wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 6 sơ đồ tư duy

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ tư duy có cấu tạo gồm

a)

Chủ đề trung tâm, Từ khóa

b)

Nhánh chính, nhánh phụ

c)

Hình ảnh minh hoạ

d)

Tất cả các đáp án

2.
Sơ đồ tư duy tận dụng khả năng gì của não?
a)
Chữ viết
b)
Chữ số
c)
Hình ảnh
d)
Màu sắc
3.
Cách ghi thông tin trong Sơ đồ tư duy được viết ngắn gọn thành?
a)
Từ khóa
b)
Từ vựng
c)
Từ điển
d)
Từ ngữ
4.
Ngoài vẽ trên giấy thì Sơ đồ tư duy có thể vẽ trên Internet không?
a)
b)
Không
5.

Tại sao phải vẽ sơ đồ tư duy?

a)

Để làm họa sĩ

b)

Để vẽ cho đẹp

c)

Để "giết thời gian"

d)

Để kích thích sự sáng tạo và ghi nhớ thông tin hiệu quả

6.
Phương pháp Sơ đồ tư duy do ai đề xuất?
a)
Tony Buzan
b)
Jennifer
c)
Goddard
d)
Flexron
7.
Sơ đồ tư duy giúp bạn cảm thấy tốt hơn như thế nào?
a)
Ghi nhớ hiệu quả
b)
Ôn tập mệt mỏi
c)
Mất nhiều thời gian
d)
Khó tổng hợp kiến thức
8.

Ý chính của Sơ đồ tư duy sẽ trình bày ở đâu trên tờ giấy vẽ?

a)

Bên phải

b)

Bên trái

c)

Bên trên

d)

Trung tâm

9.

Màu sắc của một nhánh lớn trên sơ đồ tư duy?

a)

Bao nhiêu nhanh nhỏ thì có bấy nhiêu màu

b)

Nhánh lớn một màu, nhanh nhỏ một màu

c)

Màu sắc tùy ý

d)

Cùng một nhánh, vẽ cùng một màu

10.

Yêu cầu về từ khóa trên sơ đồ tư duy?

a)

Từ khóa cần ngắn gọn, vị trí tùy ý

b)

Viết bằng chữ, vị trí tùy ý

c)

Từ khóa ngắn gọn, có thể dùng chữ, hình ảnh, kí hiêu …  đặt ở phía trên nhánh

d)

Dùng hình ảnh, kí hiệu đặt ở dưới nhánh

11.

Tại sao phải vẽ sơ đồ tư duy?

a)

Để làm họa sĩ

b)

Để vẽ cho đẹp

c)

Để "giết thời gian"

d)

Để kích thích sự sáng tạo và ghi nhớ thông tin hiệu quả

12.

Bán cầu não được chia làm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

2. Sơ đồ tư duy có cấu tạo gồm:

(Câu hỏi nhiều lựa chọn)

a)

A. Chủ đề trung tâm

b)

B. Nhánh chính, nhánh phụ

c)

C. Hình ảnh minh hoạ

d)

D. Từ khoá

14.

3. Khi vẽ sơ đồ tư duy, cần lưu ý điều gì?

(Câu hỏi nhiều lựa chọn)

a)

A. Chủ đề nằm ở trung tâm, thường được sử dụng gam màu nóng.

b)

B. Ý càng quan trọng thì càng nằm xa chủ đề trung tâm.

c)

C. Mỗi cụm nhánh được phân biệt bằng một màu khác nhau.

d)

D. Nét vẽ không được quá thô cứng, cũng không quá uốn lượn.

15.

6. Việc sử dụng hình ảnh và màu sắc trong sơ đồ tư duy có tác dụng gì?(Câu hỏi nhiều lựa chọn)

a)

A. Giúp sơ đồ trực quan và dễ ghi nhớ hơn

b)

B. Giúp thông tin ngắn gọn hơn.

c)

C. Giúp nội dung rõ ràng hơn.

d)

D. Giúp sơ đồ đẹp hơn.

16.

