Worksheetsôn thi khảo sát tháng 3
Total questions: 84
Worksheet time: 44mins
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 6cos(4πt) cm,s. Biên độ dao động, và tần số của vật là
6cm; 4πHz
3 cm; 2 Hz
6 cm; 2 Hz
3 cm; 2 Hz
Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
Tần số dao động
Chu kỳ dao động
Pha ban đầu
Tần số góc
Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là đoạn thẳng dài 30 cm. Biên độ dao động của chất điểm này là
15 cm.
30 cm.
7,5 cm.
-15 cm
Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2πt +π/3)(cm). Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật khi có li độ x = 3cm là
-12cm/s2.
-120cm/s2.
1,20m/s2.
- 60cm/s2.
Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?
kA2/2.
kx2/2.
mv2/2.
mω2x2/2.
chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức
T=2πkm.
T=2πmk.
T=2π1mk.
T=2π1km
Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?
T=2πgl.
T=2πlg.
T=2πgl.
T=2π1lg.
Một quả nặng 0,1kg, treo vào sợi dây dài 1m, kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc a = 0,1 rad rồi buông tay không vận tốc đầu. Tính cơ năng của con lắc? Biết g = 10m/ s2 .
5J
50mJ
5mJ
0,5J
Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài l, khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật có li độ góc α thì lực kéo về có giá trị là
F = - mgα
F = - lα
F= - gα
F = - lgα
Dao động tắt dần là dao động
có biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.
có thế năng giảm dần theo thời gian.
động năng giảm dần theo thời gian.
có li độ giảm dần theo thời gian.
Dao động nào sau đây là dao động duy trì ?
lực kế.
đồng hồ quả lắc
hộp đàn ghi-ta
điện kế.
Thiết bị giảm xóc của ôtô, xe máy là ứng dụng của
A. dao động tắt dần
B. dao động tự do
C. dao động duy trì
D. dao động cưỡng bức
Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra, vật sẽ dao động với ................ cực đại.
tần số
biên độ
pha dao động
tần số góc
Khi tổng hợp hai dao động cùng phương; cùng tần số và biên độ là 4 cm và 5 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể bằng
10 cm.
9 cm.
5 cm.
1 cm.
Cho 2 dao động cùng phương cùng tần số dao động vuông pha có biên độ 12 cm và 16 cm thì biên độ dao động tổng hợp là
20 cm.
4 cm.
28 cm.
24 cm.
Cho:
x1=A1cos(ωt+φ1)cm
x2=A2cos(ωt+φ2)cm
Biên độ của dao động tổng hợp xác định bởi công thức?
A2=A12+A22+2A1A2cosΔφ
A2=A12+A22−2A1A2cosΔφ
A=A12+A22+2A1A2cosΔφ
A=A12+A22−2A1A2cosΔφ
Cho:
x1=A1cos(ωt+φ1)cm
x2=A2cos(ωt+φ2)cm
Pha ban đầu của dao động tổng hợp xác định bởi công thức?
Cho:
x1=A1cos(ωt+φ1)cm
x2=A2cos(ωt+φ2)cm
khi
Δφ=φ2−φ1=(2k+1)2π thì:
Dao động cùng pha
Dao động ngược pha
Dao động vuông pha
Chưa đủ điều kiện để kết luận
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình là x1 = Acos(ωt +π/3) và x2 = Acos(ωt - 2π/3) là hai dao động
cùng pha
ngược pha
vuông pha
lệch π/3
Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Tại thời điểm t, li độ của hai dao động lần lượt là x1 và x2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có li độ là
x=2x1−x2
x=2x1+x2
x=x1−x2
x=x1+x2
Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi
Bước sóng
Vận tốc truyền sóng
Biên độ dao động
Tần số dao động
Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?
Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.
Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang
Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất
Công thức tính bước sóng là
λ=v.f
λ=fv
λ=vf
λ=2vf
Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước với bước sóng 1m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là
1,5m.
0,25m.
1m.
0,5m.
Điều kiện có cực đại giao thoa
d2−d1=(k+21)λ
d2−d1=kλ
Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau AB = 8 (cm). Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2 (cm). Số cực đại đi qua đoạn thẳng kết nối hai nguồn là:
11
12
13
14
Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng
một số nguyên lần bước sóng.
một phần tư bước sóng.
một nửa bước sóng.
một bước sóng.
Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là
60 m/s
80 m/s
40 m/s
100 m/s
Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi cả hai đầu dây cố định là
ℓ = kλ.
ℓ = kλ/2.
ℓ = (2k + 1) λ/2.
ℓ = (2k + 1) λ/4.
Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?
A. Độ đàn hồi của nguồn âm.
B. Biên độ dao động của nguồn âm.
C. Tần số của nguồn âm.
D. Đồ thị dao động của nguồn âm.
Tai người nghe được âm có tần số từ
16 Hz đến 20000 Hz
1000 Hz đến 10000 Hz
Trên 20.000 Hz
Dưới 16 Hz
Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?
Cao độ bộ
Âm sắc
Độ to
Tần số
Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là
cường độ âm.
độ to của âm.
mức cường độ âm.
năng lượng âm.
(NB) Một âm có họa âm bậc 3 là 3600 Hz. Họa âm bậc 4 có tần số là
4000 Hz.
4200 Hz.
4500 Hz.
4800 Hz.
(NB) Đo cường độ âm tại một điểm thu được giá trị là 4.10-5 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó là
5,7 B.
6,2 B.
7,1 B.
7,6 B.
Cường độ dòng điện i = 2cos100 (A) có pha tại thời điểm t là
50
100
0
(TH) Suất điện động xoay chiều được tạo ra từ hiện tượng
tương tác giữa kim loại và dung dịch điện phân.
nhiệt điện.
quang điện.
cảm ứng điện từ.
(NB) Mối quan hệ giữa cường độ dòng điện cực đại và cường độ dòng điện hiệu dụng là
Đặt vào 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện C hiệu điện thế xoay chiều u =
Đặt điện áp u = Uocoswt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là
141 V.
50 V.
100 V.
200 V.
Hai đầu một cuộn cảm thuần L = 1/2π (H) có điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt - π /3) V. Cảm kháng của nó là
50 Ω.
100 Ω.
200 Ω.
150 Ω.
Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U0.cos(ωt) V. Công thức tính tổng trở của mạch là
Mạch RLC, độ lệch pha của u và i tính theo biểu thức
Điện áp hiệu dụng của mạch RLC nối tiếp
Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC được diễn tả theo biểu thức nào?
Trong các công thức sau công thức nào là công thức tính công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp.
P = UIcos
P = UIsin
P = UI
P =
Trong các công thức sau công thức nào là công thức tính công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp.
P = UI
P = I2R
P = U2R
P = I2/2
Hệ số công suất tiêu thị của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng là:
1
2
1/2
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của đoạn mạch là ZL. Hệ số công suất của đoạn mạch là
Đặt điện áp u = 200√2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = 5√2cos100πt (A). Hệ số công suất của đoạn mạch là
0
1
0,71
0,83
Tỉ số các điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là?
U2/U1 = N1/N2
U2.U1 = N1.N2
U2/U1 = N2/N1
U1/U2 = N2/N1
Khi nào có máy tăng áp và máy hạ áp?
N2 > N1 và N2 < N1
N2 > N1 và N2 = N1
N2 = N1 và N2 < N1
N2 = N1
Công suất hao phí trên đường dây tải điện được tính bằng công thức
Sóng điện từ
là sóng dọc hoặc sóng ngang.
là điện từ trường lan truyền trong không gian.
có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương
không truyền được trong chân không
Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là
Một sóng điện từ được phát tại Trường Sa hướng lên vệ tinh VINASAT1 theo phương vuông góc với mặt đất. Tại một thời điểm t, vecto điện trường đang hướng về đất liền dọc theo các đường vi tuyến thì lúc đó vecto cảm ứng từ đang hướng về phía
đông
tây
nam
bắc
Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào duới đây?
anten
mạch biến điệu
máy phát cao tần
mạch tách sóng
Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Tần số dao động f được tính bằng biểu thức
Một sóng điện từ có tần số f lan truyền sóng trong chân không với tốc độ c thì có bước sóng được tính bằng biểu thức
Chiếu một chùm sáng trắng qua một lăng kính, chùm sáng sẽ bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là hiện tượng:
nhiễu xạ ánh sáng
giao thoa ánh sáng
tán sắc ánh sáng
khúc xạ ánh sáng
Cho bốn ánh sáng đơn sắc đỏ, tím, cam lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng
lục
cam
đỏ
tím
Công thức tính Khoảng vân
Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là
x = 3i
x = 4i
x = 5i
x = 10i
Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể sử dụng để thực hiện việc đo bước sóng ánh sáng.
Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niutơn.
Thí nghiệm giao thoa với khe Y – âng.
Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.
Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.
Vị trí vân sáng trong giao thoa Y-âng
Trong máy quang phổ, bộ phận nào là quan trọng nhất ?
Lăng kính
Thấu kính
ống chuẩn trực
Buồng ảnh
Hiện tượng quang học nào được sử dụng trong máy phân tích quang phổ :
Hiện tượng giao thoa
Hiện tượng khúc xạ
Hiện tượng phản xạ
Hiện tượng tán sắc.
Ứng dụng của quang phổ liên tục :
Xác định nhiệt độ của vật phát sáng như bóng đèn, mặt trời, các ngôi sao v.v...
Xác định bước sóng của các nguồn sáng ;
Xác định mầu sắc của các nguồn sáng .
Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật.
Chất nào dưới đây không phát ra quang phổ liên tục khi bị nung nóng?
chất rắn
lỏng
khí ở áp suất thấp
khí ở áp suất cao
Tia hồng ngoại được ứng dụng:
để tiệt trùng trong bảo quản thực phẩm
trong điều khiển từ xa của tivi
trong y tế để chụp điện
trong công nghiệp để tìm khuyết tật của sản phẩm
Tia tử ngoại có bước sóng nằm trong khoảng:
10-^7m đến 7,6.10^-9m
4.10-^7 m đến 10^-9 m
4.10-^7 m đến 10-^12 m
7,6.10-^7 m đến 10^-9 m
Tìm phát biểu sai:
Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ
Tia tử ngoại có tác dụng lên kính ảnh
Vật có nhiệt độ trên 3000°C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
Tia tử ngoại không được ứng dụng để:
dò tìm khuyết tật bên trong sản phẩm làm bằng kim loại
dò khuyết tật trên bề mặt sản phẩm kim loại
gây ra hiện tượng quang điện
làm ion hóa khí.
Tia X không có công dụng:
làm tác nhân gây ion hóa
chữa bệnh ung thư
sưởi ấm
chiếu điện, chụp điện
Đáp án phát biểu đúng, khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng
A. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
B. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.
C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.
D. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.
Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với
A. kim loại bạc.
B. kim loại kẽm.
C. kim loại xesi.
D. kim loại đồng.
Hiện tượng quang điện trong xảy ra với chất....
kim loại
phi kim
bán dẫn
tất cả
Pin quang điện là nguồn điện trong đó
quang năng được trực tiếp biến đổi thành điện năng.
năng lượng mặt trời được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện.
một quang điện trở, khi được chiếu sáng, thì trở thành máy phát điện.
Khi chiếu tia tử ngoại vào kẽm thì
Electron bị bứt ra
Proton bị bứt ra
Ion dương bị bứt ra
Nguyên tử bị bứt ra
Giới hạn quang điện của kim loại là
Bước sóng ánh sáng kích thích lớn nhất có thể gây ra được Hiện tượng quang điện đối với kim loại đó
Cường độ ánh sáng tối thiểu gây ra được Hiện tượng quang điện đối với kim loại đó
Diện tích tối thiểu của bề mặt kim loại được chiếu sáng có thể gây ra hiện tượng quang điện
Bước sóng ánh sáng ngắn nhất có thể gây ra được Hiện tượng quang điện
Giới hạn quang điện của một kim loại phụ thuộc vào
Cường độ ánh sáng kích thích
Diện tích bề mặt kim loại
Bản chất của kim loại
Nhiệt độ của kim loại
Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm và λ2 = 0,25 μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?
Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.
Chỉ có bức xạ λ2.
Chỉ có bức xạ λ1.
Cả hai bức xạ.
Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ có giá trị là
0,40 μm.
0,20 μm.
0,25 μm.
0,10 μm.
