s23p64s23d3.

b)

1s22s22p63s23p63d5.

c)

1s22s22p63s23p63d6.

d)

1s22s22p63s23p63d64s2.

64.

Vị trí của nguyên tố sắt trong bảng tuần hoàn là:

a)

Ô số 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA.

b)

Ô số 26, chu kỳ 4, nhóm IIA.

c)

Ô số 26, chu kỳ 3, nhóm VIIIB.

d)

Ô số 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB.

65.

Chia bột kim loại X thành 2 phần. Phần một cho tác dụng với Cl2 tạo ra muối Y. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối Z. Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z. Vậy X là kim loại nào sau đây ?

a)

Mg.

b)

Al.

c)

Zn.

d)

Fe.

66.

Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là gì ?

a)

Hemantit, pirit, manhetit, xiđerit.

b)

Xiđerit, hemantit, manhetit, pirit.

c)

Xiđerit, manhetit, pirit, hemantit.

d)

Pirit, hemantit, manhetit, xiđerit.

67.

Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là:

a)

Zn, Cr, Ni, Fe, Cu, Ag, Au.

b)

Zn, Fe, Cr, Ni, Cu, Ag, Au.

c)

Fe, Zn, Ni, Cr, Cu, Ag, Au.

d)

Zn, Cr, Fe, Ni, Cu, Ag, Au.

68.

Cho Fe (Z = 26), cấu hình electron của ion Fe2+ và Fe3+ lần lượt là:

a)

1s22s22p63s23p63d6 và 1s22s22p63s23p63d5

b)

1s22s22p63s23p63d54s1 và 1s22s22p63s23p63d34s2

c)

1s22s22p63s23p63d54s1 và 1s22s22p63s23p63d54s0

d)

1s22s22p63s23p63d44s2 và 1s22s22p63s23p63d34s2

69.

Cho dư các chất sau : Cl2 (1) ; I2 (2) ; dd HNO3 (to) (3) ; dd H2SO4 đặc, nguội (4) ; dd H2SO4 loãng (5) ; dd HCl đậm đặc (6) ; dd CuSO4 (7) ; H2O (to > 570oC) (8) ; dd AgNO3 (9) ; Fe2(SO4)3 (10), S (11). Có bao nhiêu chất khi tác dụng với Fe đều tạo được hợp chất Fe(III) ?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

70.

Rỉ sét là

a)

sản phẩm của quá trình sắt phản ứng với oxy trong điều kiện ẩm ướt.

b)

sản phẩm của quá trình nhôm phản ứng với oxy trong điều kiện ẩm ướt.

c)

sản phẩm của quá trình sắt phản ứng với oxy trong không khí khô.

71.

Thành phần hóa học của rỉ sét là

a)

oxit sắt

b)

sắt oxit

c)

đồng oxit

d)

cacbon đioxit

72.

Các biện pháp bảo vệ sắt khỏi rỉ sét là

a)

Sơn một lớp lên bề mặt sắt để ngăn không cho oxy trong không khí tiếp xúc với sắt.

b)

Có thể mạ sắt – bao phủ bề mặt sắt với một lớp kẽm.

c)

Để sắt ngoài trời.

73.

Hiện tượng mái hiên làm từ đồng chuyển màu xanh có được gọi là rỉ sét không?

a)

Có.

b)

Không.

74.

Phản ứng hóa học có thể được nhận biết nhờ

a)

sự đổi màu

b)

thay đổi trạng thái

c)

tạo thành kết tủa

d)

phát sáng

e)

xuất hiện sủi bọt khí

75.

Khi cho kẽm tác dụng với axit clohiđric, phản ứng tạo ra bọt khí. Khí thu được là:

a)

Khí nitơ

b)

Khí hiđro

c)

Khí oxy

d)

Khí cacbonic

76.

Khi cho đá vôi tác dụng với axit clohiđric, phản ứng tạo ra bọt khí. Khí thu được là

a)

khí hidro.

b)

khí cacbon oxit.

c)

khí cacbon đioxit.

d)

khí oxy.

77.

Thay đổi nào sau đây là biến đổi vật lý?

a)

Thìa sắt bị gỉ.

b)

Làm nóng chảy thủy tinh và bẻ cong nó.

c)

Xé tờ giấy.

d)

Đá tan thành nước.