7. Vì sao việc ghi chép bằng sơ đồ tư duy lại có nhiều tiện lợi hơn so với các kiểu ghi chép khác?

a)

A. Vì chúng cô đọng và súc tích, chỉ cần một trang giấy.

b)

B. Vì không cần “đọc lại”, mỗi ý đã được thu gọn trong từ khoá hoặc hình ảnh.

c)

C. Vì dễ dàng tìm ra được mối liên hệ giữa các nội dung.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

17.

8. Đâu là các lỗi thường mắc phải khi vẽ sơ đồ tư duy?

a)

A. Từ khoá quá dài hoặc không khái quát, bao hàm được tất cả nội dung.

b)

B. Lạm dụng màu sắc, dùng quá nhiều màu gây rối mắt, khó nhìn.

c)

C. Nét vẽ quá cứng hoặc quá múa lượn khiến sơ đồ rối rắm.

d)

D. Tất cả các lỗi ở A, B, C.

18.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.

b)

Sơ đồ hướng dẫn đường đi.

c)

Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ rút gọn, hình ảnh, đường kết nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.

d)

Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng

19.

Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành công

a)

Mở bài, thân bài, kết luận.

b)

tiêu đề, đoạn văn

c)

Chương, bài, mục

d)

Chủ đề chính, chủ đề nhánh

20.

Sơ đồ tư duy bao gồm các thành phần

a)

Con người, đồ vật, khung cảnh,...

b)

Phần mềm máy tính.

c)

Từ ngữ rút gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...

d)

Bút, giấy, mực.

21.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.

b)

Sơ đồ hướng dẫn đường đi.

c)

Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ rút gọn, hình ảnh, đường kết nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.

d)

Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng

22.

Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành công

a)

Mở bài, thân bài, kết luận.

b)

tiêu đề, đoạn văn

c)

Chương, bài, mục

d)

Chủ đề chính, chủ đề nhánh

23.

Sơ đồ tư duy bao gồm các thành phần

a)

Con người, đồ vật, khung cảnh,...

b)

Phần mềm máy tính.

c)

Từ ngữ rút gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...

d)

Bút, giấy, mực.

24.

Nhược điểm của việc lập sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất kỳ đâu, yêu cầu công cụ tìm kiếm khó khăn.

b)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.

c)

Sắp xếp, sắp xếp nội dung

d)

Encreation mode

25.

Phát biểu nào không phải là điểm ưu tiên của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

Có thể chia sẻ được cho nhiều người.

b)

It could doing at any where, not need to support tool.

c)

Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.

d)

Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác

26.

Phát biểu nào sai về việc tạo sơ đồ tư duy tốt?

a)

Nên sử dụng các đường cong thay vì các đường thẳng

b)

Nên bố trí thông tin tất cả xung quanh hình ảnh trung tâm.

c)

Các đường kẻ càng gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn.

d)

Không nên sử dụng sắc trong sơ đồ tư duy vì sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính.

27.

Cấu hình một sơ đồ tư duy bao gồm?

a)

Các ý chi tiết của chủ đề nhánh.

b)

Tên của các chủ đề phụ (triển khai từ ý của các chủ đề chính).

c)

Tên của chủ đề trung tâm (chủ đề chính).

d)

Cả 3 ý trên

28.

Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy:

1. Viết chủ đề chính giữa giấy. Dùng hình chữ nhật, elip hay bất cứ hình gì em muốn bao xung quanh chủ đề chính.

2. Phát triển thông tin chi tiết cho từng chủ đề nhánh, lưu ý sử dụng từ khóa hoặc hình ảnh.

3. Từ chủ đề chính, vẽ các chủ đề phụ.

4. Có thể tạo thêm nhánh con khi bổ sung thông tin vì sơ đồ tư duy có thể mở rộng về mọi phía.

a)

1 - 2 - 3 - 4.

b)

1 - 3 - 2 - 4

c)

4 - 3 - 1 - 2

d)

4 - 1 - 2 - 3.

