wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 10 lớp 12 endangered species

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

arrived

b)

believed

c)

received

d)

hoped

2.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

gives

b)

passes

c)

dances

d)

finishes

3.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

chemistry

b)

mechanic

c)

character

d)

teacher

4.

Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào vị trí âm tiết khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

protection

b)

situation

c)

activity

d)

inscription

5.

biodiversity /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/

a)

đa dạng sinh học

b)

sự bảo tồn

c)

tình trạng bảo tồn

d)

sự tiến hóa

6.

conservation /ˌkɒnsəˈveɪʃn/

a)

đa dạng sinh học

b)

sự tiến hóa

c)

sự bảo tồn

d)

tuyệt chủng

7.

conservation status /ˈsteɪtəs/

a)

tình trạng bảo tồn

b)

chủng loài có nguy cơ bị tuyệt chủng

c)

sự tuyệt chủng

d)

săn trộm

8.

endangered species /ɪnˈdeɪndʒəd ˈspiːʃiːz/

a)

chủng loài có nguy cơ bị tuyệt chủng

b)

sự tuyệt chủng

9.

evolution /ˌiːvəˈluːʃn/

a)

hà mã

b)

con rùa biển

c)

sự tiến hóa

d)

sự bảo tồn

10.

extinct /ɪkˈstɪŋkt/

a)

tuyệt chủng

b)

sự bảo tồn

c)

môi trường sống

11.

extinction /ɪkˈstɪŋkʃn/

a)

sự tuyệt chủng

b)

sự tiến hóa

c)

sự sống sót

d)

sự bảo tồn

12.

habitat /ˈhæbɪtæt/

a)

săn trộm

b)

chủng loài có nguy cơ bị tuyệt chủng

c)

môi trường sống

d)

sự sống sót

13.

Poach /pəʊtʃ/

a)

hà mã

b)

săn trộm

c)

đa dạng sinh học

d)

con rùa biển

14.

Rhino/ rhinoceros /raɪˈnɒsərəs/

a)

con rùa biển

b)

tình trạng bảo tồn

c)

môi trường sống

d)

hà mã

15.

sea turtle /siː ˈtɜːtl/

a)

con rùa biển

b)

tình trạng bảo tồn

c)

tuyệt chủng

d)

sự tuyệt chủng

16.

survive /səˈvaɪv/

a)

sống sót 

b)

săn trộm

c)

tuyệt chủng

d)

tình trạng bảo tồn

17.

survival /səˈvaɪvl/

a)

sống sót 

b)

mua bán

c)

sự sống sót

d)

dễ bị tổn thương

18.

trade /treɪd/

a)

sự tuyệt chủng

b)

mua bán

c)

sự bảo tồn

d)

môi trường sống

19.

dễ bị tổn thương dễ gặp nguy hiểm

a)

endangered species /ɪnˈdeɪndʒəd ˈspiːʃiːz/

b)

vulnerable /ˈvʌlnərəbl/

20.

(n) sự sống sót

a)

survive

b)

survival

c)

survivor

21.

(n): đa dạng sinh học

a)

diversity

b)

vulnerability

c)

biodiversity

22.

(n) môi trường sống

a)

habitant

b)

habit

c)

habitat

23.

(adj): dễ bị tổn thương

a)

vulnerability

b)

vulnerable

24.

(n): đa dạng sinh học

a)

diversity

b)

vulnerability

c)

biodiversity

25.

(n) sự sống sót

a)

survive

b)

survival

c)

survivor

26.

(n) môi trường sống

a)

habitant

b)

habit

c)

habitat

27.

(adj): dễ bị tổn thương

a)

vulnerability

b)

vulnerable

28.

(n): sự tiến hóa

a)

extinction

b)

evolution

29.

We should focus ____ the conservation of vulnerable species at risk of disappearing.

a)

A. on

b)

B. in

c)

C. about

d)

D. with

30.