78.

Khi đốt cháy magie trong không khí, sản phẩm thu được là

a)

magie cacbonat

b)

magie oxit

c)

magie oxit

d)

magie đioxit

79.

Chọn mệnh đề sai?

a)

Sự cháy là một phản ứng hóa học mà trong đó chất phản ứng bị đốt kết hợp với oxy.

b)

Các sản phẩm của một phản ứng hóa học có tính chất khác với chất phản ứng.

c)

Những chất ban đầu khi tham gia phản ứng là chất phản ứng. Những chất mới được tạo thành là sản phẩm.

d)

Quá trình nến sáp chảy là biến đổi hóa học.

80.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.

81.

Hợp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng giải phóng khí NO (sản phẩm khử duy nhất)?

a)

Fe(OH)3.

b)

FeCl3.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

82.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

83.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

84.

Nhúng thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AgNO3 dư, ZnCl2, FeCl3, HCl, HNO3. Số trường hợp xảy ra phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

85.

Cho phản ứng: Fe + Cu2+ -> Cu + Fe2+ Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Fe oxi hóa được Cu2+.

b)

Fe là kim loại có tính khử mạnh hơn Cu.

c)

Tính oxi hóa của Fe2+ yếu hơn Cu2+.

d)

Fe khử được Cu2+.

86.

Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

FeCl3.

b)

CuCl2, FeCl2.

c)

FeCl2, FeCl3.

d)

FeCl2.

87.

Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl3, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X. Trong chất rắn X gồm

a)

Fe2O3, CuO, BaSO4.

b)

Fe3O4, CuO, BaSO4.

c)

Fe2O3, CuO, Al2O3.

d)

Fe2O3, CuO.

88.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

89.

Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là

a)

2,24

b)

4,48

c)

3,36

d)

6,72

90.

Trong các phản ứng hoá học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng?
                                               

a)

Fe + 2HCl \rightarrow   FeCl2  + H2  

b)

 Fe + CuSO4  \rightarrow   FeSO4 + Cu 

c)

 Fe + Cl2 \rightarrow    FeCl2 

d)

Fe +2 FeCl3  \rightarrow   3FeCl2

91.

Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Fe(NO3)3

b)

CuCl2

c)

Zn(NO3)2

d)

AgNO3

92.

Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl3

b)

H2SO4 loãng, nguội

c)

AgNO3

d)

HNO3 đặc, nguội

93.

Công thức của oxit sắt (III) là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

FeO3

94.

Công thức của sắt (II) hidroxit là

a)

Fe(OH)3

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

Fe2O3

95.

Công thức của sắt (III) sunfat là

a)

FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeS

d)

FeS2

96.

Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là

a)

16,25

b)

12,7

c)

25,4

d)

32,5

97.

Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy tạo ra 3,36 lit SO2. Giá trị của m là

a)

5,6

b)

11,2

c)

2,8

d)

22,4

98.

Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là

a)

2,24

b)

4,48

c)

3,36

d)

6,72

99.

Hòa tan hoàn toàn một lượng Fe bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được 1,344 lit khí và dung dịch X. Khối lượng (gam) muối có trong X là

a)

14,52

b)

3,6

c)

4,84

d)

7,26

100.

Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư. Sau phản ứng thu được V lit khí (đktc) và dung dịch chứa 10 gam muối. Giá trị của V là

a)

1,68

b)

2,24

c)

3,36

d)

4,48

101.

Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng, dư. Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 6,05 gam muối. Giá trị của m là

a)

2,8

b)

5,6

c)

1,4

d)

11,2

102.

Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 dư. Sau phản ứng thu được 0,896 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2. Biết tỉ khối hơi của X so với hidro bằng 21. Giá trị của m là

a)

11,2

b)

5,6

c)

1,12

d)

2,24

103.

Số mol HNO3 (trong dung dịch loãng) tối thiểu cần dùng để hòa tan hết 3,36 gam Fe là? Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5

a)

0,16

b)

0,08

c)

0,22

d)

0,24

104.

