wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyễn Thu Huyền

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cơ sở bí mật của Đảng cộng sản Việt Nam trong những năm 1919 -1939

được thành lập ở

A. Lào, Thái Lan. B. Lào, Campuchia.

C. Việt Nam, Camphuchia.

D. Lào, Việt Nam.

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

2.

Câu 2. Đầu thế kỉ XX, giai cấp tư sản dân tộc ở Đông Nam Á đã đề ra mục tiêu đấu tranh là

A. xóa bỏ chế độ phong kiến.

B. đòi tự chủ về chính trị.

C. chống chủ nghĩa phát xít.

D. giành độc lập dân tộc.

a)

B

b)

A

c)

D

d)

C

3.

Câu 3. Cuộc khởi nghĩa ở Bắc Lào và Tây Bắc Việt Nam trong giai đoạn 1918-1922, do ai lãnh đạo

A. Ong kẹo.

B. Com-ma-dam.

C. Ót-ta-ma.

D. Chậu-pa-chay.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4.Tháng 5/1920, quốc gia đầu tiên thành lập Đảng cộng sàn ở ĐNÁ là

B. Cam-pu-chia. C. Miến Điện. D. In-đô -nê -xi-a.

A. Phi-líp-pin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5. Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, nơi nào được coi là

thuộc địa quan

trọng và giàu có nhất trong các thuộc địa của Pháp?

A. Đông Nam Á. B. Ba nước Đông Dương.

C. Đông Bắc Á.

D. Khu vực Mĩ – La tinh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6. Từ đấu tranh chống thuế, chống bắt dân phu, phong trào đấu tranh chống

Pháp ở Cam-pu-chia chuyên sang

A. đấu tranh nghị trường. B. đấu tranh chính trị.

C. bãi công, biểu tình. D. đấu tranh vũ trang.

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

7.

Câu 7. Mục tiêu đấu tranh chung của các phong trào ở các nước Đông Nam Á

sau Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918)?

A. Cải cách dân chủ.

C. Độc lập dân tộc.

B. Chống phát xít.

D. Chống phong kiến

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Cậu 8. Phong trào đấu tranh giành độc lập ở Đông Nam Á từ những năm 20 của

thế kỉ XX có điểm mới là xuất hiện

A. khuynh hướng tư sản.

C. phong trào bất hợp tác.

B. các cuộc khởi nghĩa vũ trang.

D. khuynh hướng vô sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9. Trong năm 1930, Đảng cộng sản lần lượt ra đời ở các nước nào ở Đông

Nam Á?

A. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Xiêm.

B. Việt Nam, Mã Lai, Xiêm, Phi-líp-pin.

C. Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, Xiêm, Lào.

D. Việt Nam, Xiêm, Cam-pu-chia, Mã Lai, Xiêm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10. Giai cấp không giữ vai trò lãnh đạo trong phong trào độc lập dân tộc ở

Đông Nam Á giữa hai cuộc chiến tranh thế giới?

A. Công nhân.

B. Tư sản. C. Tiểu tư sản. D. Nông dân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11. Nội dung nào thể hiện nét mới trong phong trào độc lập dân tộc ở Đông

Nam Á giữa hai cuộc Chiến tranh thế giới?

D. Nông dân. A. Xã hội phân hóa thành giai cấp tư sản và vô sản.

B. Giai cấp vô sản tham gia lãnh đạo cách mạng.

C. Đấu tranh đòi quyền lợi về kinh tế, tự chủ về chính trị.

D. Sự ra đời và đấu tranh của giai cấp tư sản dân tộc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

câu 12. Nội dung nào là mục tiêu đấu tranh ở Lào và Cam-pu-chia trong giai

đoạn 1936 – 1939?

A. Chống phong kiến.

C. Chống thuế.

B. Chống chiến tranh đế quốc.

D. Chống bắt dân phu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13. Nội dung nào đánh giá đúng về nguyên nhân thất bại của phong trào

chống Pháp của nhân dân Lào và Cam-pu-chia sau Chiến tranh thế giới thứ nhất

(1914-1918)?

A. Không lôi kéo được đông đảo nhân dân lao động tham gia.

B. Còn tự phát, phân tán, chưa có một tổ chức lãnh đạo.

C. Nội bộ những ngừoi lãnh đạo có sự chia rẽ, mất đoàn kết.

D. Sự xung đột gay gắt giữa hai dân tộc Cam-pu-chia và Lào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14. Sự kiện quan trọng mở ra thời kì mới của phong trào cách mạng ở

Đông Dương thế kỉ XX?

