wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công thức lí 11 - hk2

Total questions: 33

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Cảm ứng từ bên trong ống dây được xác định bằng công thức nào?

a)

B = 2. 10710^{-7} . Ir\frac{I}{r}

b)

B = 4 π\pi . 10710^{-7} . Ir\frac{I}{r}

c)

B = 4 π\pi . 10710^{-7} .nR

d)

B = 4 π\pi . 10710^{-7} .nI

2.

Ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 với góc tới i. Điều kiện để có hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

n1 < n2 và i > igh .   

b)

n1 < n2 và i < igh .  

c)

n1 > n2 và i > igh .     

d)

n1 > n2 và i < igh.

3.

Một kính thiên văn có vật kính với tiêu cự là f1f_1  , thị kính với tiêu cự là f2f_2  . Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực được xác định bởi công thức

a)

G=δ.f1.f2.G_{\infty}=\frac{\delta.}{f_1.f_2}.  

b)

G=Đf.G_{\infty}=\frac{Đ}{f}.  

c)

G=f1f2.G_{\infty}=\frac{f_1}{f_2}.  

d)

$G=f2f1.\$G_{\infty}=\frac{f_2}{f_1}.  

4.

(NB) Biểu thức nào sau đây xác định độ lớn cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây dẫn có chiều dài l mang dòng điện I vuông góc với đường sức từ tại đó?

a)

B =FIl.B\ =\frac{F}{Il}.

b)

B=FIl.B=\frac{FI}{l}.

c)

B=FIl.B=FIl.

d)

B=IlF.B=\frac{Il}{F}.

5.

Công thức tính lực từ tác dụng lên dòng điện II  , chiều dài l , đặt trong từ trường đều   theo phương vuông góc?

a)

F = B.l.IF\ =\ B.l.I

b)

F = 0F\ =\ 0

c)

F = B.lIF\ =\ \frac{B.l}{I}

d)

F = I.lBF\ =\ \frac{I.l}{B}

6.

(NB) Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài cho bởi biểu thức

a)

B=2.107Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.107 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.107 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.107 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

7.

Biểu thức tính cảm ứng từ trong lòng ống dây:

a)

B=2π.107IRB=2\pi.10^{-7}\frac{I}{R}  

b)

B=4π.107IRB=4\pi.10^{-7}\frac{I}{R}  

c)

B=4π.107NIlB=4\pi.10^{-7}\frac{NI}{l}  

d)

B=2π.107 NIl B=2\pi.10^{-7}\ \frac{NI}{l\ }  

8.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ , α là góc hợp bởi và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

A. Φ = B.S.cosα

b)

B. Φ = B.S.sinα

c)

C. Φ = B.

d)

D. Φ = B.S.tanα

9.

Đơn vị của từ thông?

a)

A. Tesla (T).

b)

B. Ampe (A).

c)

C. Vêbe (Wb).

d)

D. Vôn (V).

10.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B , α là góc hợp bởi  B vaˋ n\overrightarrow{B}\ và\ \overrightarrow{n} pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

Φ = B.S.cosα

b)

Φ = B.S.sinα

c)

Φ = B.S.cotanα

d)

Φ = B.S.tanα

11.

(NB) Độ lớn của suất điện động cảm ứng cho bởi biểu thức

a)

ecu=ΔΦΔt\left|e_{cu}\right|=\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right| .

b)

ecu=ΔtΔΦ\left|e_{cu}\right|=\left|\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}\right| .

c)

ecu=ΔΦ.Δt\left|e_{cu}\right|=\left|\Delta\Phi.\Delta t\right| .

d)

ecu=ΦΔt\left|e_{cu}\right|=\left|\frac{\Phi}{\Delta t}\right| .

12.

Biểu thức tính suất điện động tự cảm là

a)


etc=L ΔIΔte_{tc}=-L\ \frac{\Delta I}{\Delta t} .

b)

etc=L.ΔIe_{tc}=L.\Delta I .

c)

etc=ΔIΔtNe_{tc}=\frac{\Delta I}{\Delta t}N^{ } .

d)

etc=L ΔtΔIe_{tc}=-L\ \frac{\Delta t}{\Delta I} .

13.

Gọi N là số vòng dây, 𝑙 là chiều dài, S là tiết diện của ống dây. Công thức tính độ tự cảm của ống dâu đặt trong không khí là:

a)

L=4π.107.n.SL=4\pi.10^{-7}.n.S

b)

L=4π.107.N2.SL=4\pi.10^{-7}.N^2.S

c)

L=4π.107.N2l.SL=4\pi.10^{-7}.\frac{N^2}{l}.S

d)

L=4π.107.N2l2.SL=4\pi.10^{-7}.\frac{N^2}{l^2}.S

14.

