wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 12 giữa kì 2

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Theo thuyết tiến hóa hiện đại, một Allen có lợi có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể bởi tác động của nhân tố tiến hóa nào sau đây?

a)

A. Đột biến

b)

B. Giao phối không ngẫu nhiên

c)

C. Chọn lọc tự nhiên

d)

D. Các yếu tố ngẫu nhiên

2.

Câu 2: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi tần số Allen của quần thể theo một chiều hướng nhất định?

a)

A. Đột biến

b)

B. Các yếu tố ngẫu nhiên

c)

C. Di - nhập gen

d)

D. Chọn lọc tự nhiên

3.

Câu 3: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, loại biến dị nào sau đây là nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hóa?

a)

A. Biến dị tổ hợp

b)

B. Đột biến nhiễm sắc thể

c)

C. Đột biến gen

d)

D. Thường biến

4.

Câu 4: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây làm không có vốn ghen của quần thể?

a)

A. Chọn lọc tự nhiên

b)

B. Các yếu tố ngẫu nhiên

c)

C. Đột biến

d)

D. Giao phối không ngẫu nhiên

5.

Câu 5: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?

a)

A. Đột biến

b)

B. Giao phối ngẫu nhiên

c)

C. Chọn lọc tự nhiên

d)

D. Di - nhập gen

6.

Câu 6: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố đột biến có vai trò nào sau đây?

a)

A. Quy định chiều hướng tiến hóa

b)

B. Tạo ra các Allen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

c)

C. Làm thay đổi tần số Allen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

d)

D. Cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa

7.

Câu 7: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa

b)

B. Làm thay đổi tần số Allen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định

c)

C. Có thể làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể

d)

D. Luôn dẫn đến hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật

8.

Câu 8: khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách ly địa lý phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Hình thành loài bằng con đường cách ly địa lý thường xảy ra ở các động vật ít di chuyển

b)

B. Cách ly địa lý góp phần duy trì sự khác biệt về tần số Allen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa

c)

C. Cách ly địa lý luôn dẫn đến cách ly sinh sản và hình thành nên loại mới

d)

D. Cách ly địa lý trực tiếp làm biến đổi tần số Allen và thành phần kiểu gen của quần thể

9.

Câu 9: khi nói về các yêu tố ngẫu nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Các yêu tố ngẫu nhiên chị đào thải Allen lặng mà không đào thải Allen trội ra khỏi quần thể

b)

B. Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số Allen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định

c)

C. Các yếu tố ngẫu nhiên luôn làm phong phú vốn gen của quần thể

d)

D. Các yêu tố ngẫu nhiên quy định chiều hướng tiến hóa

10.

Câu 10: Khi nói về tiến hóa nhỏ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Đột biến quy định chiều hướng của quá trình tiến hóa nhỏ

b)

B. Kết quả của tiến hóa nhỏ là hình thành nên loài mới

c)

C. Tiến hóa nhỏ không thể diễn ra nếu không có di - nhập gen

d)

D. Nguyên liệu sơ cấp của tiến hóa nhỏ là biến dị tổ hợp

11.

Câu 11: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, được biến và duy nhập ren có chung đặc điểm nào sau đây ?

a)

A. Là nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa

b)

B. Có thể làm phong phú vốn gen của quần thể

c)

C. Cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa

d)

D. Chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số Allen của quần thể

12.

Câu 12: khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Hình thành loài bằng con đường địa lý xảy ra ở cả động vật và thực vật

b)

B. Hình thành loài bằng con đường địa lý thường xảy ra nhanh chóng trong thời gian ngắn

c)

C. Cách ly địa lý tất yếu dẫn đến cách ly sinh sản và hình thành loài mới

d)

D. Hình thành loài bằng con đường sinh thái chỉ xảy ra ở thực vật mà không xảy ra ở động vật

13.

Câu 13: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên và các yêu tố ngẫu nhiên đều có chung vai trò nào sau đây?

a)

A. Loại bỏ hoàn toàn Allen lặng ra khỏi quần thể

b)

B. Làm thay đổi tần số Allen của quần thể theo một chiều hướng nhất định

c)

C. Cung cấp các Allen đột biến cho quá trình tiến hóa

d)

D. Làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể

14.

Câu 14: Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số Allen của quần thể theo một chiều hướng nhất định

b)

B. đột biến cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa

c)

C. Giao phối ngẫu nhiên là nhân tố quyết định hướng quá trình tiến hóa

d)

D. Di - nhập gen có thể làm phong phú vốn gien của quần thể

15.