A. liên minh công- nông hình thành.

B. phong trào đấu tranh vũ trang phát triển.

C. giai cấp công nhân chuyển sang đấu tranh tự giác.

D. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15. So với những năm đầu thế kỉ XX, một trong những nét mới của phong

trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là

A. giai cấp tư sản liên minh với phong kiến.

B. có sự liên minh giữa giai cấp tư sản và vô sản.

C. phong trào dân tộc tư sản có những bước tiến rõ rệt.

D. phong trào giải phóng dân tộc ở một số nước đã giành thắng lợi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16. Nhận xét nào dưới đây đánh giá đúng về phong trào đấu tranh chống

Pháp ở Lào và Campuchia?

A. Phong trào có sự liên minh cả khu vực. B. Phong trào phát triển mạnh mẽ.

C.Thể hiện sức mạnh của cả khu vực. D. Xác định màu cờ sắc áo của quốc gia.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17. Tháng 9 – 1938, tại Đức đã diễn ra hội nghị nào dưới đây?

C. Pót-xdam.

A. Muy-ních.

B. I-an-ta.

D. Oa-sinh-ton

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18. Sự kiện nào đánh dấu bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Đức tấn công Tiệp Khắc.

B. Đức tấn công Ba Lan 01/9/1939.

D. Đức tấn công Liên Xô.

C. Đức tham gia hội nghị Muy-ních.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19. Trước hành động leo thang chuẩn bị chiến tranh của Đức, Liên Xô có

chính sách đối ngoại như thế nào?

A. Đối đầu với Đức.

B. Sẵn sàng chiến đấu chống lại Đức.

C. Bắt tay với Anh, Pháp, Mĩ để cô lập Đức.

D. Ký với Đức bản Hiệp ước Xô – Đức.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20. Thái độ của các nước tư bản đối với Liên Xô

A. Liên kết với Liên Xô.

C. Thù ghét Liên Xô.

B. Hợp không chặt chẽ với Liên Xô.

D. Giúp đỡ Liên Xô.

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

21.

Câu 21. Trong những năm 30 của thế kỉ XX, các nước phát xít Đức, Italia, Nhật

Bản đã

A. Mâu thuẫn đối đầu với nhau.

B. Hình thành liên minh để phát triển kinh tế.

C. Hình thành liên minh phát xít – khối trục.

D. Liên minh chặt chẽ với các nước Mĩ, Anh, Pháp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22. Trong cuộc chiến tranh thế giới thứ hai ( 1939-1945) Thành phố nào

được mệnh danh là " nút sống " của Liên Xô?

A. Thành phố Mátxcơva. B. Thành phố Xtalingrát.

C. Thành phố Rostov. D. Thành phố Volgograd.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc với sự sụp đổ hoàn toàn của

A. các nước phát xít Đức, Italia, Nhật Bản.

C. các nước phát xít Đức, Nhật Bản.

B. các nước phát xít Đức, Italia.

D. các nước phát xít Italia, Nhật Bản

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24. Chiến thắng nào đã làm phá sản chiến lược “chiến tranh chớp nhoáng”

của Hit le :

A. Chiến thắng Mát-xcơ-và

C. Chiến thắng En A-la-men.

B. Chiến thắng Xta-lin-go-rat.

D. Chiến thắng Gu-a-đan-ca-nan

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25. Từ tháng 3/ 1945 đến 5/1945, quân đội nước nào đã quét sạch liên

quân Đức — Italia khỏi lục địa châu Phi.

A. Liên quân Mỹ -Liên xô.

B. Liên quân Anh-Mỹ.

C. Liên quân Anh-Liên Xô.

D. Liên quân Liên xô-Mỹ- Anh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26. Tháng 9/1939, Hội nghị Muyních được triệu tập gồm những người

đứng đầu các nước

A. Mĩ, Anh, Pháp, Đức.

B. Anh, Pháp, Đức, Italia.

C. Anh, Pháp, Mỹ, Italya.

D. Anh, Pháp, Đức, Nhật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27. " Chiến tranh chớp nhoáng" là chiến lược được Đức sử dụng khi tấn công

A. Ba Lan

B. Anh

C. Pháp

D. Tiệp Khắc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28. Lực lượng giữ vai trò quyết định trong việc tiêu diệt chủa nghĩa phát xít là:

A. Liên Xô B .Anh,Mỹ. C. Anh, Mỹ, Liên Xô. D.Anh, Mỹ, Liên Xô, Pháp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 29. Sự kiện nào dưới dãy đã chấm dứt chiến tranh thế giới thứ hai (1939-

1945) ở châu Âu?

A. Trận Matxcova (12/1941).

C. Trận Xtalingrat (11/1942).

B. Trận Beclin (4/1945).

D. Trận Cuocxco (8/1943).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 30. Tại sao Mĩ tuyên chiến với Nhật Bản, sau đó với Đức và Italia ?