Nung nóng hỗn hợp gồm 8,4 gam Fe và 3,2 gam S trong điều kiện không có không khí đến phản ứng hoàn toàn. Chất rắn sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lit khí (đktc). Giá trị của V là?

a)

2,24

b)

3,36

c)

4,48

d)

6,72

105.

Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày?

a)

Sắt bị ăn mòn

b)

Đồng bị ăn mòn

c)

Sắt và đồng đều bị ăn mòn

d)

Sắt và đồng đều không bị ăn mòn.

106.

“ăn mòn kim loại “ là sự phá huỷ kim loại do

a)

Tác dụng hoá học của môi trường xung quanh

b)

Kim loại phản ứng hoá học với chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao

c)

Kim loại tác dụng với dung dịch chất điện ly tạo nên dòng diện

d)

Tác động cơ học

107.

Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

108.

Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình

a)

Sn bị ăn mòn điện hóa

b)

Fe bị ăn mòn điện hóa

c)

Fe bị ăn mòn hóa học

d)

Sn bị ăn mòn hóa học

109.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

a)

Cu

b)

Sn

c)

Pb

d)

Zn

110.

Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Ca và Fe.

b)

Mg và Zn

c)

Na và Cu

d)

Fe và Cu

111.

Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử ?

a)

K

b)

Ca

c)

Zn

d)

Ag

112.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

a)

Cu, Al, Mg.

b)

Cu, Al, MgO

c)

Cu, Al2O3, Mg

d)

Cu, Al2O3, MgO

113.

Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là

a)

Na

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

114.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2

a)

điện phân dung dịch MgCl2.

b)

điện phân MgCl2 nóng chảy

c)

Nhiệt luyện

d)

Thủy luyện.

115.

Khi cho một miếng natri có hình dạng bất kì vào chậu nước có pha thêm vài giọt quỳ tím.Hiện tượng nào không xảy ra trong thí nghiệm này ?

a)

Miếng natri trở nên có dạng hình cầu

b)

Dung dịch thu được làm quỳ tím hoá hồng

c)

Trong quá trình phản ứng, miếng natri chạy trên mặt nước

d)

Viên natri bị nóng chảy và nổi trên mặt nước

116.

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam Fe. Sau phản ứng thu được 8 gam một oxit. Công thức của oxit sắt là

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

Không xác định được

117.

Đốt cháy hoàn toàn 54 gam nhôm trong oxi dư thì só mol Al2O3 tạo ra là

a)

0,5 mol

b)

0,75 mol

c)

1 mol

d)

1,5 mol

118.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxit sắt từ Fe3O4 bằng cách dùng O2 oxi hóa sắt ở nhiệt độ cao. Tính số gam oxi cần dùng để điều chế được 2,32 gam oxit sắt từ?

a)

0,64 gam

b)

0,32 gam

c)

0,16 gam

d)

1,6 gam

119.

Cho một luồng khí clo dư tác dụng với 9,2 gam kim loại (chỉ có hóa trị I) sinh ra 23,4 gam muối kim loại M. Muối tạo thành là muối nào sau đây?

a)

NaCl

b)

KCl

c)

LiCl

d)

Muối khác

120.

Đốt cháy hết 13,6 gam hỗn hợp Mg, Fe trong bình khí clo dư, sau phản ứng thấy khối lượng khí clo giảm 28,4 gam. Khối lượng muối clorua khan thu được là

a)

65,0 gam

b)

38,0 gam

c)

50,8 gam

d)

42,0 gam

121.

Cho V lít hỗn hợp khí A gồm clo và oxi tác dụng vừa hết với hỗn hợp B gồm 0,3 mol Al và 0,15 mol Mg thì thu được 37,8 gam hỗn hợp muối clorua và oxit của 2 kim loại. Số mol của Cl2 có trong V lít hỗn hợp khí A là

a)

0,225

b)

0,45

c)

0,3

d)

0,375

122.

Cho 3,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Ca phản ứng vừa đủ với 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm Cl2 và O2 thu được 9,925 gam chất rắn Z chỉ gồm các muối clorua và các oxit kim loại. Khối lượng của Mg trong 3,8 gam X là

a)

2,4 gam

b)

1,8 gam

c)

4,6 gam

d)

3,6 gam