WorksheetsTin
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Khi viết câu lệnh lặp for..to..do
Giá trị đầu bằng giá trị cuối
Giá trị cuối phải lớn hơn hoặc bằng giá trị đầu
Giá trị đầu lớn hơn giá trị cuối
Tất cả đều sai
Câu lệnh lặp For..To..Do. Trong đó For, To, Do là
Giá trị đầu
Biến đếm
Từ khóa
Giá trị cuối
Giá trị của S sau khi thực hiện đoạn chương trình dưới đây bằng bao nhiêu?
S:=1;
For i:=1 to 5 do S:=S*1
S=120
S=130
S=140
S=150
Khi nào thì câu lệnh For..To..Do kết thúc
Khi biến đếm có giá trị lớn hơn giá trị cuối
Khi biến đếm có giá trị nhỏ hơn giá trị cuối
Khi biến đếm có giá trị bằng giá trị cuối
Khi biến đếm có giá trị lớn hơn giá trị đầu
Cú pháp của câu lệnh lặp For..To..Do là
For <biến đếm>:=<giá trị đầu>to<giá trị cuối>do<câu lệnh>;
For <biến đếm>:=<giá trị cuối>to<giá trị đầu>do<câu lệnh>;
For :=<giá trị đầu>to<giá trị cuối>do<câu lệnh>
For <biến đếm>:=<giá trị đầu>to do<câu lệnh>
Vòng lặp For..To..Do là vòng lặp
Biết trước số lần lặp
Chưa biết trước số lần lặp
Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là <=100
Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là >=100
Cú pháp đúng của While..Do là
While <điều kiện> to <câu lệnh>;
While <điều kiện> to <câu lệnh 1>do<câu lệnh 2>;
While <điều kiện> do <câu lệnh>;
While <điều kiện>; do <câu lệnh>;
Câu lệnh lặp While <điều kiện> do <câu lệnh>. Trong đó <câu lệnh> được lặp đi lặp lại khi <điều kiện> cho kết quả
Đúng
Sai
Cả hai đều đúng
Cả hai đều sai
Vòng lặp While..Do là vòng lặp
Biết trước số lần lặp
Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là <=100
Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là >=100
Chưa biết trước số lần lặp
Khi nào thì câu lệnh While..Do kết thúc
Khi <điều kiện> cho kết quả đúng
Khi <điều kiện> cho kết quả sai
Khi <điều kiện> vừa cho kết quả đúng rồi cho kết quả sai
Tất cả đều sai
Giá trị của S sau khi thực hiện chương trình dưới đây bằng bao nhiêu?
S:=0;
For i:=1 to 10 do S:=S+2;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên S có kết quả là
20
18
22
10
Với ngôn ngữ lập trình Pascal câu lệnh lặp For i:=1 to 5 do x:=x+1; thì vòng lặp sẽ lặp mấy lần câu lệnh x:=x+1?
5
6
7
8
Câu lệnh pascal nào sau đây là hợp lệ
For i:=100 to 1 do writeln('A')
For i=1 to 100 do writeln('A')
For i:=1.5 to 10.5 do writeln('A')
For i:=1 to 10 do writeln('A');
Giá trị của S sau khi thực hiện đoạn chương trình dưới đây là bao nhiêu?
S:=5;
For i:=1 to 8 do S:=S+i;
S=0
S=10
S=20
S=30
Tính số vòng lặp của đoạn chương trình sau
S:=0;
For i:=1 to 8 do S:=S+i;
7
8
9
10
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau giá trị của biến T bằng bao nhiêu
T:=1;
For i:=1 to 4 do T:=T*i+2;
100
102
104
106
Trong ngôn ngữ Pascal, đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì
For i:=1 to 10 do write (i, ' ');
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đưa ra 10 dấu cách
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
Không đưa ra kết quả gì
Sau khi thực hiện đoạn chương trình
j:=0;
For i:=1 to 3 do j:=j+2;
Thì giá trị j là bao nhiêu
6
7
8
9
Khi thực hiện câu lệnh for i:=1 to 3.5 do writeln(i); sẽ viết ra màn hình
Không thực hiện được vì giá trị của không phải là số nguyên
Giá trị biến đếm
Viết số 1 rồi viết số 3.5
Chỉ viết số 3.5 mà thôi
Với ngôn ngữ lập trình Pascal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu gì
Integer
Real
String
Tất cả các kiểu trên đều được
Cho đoạn chương trình sau
n:=1;
While n<10 do
Begin
n:=n+1;
Writeln('xin chao');
End.
Khi thực hiện chương trình câu 'xin chao' được viết ra màn hình mấy lần
0
9
10
Vòng lặp vô tận
Câu lệnh sau đây thực hiện bao nhiêu vòng lặp?
S:=0;
While S<10 do S:=S+3;
3
4
5
10
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước
Ngày tắm hai lần
Học bài cho tới khi thuộc bài
Mỗi tuần đi nhà sách một lần
Ngày đánh răng 2 lần
Việc đầu tiên là câu lệnh While..Do cần thực hiện là gì
Thực hiện <câu lệnh> sau từ khóa Do
Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Then
Kiểm tra giá trị của <điều kiện>
Kiểm tra <câu lệnh>
Cho biết câu lệnh sâu Do thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau
i:=5;
While i>=1 do i:=i-1;
1 lần
2 lần
5 lần
6 lần
Khai báo mảng nào là đúng trong cái khai báo sau đây
Var tuoi : array[1..15] of integer;
Var tuoi : aray[1..15] of real;
Var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;
Var tuoi : array[1...15] of integer;
Để nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên ta dùng lệnh nào sau đây
For i:=1 to 10 do Readln(A[i]);
Dùng 10 lệnh Readln(A);
For i:=1 to 10 do Writeln(A[i]);
Tất cả đều sai
Cú pháp khai báo dãy số nào sau đây đúng nhất
Var <tên dãy số>: array [<chỉ số cuối>..<chỉ số đầu>] of <kiểu dữ liệu>;
Var <tên dãy số>: array [<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;
Var <tên dãy số>: array [<chỉ số cuối>:<chỉ số đầu>] of <kiểu dữ liệu>;
Var <tên dãy số>: array [<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] for <kiểu dữ liệu>;
Em hãy chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các dữ liệu khác nhau
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu
Tất cả ý trên đều sai
Phát biểu nào dưới đây về chỉ số của mảng là phù hợp nhất
Dùng để truy xuất đến 1 phần tử bất kỳ trong mảng
Dùng để quản lý kích thước của mảng
Dùng trong vòng lặp với mảng
Dùng trong vòng lặp với mảng để quản lý kích thước của mảng