A. Vì Nhật Bản tấn công Mĩ ở Trân Châu cảng, Mĩ bị thiệt hại nặng nề.

B. Vì Mĩ muốn giúp Liên Xô nhanh chóng tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

C. Vì Mĩ muốn phân chia quyền lợi khi chiến tranh kết thúc.

D. Vì Mĩ muốn thể hiện sức mạnh quân sự của mình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 31. Liên Xô có chủ trương gì với các nước tư bản trước hành động của phe

phát xít

A. Liên kết với các nước tư bản Anh, Pháp. B. đưa chủ nghĩa xã hội trở thành hiện thực.

C. hình thành hai hệ thống xã hội đối lập.

D. giúp chủ nghĩa tư bản ngày càng lớn mạnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 88. Những ai đã lãnh đạo nhân dân ở Nghệ An, Hà Tĩnh nổi dậy chống

Pháp sau khi triều đình Huế ký Hiệp ước 1874 với Pháp?

A. Trần Tấn, Đặng Như Mai, Nguyễn Huy Điển.

B. Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc.

C. Nguyễn Văn Trường và Tôn Thất Thuyết.

D. Nguyễn Tri Phương và Hoàng Diệu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 87. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng tinh thần kháng chiến chống

Pháp của nhân dân ta khi thành Hà Nội rơi vào tay giặc lần hai 1883?

A. Phá các cổng thành.

C. Hủy các khẩu đại bác.

B. Không bán lương thực cho Pháp.

D.Vút thuốc đạn xuống hào nướ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 86. Hành động nào thể hiện rõ mục đích chính của Pháp trong quá trình

xâm lược Bắc Kì lần thứ hai 1883?

A. Ri-vi-e cho quân lính đổ bộ lên Hà Nội.

B. Gửi tối hậu thư yêu cầu hạ vũ khí, giao thành Hà Nội.

C. Cho quân nổ súng chiếm thành Hà Nội.

D. Cho quân chiếm Hòn Gai, Quảng Yên, Nam Định.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 85. Địa danh nào ở Hà Nội đã diễn ra cuộc chiến đấu giữa 100 binh lính

triều đình với thực dân Pháp năm 1873?

A. Cầu Giấy.

B. Ô Thanh Hà.

C. Của Bắc.

D. Cửa Nam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 84. Sự kiện nao đánh dấu Việt Nam trở thành nước thuộc địa nửa phong

kiến vào cuối thế kỉ XIX?

A. Hiệp ước Nhâm Tuất 1862.

C. Hiệp ước Giáp Tuất 1874.

B. Hiệp ước Hác măng 1883.

D. Hiệp ước Patơnôt 1884.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 82. Sau thất bại trận Cầu Giấy lần thứ hai (19/5/1883) thực dân Pháp có

hành động gì?

A. cho quân rút khỏi Hà Nội để bảo toàn lực lượng.

B. tăng viện binh từ Pháp sang để tái chiếm Hà Nội.

C. củng cố quyết tâm xâm chiếm toàn bộ Việt Nam.

D. tiến hành đàn áp, khủng bố cuộc đấu tranh của nhân dân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 72. Lí do nào làm cho quân triều đình không giành thắng lợi trên chiến

trường Gia Định năm 1860

A. Quân Pháp mạnh trong khi lực lượng quân ta quá yếu. B. Quân ta tuy đông nhưng áp dụng chiến thuật sai lầm.

C. Quân triều đình không được sự ủng hộ của nhân dân.

D. Địa hình ở đây không thuận lợi cho cách đánh của ta.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 71. Nguyên nhân khác quan nào dẫn đến các cuộc kháng chiến chống Pháp

của nhân dân ta từ năm 1858 đến năm 1884 thất bại?

A. Các cuộc đấu tranh còn diễn ra lẻ tẻ.

B. Triều đình không kiên quyết chống giặc.

C. Triều đình không được nhân dân ủng hộ.

D. Thực dân Pháp còn mạnh, đàn áp phong trào

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 70. Đánh giá nào dưới đây chính xác khi nói về tinh thần kháng chiến

chống Pháp của nhà Nguyễn (1858 – 1867)

A. Nhà Nguyễn đã quyết tâm đánh Pháp, không thỏa hiệp.

B. Có tổ chức kháng chiến nhưng chưa quyết tâm.

C. Phối hợp chặt chẽ giữa quân với dân kháng chiến.

D. Chưa tổ chức kháng chiến chống lại thực dân Phá

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 69. Năm 1867 ba tỉnh miền Tây Nam Kì đã rơi vào tay thực dân Pháp như

thế nào?