29.

Khi cần ghi chép một nội dung với nhiều thông tin (từ một hoặc nhiều người), công thức ghi chép bất kỳ sau đây sẽ giúp chúng ta tổ chức thông tin phù hợp nhất với quá trình suy nghĩ và thuận lợi trong công việc trình bày cho người khác?

a)

Liệt kê bằng văn bản.

b)

Kẻ bảng (theo hàng, cột)

c)

Vẽ sơ đồ (với các đường nối)

d)

Cả 3 câu trả lời đều đúng

30.

Phần mềm nào giúp chúng tôi tạo ra sơ đồ tư vấn duy nhất một cách thuận tiện?

a)

MindJet.

b)

Quản lý tâm trí

c)

Cả 2 câu trả lời đều sai

d)

Cả 2 câu trả lời đều đúng

31.

Cho sơ đồ tư duy bên:

Tên chủ đề chính là:

a)

Kiên định hành động

b)

You are at where

c)

Khoảng thời gian đạt được

d)

Kế hoạch cuộc đời

32.

Cho sơ đồ tư duy bên:

Vui lòng cho biết tên của các nhánh chủ đề?

a)

Kiên định hành động

b)

Bạn đang ở đâu? Bạn muốn làm gì? Làm thế nào đạt được?

c)

Khoảng thời gian đạt được.

d)

Điều chỉnh.

e)

Tất cả các phương án trên

33.

Khi đã hoàn thành sơ đồ tư duy bằng phần mềm MindMaple Lite, ta cần lưu lại bằng cách nào?

a)

Tệp/Lưu.

b)

Tệp/Đóng.

c)

Mở tập tin.

d)

Tất cả đều sai

34.

Cách tạo sơ đồ tư duy?

a)

Vẽ thủ công.

b)

Use the computer software software

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

35.

Hãy sắp xếp các bước sử dụng phần mềm MindMaple Lite vẽ sơ đồ tư duy:

1. Tạo sơ đồ tư duy mới; 2. Thay đổi màu sắc, kích thước sơ đồ; 3. Tạo chủ đề chính; 4. Tạo nhánh chủ đề; 5. Tạo chủ đề nhánh nhỏ hơn.

a)

1-3-4-5-2

b)

1-2-3-4-5

c)

5-1-2-3-4

d)

5-4-3-2-1

36.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.

b)

Một sơ đồ hướng dẫn đường đi.

c)

Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.

d)

Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng.

37.

Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:

a)

Mở bài, thân bài, kết luận.                    

b)

Tiêu đề, đoạn văn.                                

c)

Chương, bài, mục.

d)

Chủ đề chính, chủ đề nhánh.

38.

Khi vẽ sơ đồ tư duy ta sẽ bắt đầu vẽ từ phần nào?

a)

Vẽ từ chủ đề chính.

b)

Vẽ từ các nhánh chính.

c)

Vẽ từ ý nhỏ nhất.

d)

Cả ba ý trên đều đúng.

39.

Trong một sơ đồ tư duy ta sẽ có mấy chủ đề chính?

a)

Một chủ đề chính.

b)

Hai chủ đề chính

c)

Ba chủ đề chính

d)

Không giới hạn số lượng.

40.

Có thể có bao nhiêu nhánh chính xuất phát từ trung tâm của sơ đồ tư duy?

a)

Duy nhất 1 nhánh chính.

b)

Chỉ 2 nhánh chính.

c)

Chỉ 3 nhánh chính

d)

Không có số nhánh cố định.

41.

Mỗi nhánh xuất phát từ trung tâm của sơ đồ tư duy thể hiện điều gì?

a)

Là một chủ đề khác, độc lập với chủ đề chính.

b)

Là một ý chính, có liên quan trực tiếp tới chủ đề.

c)

Là phần giải thích chi tiết về các ý chính có trong sơ đồ.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

42.

Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

Con người, đồ vật, khung cảnh,...

b)

Phần mềm máy tính.

c)

Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...

d)

Bút, giấy, mực.

43.

Các thông tin trên sơ đồ tư duy được cấu trúc như thế nào?

a)

Chủ đề chính được đặt ở phía trên cùng. Từ chủ đề chính, các ý được sắp xếp theo thứ tự trước sau, thông tin này dẫn đến thông tin kia.

b)

Chủ đề chính được đặt ở chính giữa. Các nhánh phát triển rộng ra từ trung tâm thể hiện là các ý chính. Các ý chính này lại được tiếp tục rẽ nhánh, phát triển thành các ý nhỏ hơn.

c)

Chủ đề và các ý chính có thể được sắp xếp tự do trên trang giấy, không cần có bất kì thứ tự hay liên kết nào cả.

d)

Mỗi phần thông tin lần lượt được diễn tả bằng một câu văn. Các câu văn được sắp xếp theo thứ tự từ trên xuống dưới, hết câu văn này thì đến câu văn tiếp theo.

44.

Khi cần ghi chép một nội dung với nhiều thông tin (từ một hoặc nhiều người), hình thức ghi chép nào sau đây sẽ giúp chúng ta tổ chức thông tin phù hợp nhất với quá trình suy nghĩ và thuận lợi trong việc trình bày cho người khác?

a)

Liệt kê bằng văn bản.

b)

Kẻ bảng (theo hàng, cột).

c)

Vẽ sơ đồ (với các đường nối).

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

45.

Cho sơ đồ tư duy sau, hãy cho biết chủ đề chính của sơ đồ là gì?

a)

Các bài viết cảm nghĩ.

b)

Giới thiệu thành viên.

c)

Hoạt động, sự kiện.

d)

Sổ lưu niệm lớp 6A.

46.

Hãy sắp xếp các bước sử dụng phần mềm MindMaple Lite vẽ sơ đồ tư duy:

1. Tạo sơ đồ tư duy mới.

2. Thay đổi màu sắc, kích thước sơ đồ.

3. Tạo chủ đề chính.

4. Tạo chủ đề nhánh.

5. Tạo chủ đề nhánh nhỏ hơn.

a)

1-3-4-5-2.

b)

1-2-3-4-5.

c)

5-1-2-3-4.

d)

5-4-3-2-1.

47.

Khi đã hoàn thành sơ đồ tư duy bằng phần mềm MindMaple Lite thì ta cần lưu lại bằng cách nào?

a)

File/Save.

b)

File/Close.

c)

File/Open.

d)

Tất cả đều sai.

48.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gỉ?

a)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất cử đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.

b)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.

c)

Khó sắp xếp, bố trí nội dung.

d)

Hạn chế khả năng sáng tạo.

49.

Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

Có thể chia sẻ được cho nhiều người.

b)

Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.

c)

Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.

d)

Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tinh khác.

50.

Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy:

1. Viết chủ đề chính ở giữa tờ giấy. Dùng hình chữ nhật, elip hay bất cứ hình gì em muốn bao xung quanh chủ đề chính.

2. Phát triển thông tin chi tiết cho mỗi chủ đề nhánh, lưu ý sử dụng từ khoá hoặc hình ảnh.

3. Từ chủ đề chính, vẽ các chủ đề nhánh.

4. Có thể tạo thêm nhánh con khi bổ sung thông tin vì sơ đồ tư duy có thể mở rộng về mọi phía.

a)

1 - 2 - 3 - 4.

b)

1 - 3 - 2 - 4.

c)

4 - 3 - 1 - 2.

d)

4 - 1 - 2 - 3.

51.

“Sơ đồ tư duy” hay còn gọi là:

a)

MAP

b)

MIDN MAP

c)

MIND MAP

d)

NIND MAP

52.

Chủ đề hôm nay học là gì?

a)

Học hiệu quả với sơ đồ tư duy

b)

Cách vẽ Mind map

c)

Vẽ sơ đồ

d)

Học vẽ

53.

