wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhận biết mặt chữ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đây là chữ Hán có âm Hán Việt gì?

a)

Nhất

b)

Nhị

c)

Tam

d)

Tứ

2.

Đây là chữ Hán có âm Hán Việt là gì?

a)

Thổ

b)

Hỏa

c)

Mộc

d)

Thủy

e)

Kim

3.

Đây là chữ Hán có âm Hán Việt là gì?

a)

Viên

b)

Khẩu

c)

Kiến

d)

Thời

e)

Tự

4.

Viết chữ THỦY

5.

Đây là chữ Hán có âm Hán Việt là gì?

(a)  

6.

Viết chữ Nhật

7.

Đây là chữ Hán gì?

a)

Thời

b)

Tự

c)

Viên

d)

Bản

8.

Đây là chữ Hán gì?

a)

Mục

b)

Kiến

c)

Đông

d)

Bắc

e)

Tây

9.

Viết chữ Thổ

10.

Đây là chữ Hán gì?

(a)  

11.

Đây là chữ Hán gì?

(a)  

12.

Đây là chữ Hán gì?

(a)  

13.

Đây là chữ Hán gì?

(a)  

14.

Đây là chữ Hán gì?

(a)  

15.

Đây là chữ Hán gì?

(a)  

16.

Đây là chữ Hán gì?

(a)  

17.

Đây là chữ Hán gì?

(a)  

18.

a)

Hạ

b)

Thời

c)

Thượng

d)

Phân

19.

a)

Nhất

b)

Bát

c)

Hạ

d)

Thượng

e)

Kim

20.

THỦY

a)

b)

c)

d)

e)

21.

MỘC

a)

b)

c)

d)

22.

NGỌ

a)

b)

c)

d)

23.

HỮU

a)

b)

c)

d)

24.

TẢ

a)

b)

c)

d)

e)

25.

HẬU

a)

b)

c)

d)

26.

CÔNG

a)

b)

c)

d)

27.

MÔN

a)

b)

c)

d)

e)

28.

a)

Tiền

b)

Hậu

c)

Gian

d)

Thời

e)

Tự

29.

a)

Gian

b)

Ngoại

c)

Tứ

d)

Bản

e)

Công

30.

GIAN

a)

b)

c)

d)

e)

31.

a)

NAM

b)

BẮC

c)

ĐÔNG

d)

TÂY

32.

NHỊ

a)

b)

c)

d)

e)

33.

4+2=?

a)

b)

c)

d)

e)

34.

NAM

a)

b)

西

c)

d)

35.

Viết chữ NGUYỆT

36.

VIết chữ KIM

37.

Viết chữ HỎA

38.

999+1=?

a)

b)

c)

d)

39.

これはいくらですか?1まんえんです!

a)

百円

b)

千円

c)

十円

d)

万円

e)

六百円

40.

18-9=?

a)

b)

c)

d)

e)

41.

2*4=?

a)

b)

c)

d)

e)

42.

6*2=?

a)

三十

b)

十二

c)

十五

d)

九十五

43.

9*5=?

a)

六十三

b)

四十五

c)

八百十五

d)

三十七

44.

250:5=?

a)

四十

b)

五十

c)

六十

d)

七十

45.

72:9=?

a)

b)

c)

d)

e)

46.

NAM

a)

b)

c)

d)

e)

47.

ÂM ON của chữ 工

a)

こう

b)

ほう

c)

ぼう

d)

そう

48.

ÂM ON của chữ 左

a)

ゆう

b)

c)

かん

d)

せい

49.

Âm KUN của chữ 外

a)

あいだ

b)

なか

c)

そと

d)

ひと

50.

Âm KUN của chữ 北

a)

みなみ

b)

きた

c)

ひがし

d)

にし