A. Sau một thời gian giằng co quân Pháp chiếm thành.

B. Quân ta chiến đấu quyết liệt nhưng không giữ được thành.

C. Quân Pháp ép buộc quan quân 3 tỉnh giao nộp thành.

D. Ta phòng thủ nên quân Pháp tấn công ta không chống cự được.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 68. Triều đình nhà Nguyễn kí hiệp ước Hácmăng (1883) và hiệp ước

Patonốt (1884) với thực dân Pháp đánh dấu

A. triều đình đã hoàn toàn đầu hàng thực dân Pháp.

B. sự thỏa hiệp bước đầu của triều đình nhà Nguyễn.

C. triều đình bước đầu phản bội quyền lợi dân tộc.

D. triều đình dùng hết các cuộc chiến đấu chống Pháp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 97. Nội dung nào không phải là hành động của nhân dân Bắc Kì khi Gác-

ni-ê đưa quân tấn công Bắc Kì lần thứ nhất?

A. Bỏ thuốc độc vào các giếng nước ăn.

C. Đốt kho thuốc súng của Pháp.

B. Bất hợp tác với Pháp.

D. Tìm cách thỏa hiệp với Pháp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 98. Cuộc kháng chiến chống Pháp ở Hà Nội và các tỉnh đồng bằng sông

Hồng trong những năm 1873-1874 bao gồm những lực lượng

A. quan quân triều đình, văn thân sĩ phu yêu nước.

B. văn thân sĩ phu yêu nước và nhân dân.

C. quan quân triều đình, văn thân sĩ phu yêu nước và nhân dân.

D. quan quân triều đình và nhân dân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 96. Phong trào kháng chiến của nhân dân ta diễn ra như thế nào sau khi

Pháp chiếm được thành Hà Nội (1873)?

A. Hợp tác với tư bản Pháp.

C. Tạm thời dùng hoạt động.

B. Hoạt động cầm chùng.

D. Vẫn diễn ra quyết liệt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 92, Nguyên nhân nào dẫn đến thắng lợi của quân dân ta trong trận Cầu

Giấy ngày 21/12/1873?

A. Do có sự chỉ viện, giúp đỡ rất lớn của quân đội nhà Thanh – Trung Quốc

B. Có sự chỉ đạo đúng đắn của quan, quân triều đình phong kiến nhà Nguyễn

C. Sự mưu trí, dũng cảm của quân triều đình và sự phối hợp của nhân dân

D. Tinh thần chiến đấu dũng cảm của quân dân Hà Nội và các tỉnh lân cận

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 99. Trận Cầu Giấy năm 1873 (Hà Nội) đã gây cho Pháp tổn thất nặng nề

nhất là

A. Pháp phải bỏ thành về trấn giữ Nam Định.

B. Gác-ni-ê bị chết tại trận địa.

C. quân Pháp phải rút quân khỏi Bắc Kì.

D. quân Pháp bị bao vây, uy hiếp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 91. Sau hiệp ước Giáp Tuất (1874) thực dân Pháp đã phải

A, cho rút hết quân ra khỏi Việt Nam và Đông Dương,

B. rút quân về cổ thủ ở Sài Gòn để chờ cơ hội mới,

C. chuẩn bị kế hoạch đánh sang Lào và Campuchia,

D. rút quân khỏi Hà Nội và các tỉnh đồng bằng sông Hồng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 90. Lí do đưa quân ra Bắc Kì của Pháp trong lần một (1873) và lần hai

(1882) giống nhau ở điểm nào ?

A. Thực dân Pháp thương lượng với nhà Thanh-Trung Quốc.

B. Thực dân Pháp đưa thương nhân ra buôn bán ở Bắc Kì.

C. Thực dân Pháp đưa người ra gây rối ở các tỉnh Bắc Kì.

D. Thực dân Pháp phái người ra điều tra tình hình Bắc Kì .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 95. Tại sao năm

1873 Pháp xâm lược Bắc Kì mà chưa phải là kinh đô Huế?

A. Bắc Kì là nơi có vị trí quan trọng gần nhà Thanh – Trung Quốc.

B. Thực dân Pháp muốn mở rộng phạm vi chiếm đóng ra cả nước ta.

C. Bắc Kì là vùng đất giàu tài nguyên khoảng sản đáp ứng nhu cầu của Pháp.

D. Bắc Kì xa kinh đô Huế tránh sự can thiệp của triều đình nhà Nguyễn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 94. Hiệp ước 1883-1884 nhà Nguyễn kí với thực dân Pháp đã biến Việt

Nam thành

A. một nước thuộc địa nửa phong kiến.

B. thị trường buôn bán của Pháp.

C. căn cứ quân sự của thực dân Pháp.

D. nước nửa thuộc địa nửa phong kiến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 93, Một trong những hành động của thực dân Pháp để dọn đường cho việc

xâm lược Bắc Kì năm 1873 ?