Tại sao phải vẽ sơ đồ tư duy?

a)

Để làm họa sĩ

b)

Để vẽ cho đẹp

c)

Để "giết thời gian"

d)

Để kích thích sự sáng tạo và ghi nhớ thông tin hiệu quả

54.

Các nhánh trong Mind map cần phải:

a)

Dài

b)

Thẳng

c)

Cong

d)

Ngắn

55.

Sơ đồ tư duy là phương pháp trình bày thông tin?

a)

Dưới dạng bảng

b)

Trực quan bằng cách sử dụng văn bản, hình ảnh và các đường nối

c)

Dưới dạng liệt kê theo từng dòng văn bản

d)

Dưới dạng âm thanh hoặc phim

56.

Màu sắc của một nhánh lớn trên sơ đồ tư duy?

a)

Bao nhiêu nhanh nhỏ thì có bấy nhiêu màu

b)

Nhánh lớn một màu, nhanh nhỏ một màu

c)

Màu sắc tùy ý

d)

Cùng một nhánh, vẽ cùng một màu

57.

Ý chính của Sơ đồ tư duy sẽ trình bày ở đâu trên tờ giấy vẽ?

a)

Bên phải

b)

Bên trái

c)

Bên trên

d)

Trung tâm

58.

Sơ đồ tư duy giúp bạn cảm thấy tốt hơn như thế nào?

a)
Ghi nhớ hiệu quả
b)
Ôn tập mệt mỏi
c)
Mất nhiều thời gian
d)
Khó tổng hợp kiến thức
59.

Tại sao phải vẽ sơ đồ tư duy?

a)

Để làm họa sĩ

b)

Để vẽ cho đẹp

c)

Để "giết thời gian"

d)

Để kích thích sự sáng tạo và ghi nhớ thông tin hiệu quả

60.

Cách ghi thông tin trong Sơ đồ tư duy được viết ngắn gọn thành?

a)
Từ khóa
b)
Từ vựng
c)
Từ điển
d)
Từ ngữ
61.

Sơ đồ tư duy tận dụng khả năng gì của não?

a)
Chữ viết
b)
Chữ số
c)
Hình ảnh
d)
Màu sắc
62.

Sơ đồ tư duy có cấu tạo gồm

a)

Chủ đề trung tâm, Từ khóa

b)

Nhánh chính, nhánh phụ

c)

Hình ảnh minh hoạ

d)

Tất cả các đáp án

63.
Sơ đồ tư duy giúp bạn cảm thấy tốt hơn như thế nào?
a)
Ghi nhớ hiệu quả
b)
Ôn tập mệt mỏi
c)
Mất nhiều thời gian
d)
Khó tổng hợp kiến thức
64.

7. Vì sao việc ghi chép bằng sơ đồ tư duy lại có nhiều tiện lợi hơn so với các kiểu ghi chép khác?

a)

A. Vì chúng cô đọng và súc tích, chỉ cần một trang giấy.

b)

B. Vì không cần “đọc lại”, mỗi ý đã được thu gọn trong từ khoá hoặc hình ảnh.

c)

C. Vì dễ dàng tìm ra được mối liên hệ giữa các nội dung.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

65.

Vị trí vẽ chủ đề chính trên trang giấy của sơ đồ tư duy là:

a)

Vị trí bất kì

b)

Trung tâm trang giấy

c)

Bên trái trang giấy

d)

Bên phải trang giấy

66.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gỉ?

a)

A. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cử đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.

b)

B. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.

c)

C. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.

d)

D. Hạn chế khả năng sáng tạo.

67.

Cấu trúc một sơ đồ tư duy gồm?

a)

Các ý chi tiết của chủ đề nhánh.

b)

Tên của các chủ đề phụ (triển khai từ ý của chủ đề chính).

c)

Tcủa chủ đề trung tâm (chủ đề chính).

d)

Cả 3 ý trên.