Phát biểu nào sau đây về từ thông là SAI?

a)

Biểu thức tính từ thông là ϕ = B.S.cosα với B là độ lớn cảm ứng từ, S là diện tích vòng dây và α là góc giữa cảm ứng từ và pháp tuyến của vòng dây.

b)

Khi α = 0 thì ϕ = B.S

c)

ϕ có giá trị lớn nhất khi α = π/2 và ϕ = 0 khi α = 0

d)

ϕ > 0 khi α < π/2

15.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

n1sinr = n2sini.

b)

n1sini = n2sinr.

c)

n1cosr = n2cosi.

d)

n1tanr = n2tani.

16.

Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo công thức

a)

sini = n

b)

sini = 1/n

c)

tani = n

d)

tani = 1/n

17.

Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

A. gương phẳng.

b)

B. gương cầu.

c)

C. cáp dẫn sáng trong nội soi.

d)

D. thấu kính.

18.

Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó, góc tới i được tính theo công thức:

a)

sin i = n

b)

sin i = 1/n

c)

tan i = n

d)

tan i = 1/n

19.

Chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt là n thì

a)

n = 1.

b)

n > 1.

c)

n < 1.

d)

n > 0.

20.

Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2.Chiết suất tỉ đối của nước đối với thuỷ tinh là

a)

n12 = n1/n2

b)

n12 = n2/n1

c)

n21 = n2 – n1

d)

n12 = n1 – n2

21.

Một tia sáng chiếu xiên góc từ một môi trường sang môi trường chiết quang kém hơn với góc tới i thì tia khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc khúc xạ r. Khi tăng góc tới i (với sini < n2/n1) thì góc khúc xạ r

a)

tăng lên và r > i

b)

tăng lên và r < i

c)

giảm xuống và r > i

d)

giảm xuống và r < i

22.

Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều:

a)
b)
c)
d)
23.

Hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều:

a)
b)
c)
d)
24.

Công thức tính lực từ tác dụng lên dòng điện II  , chiều dài  , đặt trong từ trường đề   theo phương vuông góc?

a)

F = B.l.IF\ =\ B.l.I

b)

F = 0F\ =\ 0

c)

F = B.lIF\ =\ \frac{B.l}{I}

d)

F = I.lBF\ =\ \frac{I.l}{B}

25.

Công thức tính độ lớn lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường là?

a)

f = q0vB.sinαf\ =\ \left|q_0\right|vB.\sin\alpha  

b)

f= q0vB.sinαf=\ q_0vB.\sin\alpha   

c)

f= q0.v.Bf=\ q_0.v.B  

d)

f= q0.v.Bf=\ \left|q_0\right|.v.B  

26.

Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc:

a)

vặn đinh ốc 1.

b)

vặn đinh ốc 2.

c)

bàn tay trái.

d)

bàn tay phải.

27.

Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có

a)

phương ngang hướng sang trái.

b)

phương ngang hướng sang phải.

c)

phương thẳng đứng hướng lên.

d)

phương thẳng đứng hướng xuống.

28.

Trường hợp nào thấu kính hội tụ tạo ảnh thật lớn hơn vật

a)

0<d<f

b)

d=f

c)

d>f

d)

f<d<2f

29.

Công thức tính từ thông riêng của một mạch kín là:

a)

A. Θ=2L.iA.\ \Theta=2L.i  

b)

B. Θ=12(L.i2)B.\ \Theta=\frac{1}{2}(L.i2)  

c)

C.Θ=L.iC.\Theta=L.i  

d)

D.=ΘL.iD.=\Theta-L.i  

30.

Công thức tính suất điện động tự cảm là

a)

A. etc= ΔiLΔtA.\ e_{tc}=\ \frac{\Delta i}{L\Delta t}  

b)

B. etc= ΔiΔtB.\ e_{tc}=-\ \frac{\Delta i}{\Delta t}  

c)

C. etc= LΔiΔtC.\ e_{tc}=\ -L\frac{\Delta i}{\Delta t}  

d)

A. etc= ΔiΔtA.\ e_{tc}=\ \frac{\Delta i}{\Delta t}  

31.

Công thức tính suất điện động cảm ứng là:

a)

A. ec= 2 ΔθΔtA.\ e_c=\ -2\ \frac{\Delta\theta}{\Delta t}  

b)

B. ec= l ΔθΔtB.\ e_c=\ -l\ \frac{\Delta\theta}{\Delta t}  

c)

C. ec= ΔθΔtC.\ e_c=\ -\frac{\Delta\theta}{\Delta t}  

d)

D. ec= 2L ΔθΔtD.\ e_c=\ -2L\ \frac{\Delta\theta}{\Delta t}  

32.

Số bội giác và tiêu cự ( đo bằng đơn vị xentimet ) của một kính lúp có hệ thức:

a)

G = 25. f

b)

G =25/f

c)

G = 25 + f

d)

G = 25 – f

33.

Một người bị cận thị có khoảng cách từ thể thuỷ tinh đến điểm cực cận là OCc và điểm cực viễn OCv. Để sửa tật của mắt người này thì người đó phải đeo sát mắt một kính có tiêu cự là:

a)

A. f = OCc

b)

B. f = -OCc

c)

C. f = OCv

d)

D. f = -OCv