A. Chúng đưa quân đội Pháp ra Bắc Kì.

B. Chúng đưa thương nhân ra buôn bán.

C. Điều tra tình hình bố phòng của ta ở Bắc Kì,

D. Đưa người ra truyền đạo thiên chúa giáo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 100. Vì sao sau hiệp ước Hác- măng thực dân Pháp lại kí với nhà Nguyễn

hiệp ước Patonôt?

A. Loại trừ sự can thiệp của nhà Thanh.

B. Để xoa dịu dư luận và mua chuộc các phần tử đầu hàng.

C. Khẳng định sức mạnh của Pháp.

D. Chấm dứt phong trào kháng chiến của nhân dân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 79. Phong trào kháng chiến của nhân dân ta diễn ra như thế nào sau khi

Pháp chiếm được thành Hà Nội (1873)?

B. Diễn ra quyết liệt.

A. Hợp tác với Pháp.

C. Hoạt động cầm chừng.

D. Tạm thời dừng hoạt động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu 81. Nhân vật lịch sử nào gắn với chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất và lần

thứ hai?

A. Nguyễn Tri Phương, Lưu Vĩnh Phúc. B Hoàng Tả Viêm và Lưu Vĩnh Phúc.

C. Hoàng Tá Viêm, Nguyễn Tri Phương. D. Hoàng Diệu và Hoàng Tá Viêm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu 76. Tại trận Cầu Giấy lần thứ nhất ( 12/1873 ) tướng giặc bị tiêu diệt là

A. Gác —ni-ê

C. Hac — măng

B. Ri-vi-e

D. Đuy — puy

a)

A

b)

D

c)

C

d)

B

57.

Câu 80. Tại trận Cầu Giấy lần thứ hai ( 19/5/1883 ) tướng giặc bị tiêu diệt là

B. Hac —măng C. Ri-vi-e

D. Đuy — puy

A. Gác –ni-ê

a)

A

b)

B

c)

C

d)

B

58.

Câu 77. Ngày 25- 8-1883, triều đình nhà Nguyễn ký với Pháp bản hiệp ước do

Pháp soạn sẵn thường gọi là

A. Hiệp ước Pa-to-nốt

C. Hiệp ước Hácmăng.

B. Hiệp ước Nhâm Tuất

D. Hiệp ước Giáp Tuất

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

59.

Câu 73. Em đánh giá như thế nào về thái độ của nhà Nguyễn khi kí hiệp ước

Nhâm Tuất 5/6/1862?

A.Triều đình đã hoàn toàn đầu hàng thực dân Pháp.

B. Nhân dân ta phải chịu những điều khoản quá nặng nề.

C Thái độ nhu nhược, bước đầu đã đầu hàng thực dân Pháp

D.Triều đình Nguyễn đã quan tâm đến lợi ích của nhân dân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Câu 74. So với cuộc kháng chiến của nhân dân ba tỉnh miền Đông Nam K1,

điểm nổi bật cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ba tỉnh miền Tây Nam

Kì là

A. Phong trao diễn ra trong một thời gian dài.

B. có nhiều loại vũ khí hiện đại được sử dụng.

C. có sự liên kết với nhân dân Cam-pu-chia.

D. có sự hưởng ứng của các đồng bào dân tộc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 75. Tại Gia Định phong trào đấu tranh của nhân dân ta buộc thực dân Pháp

không đóng quân được trong thành mà phải

A. rút quân ra khỏi thành

C. chia quân ra các khu vực

B. xây dựng phòng tuyến trên sông Sài Gòn

D. rút quân xuống các tàu chiến

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Cậu 40. Điểm khác biệt cơ bản giữa chiến tranh thế giới hai so với chiến tranh

thế giới thứ nhất là

A. nguyên nhân bùng nổ chiến tranh.

B. Hậu quả đối với nhân loại.

C. Tính chất của chiến tranh.

D. Kẻ chủ mưu phát động chiến tranh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Câu 89. Sự khác nhau về quyền dân tộc cơ bản giữa hiệp ước Hác măng ước Giáp Tuất là

A. Việt Nam đặt dưới sự bảo hộ của người Pháp.

B. Triều đình thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp.

C. Pháp nắm vào kiểm soát toàn bộ các quyền lợi trong nước.

D. Pháp được toàn quyền sử lý quân đội cờ đen ở Bắc Kì.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Câu 55. Hiệp ước đầu tiên mà thực dân Pháp kí với triều Nguyễn trong quá

trình xâm lược Việt Nam

A. Hác-măng. B. Giáp Tuất. C. Nhâm Tuất.

D. Pa-to-not.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 54. Ở Việt Nam đầu năm 1859, kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của thực dân Pháp bước đầu

A. chủ động.

B. thắng lợi tùng bước.

C. chuyển sang bị động.

D. bị thất bại

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Câu 65. Thực dân Pháp chiếm được 6 tỉnh Nam K1 (1867) là do nguyên nhân cơ

bản nào?

