NEW
Font size
WorksheetsSHDT câu 30 đến 58
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Câu 30: Phôi thai dễ bị tác động của các yếu tố ngoại cảnh có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng vì:
A. Phôi thai phát triển trong cơ thể mẹ
B. Nhạy cảm với tác động của môi trường
C. Do mẹ không sử dụng các thuốc kháng sinh
D. Phụ thuộc vào chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ
31: Cấu tạo phôi dâu gồm:
A. Các đại phôi bào, tiểu phôi bào và màng trong suốt
B. Các đại phôi bào, tiểu phôi bào và thể cực bậc 2
C. Màng trong suốt, đại phôi bào và lớp tế bào nang
D. Các kiểu phôi bào, thể cực bậc 2 và lớp tế bào nang
Câu 32: Bình thường, tinh trùng có thể có các đặc đặc điểm sau, TRỪ
A. Có chứa tinh trùng không chuyển động ảnh
B. Dễ chết trong môi trường acid của âm đạo
C. Có số lượng khoảng 80 - 120 triệu/ml
D. Không có chứa tinh trùng dị dạng
Câu 33: Đặc điểm của giai đoạn già lão:
A. Sự già hóa của các cơ quan trên cơ thể diễn ra cùng thời điểm
B. Quá trình đồng hóa mạnh hơn quá trình dị hóa
C. Khả năng thích nghi với ngoại cảnh cao
D. Sự giảm sút khả năng hoạt động sinh dục hoặc mất hẳn
Câu 34: Lipid màng được tổng hợp từ:
A. Ribosome
B. Lưới sinh chất trơn
C. Lưới nội sinh chất chất có hạt
D. Phức hệ golgi
Câu 35: Trong thành phần lipid màng tế bào, cholesterol chiếm tỉ lệ:
A. 15 - 20%.
B. 25 - 30%.
C.10 -15%
D.20 - 25%
Câu 36: Trong tế bào vi khuẩn ribosome có chức năng năng:
A. Tăng cường tính độc
B. Tổng hợp protein
C. Tiêu hóa nội bào
D. Trao đổi chất giữa qua tế bào
Câu 37: Các đặc điểm sau của virus, TRỪ:
A. Virus có thể sinh sản ở trạng thái biệt lập
B. Virus không có cấu tạo tế bào
C. Virus không có ribosome
D. Virus chỉ có một loại acid nucleic (DNA và RNA)
Câu 38: Chức năng của protein màng tế bào, TRỪ:
A. Phân giải các hợp chất hữu cơ khó tan trong nước và đào thải ra khỏi Màng
B. Tiếp nhận, dẫn truyền thông tin
C. Vận chuyển các chất qua màng theo cơ chế chủ động, thụ động
D. Xác định hình dạng tế bào
Câu 39: Cholesterol trong màng tế bào có vai trò
A. Là cơ sở để dung nạp các phân tử Protein Màng
B. Tạo liên kết với hidrat cacbon
C. Cố định cơ học cho màng tế bào
D. Làm nên tính lỏng linh động cho màng tế bào
Câu 40: Chức năng của photpholipit, TRỪ:
A. Thành phần chính tạo nên nền tảng cơ bản của màng sinh chất
B. Tham gia vận chuyển vật chất qua màng
C. Liên kết với cacbohiđrat làm cho màng có thêm tính đặc hiệu
D. Cố định cơ học cho màng
Câu 41: Mô tả đúng về phức hệ golgi
A. Dạng 1 chồng túi mỏng hình chỏm cầu xếp với nhau thành một hệ thống túi dẹt nằm gần nhân tế bào
B. Dạng hệ thống các túi hình bóng, được giới hạn bằng một lớp màng sinh chất nội bào, nằm gần nhân tế bào
C. Dạng hệ thống các túi dẹt nằm lan tỏa toàn bộ tế bào chất, được giới hạn bằng một lớp màng sinh chất nội bào
D. Dạng Hệ thống hình ống, chia nhánh, thông với nhau và thông với lưới nội chất
.
Câu 42: Số lượng nhân trong mỗi tế bào
A. 1 nhân
B. Tùy thuộc vào loại tế bào
C. 2 nhân
D. Nhiều nhân
Câu 43: Enzym thủy phân trong lòng lizôxôm là:
A. wat - oxydase
B. Hidrolase
C. ATP synthetase
D. Ligase
Câu 44: Mô tả về cấu trúc ribosome
A. Gồm 2 tiểu phần lớn và bế, mỗi tiểu phần được hình thành từ sự kết hợp giữa rRNA và protein đặc hiệu
B. Là một thể hình cầu được cấu tạo từ rRNA và protein đặc hiệu
C. Là một túi cầu.....
D. Gồm 2 tiểu cầu….
.
