wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI HKII- 12CAPI

Total questions: 56

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

15

c)

13

d)

27

2.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?      

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

3.

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do:

a)

Nhôm là kim loại kém hoạt động.

b)

Có màng oxit nhôm bền vững bảo vệ.

c)

Có màng hiđroxit bền vững bảo vệ.

d)

Nhôm có tính thụ động với không khí, nước.

4.

Quặng boxit có công thức hoá học là

a)

Al2O3.

b)

Al2O3.2H2O

c)

Al.

d)

Al(OH)3.2H­2O.

5.

Thạch cao dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương là

a)

thạch cao khan

b)

thạch cao sống

c)

đá vôi

d)

thạch cao nung.

6.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

thạch cao khan

b)

thạch cao sống.

c)

đá vôi.

d)

thạch cao nung.

7.

Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là

a)

Ca(OH)2 , Na2CO3, NaNO3

b)

Na2CO3, Na3PO4

c)

Na2CO3, HCl

d)

Na2SO4, Na2CO3

8.

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của

a)

ion Ca2+ và Mg2+.

b)

ion HCO3-.

c)

ion Cl- và SO42-.

d)

tất cả đều đúng.

9.

3 mẫu nước có chứa các ion sau:

     (1) Na+, Cl-, HCO3-, SO42-;               

(2) K+, SO42-, Mg2+, HCO3-;              

(3) Ca2+, HCO3-, Cl

Mẫu nước cứng là

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(2), (3)

d)

(1), (2), (3)

10.

Nước cứng tạm thời chứa

a)

ion HCO3-.

b)

ion Cl-.

c)

ion SO42-.

d)

tất cả đều đúng

11.

Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng?

a)

Ca2+, Mg2+

b)

Na+, K+.

c)

. Na+, H+.

d)

H+, K+.

12.

Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động:

a)

CaCO3 \rightarrow  CaO + CO2.

b)

Ca(OH)2 + 2CO2 \rightarrow Ca(HCO3)2.

c)

Ca(HCO3)2 \rightarrow CaCO3 + CO2 + H2O.

d)

CaCO3 + CO2 + H2O \rightarrow Ca(HCO3)2

13.

Canxi cacbonat (CaCO3) phản ứng được với dung dịch

a)

KNO3

b)

HCl.

c)

NaNO3.

d)

KCl.

14.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là:

a)

NaOH, CO2, H2.

b)

Na2O, CO2, H2O

c)

Na2CO3, CO2, H2O

d)

NaOH, CO2, H2O

15.

Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca?

a)

Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn.

b)

Điện phân CaCl2 nóng chảy.

c)

Dùng Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2.           

d)

Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao

16.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

Nước

b)

Dầu hỏa.

c)

Giấm ăn.

d)

Ancol etylic

17.

Cho dãy các kim loại: Fe, K, Cs, Ca, Al, Na. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

18.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Phản ứng điều chế kim loại nào sau đây thuộc phản ứng thủy luyện?

a)

CuO + CO \rightarrow Cu + CO2.

b)

2Al + 3CuO \rightarrow Al2O3 + 3Cu.

c)

Fe + CuSO4 \rightarrow FeSO4 + Cu. 

d)

2CuSO4 + 2H2O \rightarrow 2Cu + O2 + 2H2SO4.

21.

Hai oxit nào sau đây đều bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?

a)

Al2O3 và ZnO

b)

ZnO và K2O.

c)

Fe2O3 và MgO.

d)

FeO và CuO. 

22.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2

a)

điện phân dd MgCl2.

b)

điện phân MgCl2 nóng chảy.

c)

nhiệt phân MgCl2

d)

dùng K khử Mg2+ trong dd MgCl2

23.

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là

a)

khử cation kim loại.   

b)

oxi hóa kim loại.  

c)

oxi hóa cation kim loại.

d)

khử kim loại.

24.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại:

a)

Cu

b)

Zn

c)

Sn

d)

Pb

25.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hoá-khử.

b)

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.           

c)

Ăn mòn hoá học phát sinh dòng điện.           

d)

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử.

26.

Kim loại nhôm, sắt bị thu động trong dung dịch

a)

H2SO4 loãng

b)

HCl đặc, nguội

c)

HNO3 đặc, nguội

d)

HCl loãng.

27.

Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không phản ứng được với nước?

a)

Ba

b)

Be

c)

Ca

d)

Na

28.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dd

a)

NaCl loãng.

b)

H2SO4 loãng

c)

HNO3 loãng

d)

NaOH loãng

29.

Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thuỷ ngân?

a)

Bột sắt

b)

Bột lưu huỳnh

c)

Bột than

d)

Nước.      