A. Lực lượng quân Pháp mạnh vũ khí trang bị hiện đại.

B. Nhà Nguyễn bạc nhược mang nặng tư tưởng chủ hòa, thất bại.

C. Phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân không quyết liệt.

D, Nhà Thanh giúp Pháp ngăn cản cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Câu 66. Theo nội dung Hiệp ước Hácmăng (1883), Nam Kì là

A. xứ bảo hộ của thực dân Pháp

C. xử thuộc địa của người Pháp

B. vùng đất giao cho triều đình quản lí

D. vùng đất vẫn giữ được độc lập.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Câu 67. Phong trào kháng chiến của nhân dân Nam Kì, đặc biệt dưới sự lãnhđ ạo của Trương Định có ý nghĩa gì ?

A. Mở rộng xây dựng một vùng căn cứ mới rộng lớn ở Tân Phước.

B. Làm chủ vùng đất Tân Hòa ( Gò Công) xây dựng thành căn cứ lớn.

C. Củng cố niềm tin của nhân dân, khiến bọn bán nước, cướp nước run sợ.

D. Làm cho Pháp gặp khó khăn trong việc tổ chức, quản lý vùng đất mới

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Câu 64. Sau khi chiếm được Nam Kì, thực dân Pháp đã từng bước thiết lập bộ

mày cai trị và

A. biến nơi đây thành bàn đạp chuẩn bị mở rộng chiến tranh ra cả nước. B. biến nơi đây thành bàn đạp chuẩn bị xâm lược Lào và Campuchia

C. biến Nam Kì thành thị trưởng tiêu thụ hàng hóa cho thư bản Pháp.

D, biến Nam Kì thành trung tâm khai thác thuộc địa ở Đông Dương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Câu 60. Với hiệp ước Nhâm Tuất (5-6-1862), triều đình nhà Nguyễn đã nhượng

cho Pháp những vùng đất nào?

A. Ba tỉnh Biên Hòa, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn.

B. Ba tỉnh An Giang, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn.

C. Ba tỉnh Biên Hòa, Gia Định, Vĩnh Long và đảo Côn Lôn.

D. Ba tỉnh Biên Hòa, Hà Tiên, Định Tường và đảo Côn Lôn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Câu 59. Giữa thế kỉ XIX, tính chất xã hội Việt Nam là

A. nước đang phát triển,

C. nửa thuộc địa.

B. quốc gia phong kiến độc lập.

D. nửa thuộc địa, nửa phong kiến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Câu 61. Sự kiện nào mở đầu cho cuộc xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp

vào giữa thế kỉ XIX?

A. Liên quân Pháp – Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.

B. Thực dân Pháp gửi tối hậu thư cho quan giữ thành Đà Nẵng.

C. Thực dân Pháp tấn công đánh chiếm thành Gia Định.

D. Liên quân Pháp – Tây Ban Nha tấn công bán đảo Sơn Trà.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Câu 62. Thực dân Pháp chọn Đà Nẵng làm điểm tấn công đầu tiên khi xâm lược

Việt Nam (1858) vì

A. là vựa lúa của khu vực miền Trung.

B. Chiếm Đà Nẵng làm căn cứ rồi tấn công ra Huế.

C. tạo điều kiện làm chủ sông Mê Kông.

D. tạo bàn đạp để tấn công Gia Định

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Câu 63. Sau năm 1862, thái độ của triều đình đối với các nghĩa binh chống

Pháp ở ba tỉnh miền Đông Nam Kì như thế nào?

A. Khuyến khích và ủng hộ các nghĩa binh chống Pháp,

B. Ra lệnh giải tán các đội nghĩa binh chống Pháp.

C. Yêu cầu quân triều đình cùng các nghĩa binh chống Pháp.

D. Cử quan lại chỉ huy các nghĩa binh chống Pháp.

Thông hiểu:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Câu 58, Trận đánh đầu tiên của nhân dân Gia Định chống Pháp năm 1859 diễn

ra ở cửa sông nào?