He is credited for helping numerous endangered species recover ____ certain extinction.

a)

A. from

b)

B. off

c)

C. out of

d)

D. away from

31.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

arrived

b)

believed

c)

received

d)

hoped

32.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

gives

b)

passes

c)

dances

d)

finishes

33.
An endangered species is a population of an organism that is in _______ of becoming extinct.
a)
danger
b)
dangerous
c)
endanger
d)
endangered
34.
The Mountain Gorilla, a uniquely social animal, is threatened by habitat _______ and poaching.
a)
destruct
b)
destructing
c)
destruction
d)
destructive
35.
Human beings have driven rare animals and plants _______ of extinction in the past 100 years.
a)
on the verge
b)
under the verge
c)
at the verge
d)
to the verge
36.
We’re trying to _______ about the environment in general and air pollution in particular.
a)
rise aware
b)
raise aware
c)
rise awareness
d)
raise awareness
37.

Điền chữ cái còn thiếu

v_nish

(a)  

38.

Từ sau đây có trọng âm vào âm tiết thứ mấy?

disappear

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Từ sau đây có trọng âm vào âm tiết thứ mấy:

endangered

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Từ trái nghĩa (OPPOSITE IN MEANING) với từ "ENDANGERED"

a)

THREATENED

b)

DESTROYED

c)

VANISHED

d)

PROTECTED

41.

Chọn đáp án thích hợp :

Van _______ her Vietnamese to be able to pass this exam.

a)

must improve

b)

could improve

c)

might improve

42.

I can’t find my umbrella. I _____________ it in the restaurant last night.

a)

A. must have left

b)

B. had left

c)

C. left

d)

D. might leave

43.

______wear life jackets in the boat?

B: Yes, it's obligatory

a)

Can we

b)

Can't we

c)

Do we have to

44.
protection : sự bảo vệ
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
45.
protect : bảo vệ
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
46.
protective : ( dùng để ) bảo vệ, che chở
a)
tính từ (adj)
b)
trạng từ (adv)
c)
danh từ (n)
d)
động từ (v)
47.
prevent : ngăn cản, ngăn ngừa
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
48.
prevention : sự ngăn ngừa, sự cản trở
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
49.
dynamite : phá hủy bằng đinamit ( chất nổ mạnh)
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
50.
dynamite : đinamit ( chất nổ mạnh)
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
51.

hậu tố của danh từ

a)

_tive

b)

_ous

c)

_ize

d)

_ness

52.

tiền tố mang nghĩa ''không'' ( có thể chọn nhiều đáp án)

a)

dis

b)

non

c)

un

d)

im

e)

re

53.

What does " initiative(a), initiate(v), initiation(n)" mean in Vietnamese?

a)

khởi nghĩa

b)

khởi động

c)

khởi xướng, sáng kiến

d)

khởi nghiệp

54.
the best thing since sliced bread
a)
người/ ý tưởng/ phát minh tốt
b)
làm ai sôi máu/ giận
c)
ngăn nắp, gọn gàng
d)
khoác lác
55.
make someone's blood boil
a)
làm ai sôi máu/ giận
b)
ngăn nắp, gọn gàng
c)
khoác lác
d)
ngay lập tức
56.
spick and span
a)
ngăn nắp, gọn gàng
b)
khoác lác
c)
ngay lập tức
d)
vừa khéo, đến sát giờ
57.

Biologist nghĩa là:

a)

Sinh vật học

b)

Nhà sinh vật học

c)

Môn Sinh học

d)

Sinh thái học

58.
keep an eye on
a)
coi chừng, ngó chừng
b)
lo lắng, lo âu
c)
mất hết can đảm, chùn bước
d)
suy nghĩ kỹ
59.

chủng loài có nguy cơ bị tuyệt chủng

(a)  

60.

(n): sự tuyệt chủng

(a)  

61.

(v): săn trộm

(a)