Câu 45: Thành phần hóa học cấu tạo ribôxôm gồm
A. Protein và rRNA
B. Lipit và rRNA
C. Protein và lipit
D. Protein và nucleotit
Câu 46: Trên mạng của lưới nội sinh chất trơn có chứa:
A. H+ ATPase
B. Ca2+ ATPase
C. Mg2+ ATPase
D. Na+ ATPase
Câu 47: Trong các tế bào sau tế bào có nhiều lưới nội sinh chất trơn nhất
A. Tế bào cơ
B. Tế bào hồng cầu
C. Tế bào thần kinh
D. Tế bào tuyến tụy
Câu 48: Cấu trúc hiển vi của nhiễm sắc thể tại kì giữa trong phân bào gồm các thành phần chính:
A. Cromatit, eo sơ cấp, vệ tinh
B. Cromantid, eo thứ cấp, phần đầu mút
C. Nhánh ngắn, nhánh dài, eo sơ cấp
D. Chromatid, eo sơ cấp, phần đầu mút
Câu 49: Nội dung thể hiện tính chất nửa tự trị của ti thể:
A. Ti thể có một số Gen mã hóa cho protein riêng, độc lập một phần về mặt di truyền
B. Ti thể tự tổng hợp được các thành phần để hình thành được ti thể mới
C. Ti thể có các gen, sự tự di truyền các gen này như các gen trong nhân tế bào
D. Ti thể hoạt động độc lập mà không liên quan tới các bào quan khác
Câu 50: Cấu trúc cấu trúc đặc trưng nhất của màng nhân tế bào là:
A. Gồm hai lớp màng sinh chất
B. Có ribosome bám ở mặt ngoài
C. Có phức hệ lỗ màng nhân
D. Thông với lưới nội sinh chất có hạt
Câu 51: Các bào quan tham gia hình thành enzym ở lizôxôm, TRỪ:
A. Phức hệ golgi
B. Lưới nội sinh chất có hạt
C. Ribôxôm
D. Trung thể
Câu 52: Thành phần hóa học chính của chất nhiễm sắc là:
A. Hístone và protamine
B. Ribonucleotit
C. Protein phihiston
D. Deoxyribônuclêôtit
Câu 53: Màng nhân của tế bào được cấu tạo từ:
A. Một lớp màng sinh chất và được bao bọc ngoài lớp màng xenlulose
B. DNA và protein loại histone
C. Hai lớp màng, khoảng giữa màng với lưới nội sinh chất
D. hai lớp màng, mặt ngoài và mặt trong có các hạt ribôxôm
Câu 54: Thành phần hóa học quan trọng nhất của nhân gồm:
A. Protein
B. Lipid
C. Nucleoprotein
D. Acid ribonucleic
Câu 55: Đoạn DNA kép quận quanh lõi một nuclêôxôm gồm:
A. 148 nuclêôtit
B. 146 nuclêôtit
C. 148 cặp nuclêôtit
D. 146 cặp nuclêôtit
Câu 56: Sự khác biệt cơ bản giữa noãn bào bậc II và thể cực bậc I
A. Tế bào chất
B. Nhiễm sắc thể
C. Khả năng di động
D. Màng sinh chất
Câu 57: Mỗi nhiễm sắc thể kép trong cặp đồng dạng phân ly ngẫu nhiên về hai cực của tế bào, xảy ra ở:
A. Kì giữa I của giảm nhiễm
B. Kì sau I của giảm nhiễm
C. Kì sau của giảm nhiễm
D. KÌ sau II của giảm nhiễm
Câu 58: Quá trình tạo trứng khác quá trình tạo tinh là:
a, Là quá trình giảm nhiễm tạo trứng bị gián đoạn ở cuối kì đầu I
b, Quá trình phân chia tạo trứng ít hơn tạo tinh
c, Số lượng trứng tạo ra nhiều hơn Nhưng phần lớn bị thoái hóa
d, Quá trình tạo trứng xảy ra có tính chu kỳ
A. a + b + c
B. a + b + d
C. a + c + d
D. b + c +d