B. Cần Giờ.

D. Tiền Giang.

A. Sài Gòn.

C. Cần Giuộc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Câu 56. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân 3tỉnh miền Đông Nam kì chống Pháp sau hiệp ước 1862 là

A. khởi nghĩa Trương Định.

C. khởi nghĩa Nguyễn Trung Trực,

B. khởi nghĩa Phan Tôn, Phan Liêm.

D. khởi nghĩa Trương Quyền.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Câu 57, Chính sách nào của triều Nguyễn đã khiến cho khối đoàn kết dân tộc bị

rạn nút và tạo nguyên cớ cho thực dân Pháp tiến hành chiến tranh xâm lược Việt

Nam?

A. Nhà nước nắm độc quyền về sản sản xuất công nghiệp.

B. Thần phục triều Thanh, bế quan tòa cùng với phương Tây.

C. Không thực hiện những cải cách duy tân theo các nước khác.

D. Cấm đạo, xua đuổi và xử tội giáo sĩ phương Tây,

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Câu 47. Hệ thống Vecxai – Oasinh tơn ra đời sau khi

A. chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) kết thúc.

B. chiến tranh thế giới thứ II (1939 – 1945) kết thúc.

C. chiến tranh thế giới thứ nhất bước vào giai đoạn kết thúc.

D. chiến tranh thế giới thứ nhất sắp kết thúc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Câu 49. Chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống duy nhất trên thế giới từ sau sự

kiện Lịch sử nào?

A. chiến tranh thế giới thứ I (1914 – 1918) kết thúc.

B. chiến tranh thế giới thứ II (1939 – 1945) kết thúc.

C. Đức xâm chiếm và thống trị Đông và Nam Âu năm 1940

D. Cách mạng tháng Mười Nga thành công năm 1917.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Câu 48. Từ năm 1917 đến năm 1945, phong trào cách mạng thế giới trải qua

bước phát triển nào?

A. Liên Xô thực hiện chính sách kinh tế mới (NEP).

B. Nhật Bản tiến hành cuộc Duy Tân Minh Trị.

C. Trung Quốc thực hiện duy tẫn cải cách của Khang Hữu Vi,

D. Cuộc chiến đấu chống phát xít trong chiến tranh thế giới thứ hai,

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Câu 53. Chủ trương chính của triều đình Huế khi Pháp đánh chiếm Gia Định là

gì?

A. Tích cực, chủ động đánh Pháp.

B. Xây dựng phòng tuyến vững chắc để phòng ngự.

C. Thương thuyết đòi Pháp rút quân.

D. Cầu cứu nhà thanh giúp đỡ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Câu 52. Chỉ huy quân dân ta kháng chiến ở Đà Nẵng năm 1858 là

A. Nguyễn Tri Phương. B. Hoàng Diệu.

C. Nguyễn Trung Trực. D. Trương Quyền,

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Câu 51. Không chiếm được Đà Nẵng, thực dân Pháp quyết định đưa quân vào

A. Huế.

B. Gia Định. C. Vĩnh Long. D. Biên Hòa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Câu 50. Khi chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945) kết thúc, sự kiện nào đã

tác động trực tiếp đến các nước Đông Âu ?

A. hình thành hệ thống Vecxai — Oasinhton.

B. hình thành trật tự hai cực Ianta.

C. hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành.

D. các nước thuộc địa giành được độc lập.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Câu 42. Nội dung nào không là tác động của khoa học kĩ thuật đối với nhân

loại?

A. Dẫn đến hình thành các công ti độc quyền.

B. Chạy đua vũ trang giữa các nước đế quốc.

C. Nâng cao chất lượng cuộc sống của con người.

D. Thúc đẩy kinh tế và văn hóa thế giới phát triển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Câu 41. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933) đã hình thành 2 khối đế

quốc đối lập nhau là

A. Mĩ-Anh-Đức và Nhật-Italia-Pháp.

B. Mĩ-Italia-Nhật và Anh-Pháp-Đức.

C. Mĩ-Anh-Pháp và Đức-Italia-Nhật.

D. Đức-Áo-Hung-Italia và Anh-Pháp-Nga.

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

87.