30.

Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr.

b)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W.

c)

Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu.       

d)

Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.

31.

Cho NaOH từ từ đến dư vào dung dịch AlCl3 sẽ xảy ra hiện tượng

a)

có kết tủa keo

b)

có khí thoát ra

c)

có kết tủa keo, sau đó dd trong suốt trở lại

d)

có khí thoát ra, có kết tủa keo

32.

Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là

a)

phèn chua.

b)

vôi sống.

c)

thạch cao

d)

muối ăn

33.

Thuốc thử có thể nhận biết được mỗi chất trong 3 chất sau Mg, Al, Al2O3

a)

KOH

b)

H2O

c)

Cu(OH)2

d)

HCl

34.

Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 4,68 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối đem điện phân là? ( Cho Na=23; Li=7; K=39; Rb=85)

a)

LiCl

b)

KCl

c)

NaCl

d)

RbCl

35.

Cho m gam K vào nước, thu được 4,48 lít khí H2. Tính giá trị m? ( Cho K=39)

a)

15,6g

b)

9,2g

c)

7,8g

d)

2,3g

36.

Dẫn 17,92 lít CO2 vào 600 ml dung dịch Ca(OH)2 1 M, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là? ( Cho C=12; H=1; O=16; Ca=40)

a)

40

b)

20

c)

30

d)

10

37.

Sục 0,3 mol khí CO2 vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 2M, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là? ( Cho C=12; H=1; O=16; Ba=137)

a)

29,55 g

b)

59,1 g

c)

39,4 g

d)

19,7 g

38.

Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V (lít) là? ( Cho Al =27)

a)

3.36 lít

b)

6,72 lít

c)

4,48 lít

d)

8,96 lít

39.

Cho m gam bột Al tác dụng với dung dịch KOH dư thu được 8,96 lít H2 ở đktc. Khối lượng Al ban đầu là?  ( Cho Al =27)

a)

7,2 g

b)

2,7 g

c)

5,4 g

d)

10,8 g

40.

Điện phân nóng chảy 8,5 g muối clorua của một kim loại kiềm thu được 2,24 lít khí tại anot (đktc). Kim loại kiềm đó là? ( Cho Na=23; Li=7; K=39; Rb=85)                      

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Rb

41.

Sau một ngày lao động, người ta phải làm vệ sinh bề mặt kim loại của các thiết bị máy móc, dụng cụ lao động. Việc làm này có mục đích là gì?

a)

Để kim loại sáng bóng đẹp mắt

b)

Để không gây ô nhiễm môi trường.

c)

Để không làm bẩn quần áo khi lao động

d)

Để kim loại đỡ bị ăn mòn.

42.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np1

d)

Tất cả đều sai.

43.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là:

a)

RO2

b)

RO

c)

R2O

d)

R2O5.

44.

Phương pháp làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

dùng nhiệt độ

b)

dùng Na2CO3.

c)

dùng Ca(OH)2 vừa đủ

d)

tất cả đều đúng.

45.

Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại

a)

đồng.

b)

nhôm.

c)

chì.

d)

natri.

46.

Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng?

a)

Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện.

b)

Nhôm tan được trong dung dịch NH3

c)

Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.

d)

Nhôm là kim loại lưỡng tính.

47.

Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch

a)

H2SO4 (loãng).

b)

NaOH.

c)

KOH.

d)

H2SO4 (đặc, nguội).

48.

Dung dịch NaOH phản ứng được với

a)

 FeO

b)

CuO.

c)

Al2O3

d)

Fe2O3.

49.

Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là

a)

Ag

b)

Au.

c)

Al

d)

Cu.

50.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

NaNO3.                         

b)

MgCl2.

c)

Al(OH)3

d)

Na2CO3.

51.

Cho phương trình hoá học: aAl + bFe2O3 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là:              

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

52.

Dung dịch NaOH phản ứng được với

a)

FeO

b)

CuO.

c)

Al2O3

d)

Fe2O3.

53.

Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là

a)

Ag.

b)

Au

c)

Al

d)

Cu.

54.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

NaNO3.

b)

MgCl2.

c)

Al(OH)3

d)

Na2CO3.

55.

Chọn câu sai trong các câu sau đây:

a)

    Al không tác dụng với nước vì có lớp Al2O3 bảo vệ.

b)

Al là kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim.

c)

Dùng giấy nhôm để gói kẹo vì nhôm dẻo và không độc hại cho con người.

d)

Al là nguyên tố lưỡng tính

56.

Hợp chất không có tính lưỡng tính:

a)

NaHCO3

b)

Al(OH)3         

c)

. ZnSO4          

d)

Al2O3