Câu 15: khi nói về quá trình hình thành loài khác khu vực địa lý, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Hình thành loài khác khu vực địa lý không chịu sự tác động của chọn lọc tự nhiên

b)

B. Hình thành loài khác khu vực địa lý thường diễn ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

c)

C. Hình thành loài khác khu vực địa lý chỉ gặp ở các loài động vật ít di chuyển

d)

D. Cách ly địa lý là nhân tố trực tiếp tạo ra các Allen mới làm phân hóa vốn gen của các quần thể bị chia cắt

16.

Câu 16: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, các yêu tố mẫu nhiên và giao phối không ngủ nhiên có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa

b)

B. Chỉ làm thay đổi tần số Allen của quần thể

c)

C. Có thể làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể

d)

D. Quy định chiều hướng tiến hóa

17.

Câu 17: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm thay đổi đột ngột tần số Allen và thành phần kiểu gien của quần thể?

a)

A. Giao phối không ngẫu nhiên

b)

B. Các yếu tố ngẫu nhiên

c)

C. Giao phối Ngẫu nhiên

d)

D. Đột biến

18.

Câu 18: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, khi nói về vai trò của các nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hóa có hướng

b)

B. Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm nghèo vốn gen của quần thể

c)

C. Giao phối không ngẫu nhiên vừa làm thay đổi tần số Allen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gien của quần thể

d)

D. Di - nhập ren có thể mang đến những Allen đã có sẵn trong quần thể

19.

Câu 19: khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Đột biến gen có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục

b)

B. Gen được biến luôn được di truyền cho thế hệ sau

c)

C. Gen đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình

d)

D. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa

20.

Câu 20: theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về chọn lọc tự nhiên?

(1) chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gien qua đó làm biến đổi tần số Allen của quần thể

(2) chọn lọc tự nhiên chống lại Allen trội làm biến đổi tần số Allen của quần thể nhanh hơn so với chọn lọc chống lại Allen lặn

(3) chọn lọc tự nhiên làm suất hiện các Allen mới và làm thay đổi tần số Allen của quần thể

(4) chọn lọc tự nhiên có thể làm biến đổi tần số Allen một cách đột ngột không theo một hướng xác định

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

21.

Câu 21: theo thuyết tiến hóa hiện đại, trong các phát biểu sau về quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lý hoặc các khu vực địa lý

(2) Đột biến đạo đoạn có thể góp phần tạo nên loài mới

(3) Lai xa và đa bội hóa có thể tạo ra loài mới có bộ nhiễm sắc thể xong nhị bội

(4) quá trình hình thành loài có thể chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

a)

A.3

b)

B.4

c)

C.2

d)

D.1

22.

Câu 22: bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?

a)

A. Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axít amin

b)

B. xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo

c)

C. Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

d)

D. Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp bằng

23.

Câu 23: đối với quá trình tiến hóa, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên đều có vai trò

a)

A. Làm phong phú vốn gen của quần thể

b)

B. Làm thay đổi tần số Allen và thành phần kiểu gen của quần thể

c)

C. Định hướng quá trình tiến hóa

d)

D. tạo ra các kiểu gien quy định và các kiểu hình thích nghi

24.

Câu 24: bằng chứng nào sau đây được xem là bằng chứng tiến hóa trực tiếp?

a)

A. Tất cả sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào

b)

B. Chi trước của mèo và cánh của rơi có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau

c)

C. Di tích của thực vật sống ở các thời đại trước đã được tìm thấy trong các lớp than đá ở Quảng Ninh

d)

D. Các axít amin trong chuỗi b-hemôglôbin của người và tinh tinh giống nhau

25.

Câu 25: theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa

b)

B. Khi các quần thể khác nhau cùng sống trong một khu vực địa lý, các cá thể của chúng giao phối với nhau sinh con lai bất thủ thì có thể xem đây là dấu hiệu của cách li sinh sản

c)

C. Các quần thể sinh vật chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên khi điều kiện sống thay đổi

d)

D. Những quần thể cùng loài sống cách ly với nhau về mặt địa lý mặc dù không có tác động của các nhân tố tiến hóa vẫn có thể dẫn đến hình thành loài mới

26.