Câu 43. Một trong những nội dung chính của Lịch sử thế giới hiện đại (1917-

1945) là

A. Chủ nghĩa xã hội được xác lập ở một nước đầu tiên trên thế giới.

B. Tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 .

C. Một trật tự thế giới mới được xác lập ở các nước tư bản.

D. Đảng cộng sản được thành lập ở nhiều nước tư bản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Câu 44. “Là cuộc chiến tranh lớn nhất, khốc liệt nhất và tàn phá nặng nề nhất

trong lịch sử nhân loại”. Đó là miêu tả về

A. Chiến tranh thế giới thứ nhất 1914-1918.

B. Chiến tranh thế giới thứ hai 1939-1945.

C. Trận Trân Châu Cảng 7/12/1941.

D. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Câu 45. Mở đầu là thắng lợi của cách mạng tháng Mười Nga năm 1917, kết thúc

là cuộc chiến tranh thế giới thứ hai 1939-1945. Nội dung trên phản ánh thời kì:

A. Sự phát triển của phong trào công nhân quốc tế sau chiến tranh.

B. Phong trào cách mạng thế giới sau chiến tranh thế giới thứ nhất.

C. Lịch sử thế giới hiện đại giai đoạn 1 (1917 -1945)

D. Sự tàn phá của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.

Thông hiểu:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Câu 46. Sự kiện đánh dấu mốc mở đầu thời kì Lịch sử thế giới hiện đại là

A. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc (1918)

B. Cách mạng Tháng mười Nga thắng lợi (1917).

C. Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt tận gốc.

D. Hệ thống Vecxai – Oasinhton hình thành.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Câu 39. Sau hai cuộc chiến tranh thế giới nửa đầu thế kỉ XX đều

A. hình thành trật tự thế giới mới.

B. Đưa chủ nghĩa xã hội trở thành hiện thực.

C. Hình thành hai hệ thống xã hội đối lập.

D. Giúp chủ nghĩa tư bản ngay càng lớn mạnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Câu 38. Kết cục của hai cuộc chiến tranh thế giới nửa đầu thế kỉ XX đều phản

ánh

A. sự thất bại của thủ phạm gây chiến.

B. tính chất phi nghĩa của hai cuộc chiến tranh.

C. sự lớn mạnh của hệ thống tư bản chủ nghĩa.

D. sự suy yếu của hệ thống xã hội chủ nghĩa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Câu 37. Trong hội nghị Ianta (2/1945), Liên Xô đã cam kết

A.Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức

B. Cùng Anh –Mĩ giải quyết vấn đề thuộc địa.

C. Tham gia chống Nhật khi Đức đầu hàng.

D. Tiếp tục duy trì hoạt động của phe đồng minh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Câu 36. Sự kiện nào đã quyết định buộc phát xít Nhật tuyên bố đầu hàng Đồng

minh, kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Liên Xô tuyên chiến với Nhật Bản.

B. Mĩ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản.

C. Thất bại của phát xít Đức ở châu Âu.

D. Phát xít I-ta-li-a đầu hàng phe Đồng minh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

Câu 34. Sự kiện nào dưới đây chấm dứt chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Liên Xô đánh bại chủ lực của Nhật ở Đông Bắc Trung Quốc.

B. Mĩ ném 2 quả bom nguyên tử xuống 2 thành phố của Nhật.

C. Nhật hoàng tuyên bố đẫu hàng Đồng minh không điều kiện.

D. Nước Đức kí văn kiện đầu hàng quân Đồng minh 9/5/1945.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Câu 35. Nội dung nào dưới đây không là nguyên nhân bùng nổ chiến tranh thế

giới thứ hai?

A. Sự xuất hiện của chủ nghĩa Phát xít.

B. Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.

C. Chủ nghĩa xã hội hình thành ở Liên Xô.

D. Chính sách dung dưỡng phát xít của Anh, Pháp, Mĩ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Câu 33. Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945) bùng nổ vì lí do chủ yếu nào

dưới đây?

A. Do mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.

B. Thái độ thù ghét chủ nghĩa cộng sản của Đức, Anh, Pháp, Mĩ.

C. Nước Đức muốn phục thù đối với hệ thống hòa ước Vecxai-Oasinhton.

D. Chính sách trung lập của nước Mĩ để phát xít được tự do hành động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Câu 32. Ngày 1/1/1942, một bản tuyên bố chung – được gọi là Tuyên ngôn Liên

hợp quốc được kí kết với sự tham gia của đại diện

A. 26 quốc gia, với trụ cột là ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Pháp.

B. 26 quốc gia, với trụ cột là ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh.

C. 26 quốc gia, với trụ cột là ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Đức.

D. 26 quốc gia, với trụ cột là ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Nhật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

Câu 83. Ai là người chỉ huy quân triều đình chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần hai (1883)?

A. Phan Tôn. B Hoàng Diệu. C. Nguyễn Tri Phương. D. Trương Định.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

Câu 78. Thực dân Pháp lấy cớ gì để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất (1873).

A. Giải quyết vụ lái buôn Đuy puy.

B. Khai thác tài nguyên khoáng sản.

C. Lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạc.

D.Nhà Nguyễn không thi hành hiệp ước 1862.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D