Câu 26: trên quần đảo Galapagos Có ba loại sẻ cùng anh Hà:

- Ở một hòn đảo mở ( đảo chung ) có cả ba loài sẻ cùng sinh sống, kích thước nhỏ của ba loại này rất khác nhau nên chúng sử dụng các loại hạt có kích thước khác nhau, phù hợp với kích thước mỏ của mỗi loài

- Ở các hòn đảo khác ( các đảo riêng ), mỗi hòn đảo chỉ có một trong ba loại sẻ này sinh sống, kích thước mỏ của các cá thể thuộc mỗi loài lại khác với kích thước mỏ của các cá thể cùng loài đang sinh sống ở hòn đảo chung

Nhận định nào sau đây về hiện tượng trên sai?

a)

A. Kích thước mỏ có sự thay đổi bởi áp lực chọn lọc tự nhiên dẫn đến giảm bớt sự cạnh tranh giữa 3 loài sẻ cùng sống ở hòn đảo chung

b)

B. Kích thước khác nhau của các loại hạt mà 3 lại sẽ này sử dụng làm thức ăn ở hòn đảo chung là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi về kích thước mỏ của cả 3 loại sẻ

c)

C. Sự phân ly ổ sinh thái dinh dưỡng của 3 loại sẻ trên hòn đảo chúng giúp chúng có thể chung sống với nhau

d)

D. Sự khác biệt về kích thước mỏ giữa các cá thể đang sinh sống ở hòn đảo chung so với các cá thể cùng loài đang sinh sống ở hòn đảo riêng là kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên theo các hướng khác nhau

27.

Câu 27: theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa

b)

B. Chọn lọc tự nhiên luôn làm thay đổi được một tuần số Allen và thành phần kiểu gen của quần thể

c)

C. Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên không có vai trò đối với tiến hóa

d)

D. Khi không có tác động của đột biến, chọn lọc tự nhiên và di - nhập gen thì tần số Allen và thành phần kiểu gien của quần thể sẽ không thay đổi

28.

Câu 28: khi nói về nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm thay đổi tần số Allen của quần thể

b)

B. Yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số Allen của quần thể ngay cả khi không xảy ra đột biến và không có chọn lọc tự nhiên

c)

C. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể

d)

D. Giao phối không ngẫu nhiên không chỉ làm thay đổi tần số Allen mà còn làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

29.

Câu 29: theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là

a)

A. Biến dị cá thể

b)

B. Đột biến gen

c)

C. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

d)

D. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể

30.

Câu 30: một quần thể côn trùng sống trên loài cây M. Do quần thể phát triển mạnh, một số cá thể phát tán sang loại cây N. Những cá thể nào có sẵn các gien đột biến giúp chúng khai thác được thức ăn ở loại cây N thì sống sót và sinh sản, hình thành nên quần thể mới. Hai quần thể này sống trong cùng một khu vực địa lý nhưng ở hai ổ sinh thái khác nhau. Qua thời gian, các nhân tố tiến hóa tác động làm phân hóa vốn gien của hai quần thể tới mức làm suất hiện cách ly sinh sản và hình thành nên loại mới. Đây là ví dụ về hình thành loài mới

a)

A. Bằng lái xa và đa bội hóa

b)

B. Bằng tự đa bội

c)

C. Bằng cách ly địa lý

d)

D. Bằng cách li sinh thái

31.

Câu 31: theo quan niệm hiện đại, một trong những vai trò của giao phối ngẫu nhiên là

a)

A. Tạo biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho quá trình tiến hóa

b)

B. Tạo các Allen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

c)

C. Quy định chiều hướng tiến hóa

d)

D. Làm thay đổi tần số Allen trong quần thể

32.

Câu 32: theo quan niệm hiện đại chọn lọc tự nhiên

a)

A. Không tác động lên từng cá thể mà chỉ tác động lên toàn bộ quần thể

b)

B. Trực tiếp tạo ra các tổ hợp gen thích nghi trong quần thể

c)

C. Vừa làm thay đổi tần số Allen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

d)

D. Chống lại Allen lặng sẽ nhanh chóng loại bỏ hoàn toàn các Allen lặn ra khỏi quần thể

33.

Câu 33: theo quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Theo tiến hóa nhỏ sẽ không xảy ra nếu tần số Allen và thành phần kiểu gen của quần thể được duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác

b)

B. Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số Allen và thành Phần kiểu gen của quần thể

c)

C. Các yếu tố ngẫu nhiên dẫn đến làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể

d)

D. Lai xa và đa bội hóa có thể nhanh chóng tạo nên loại mới ở thực vật

34.

câu 34: các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số Allen vừa có thể làm phong phú vốn gien của quần thể?

a)

A. Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên

b)

B. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên

c)

C. Đột biến và di - nhập gen

d)

D. Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách ly

35.

Câu 36: có những loài sinh vật bị con người săn bắt hoặc khai thác quá mức, làm giảm mạnh số lượng cá thể thì sẽ có nguy cơ bị tuyệt chủng, cách giải thích nào sau đây là hợp lý?

a)

A. Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì dễ xảy ra giao phối không ngẫu nhiên sẽ dẫn đến làm tăng tần số Allen có hại

b)

B. Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì đột biến trong quần thể dễ xảy ra, làm tăng tần số Allen đột biến có hại

c)

C. Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì dễ xảy ra biến động di truyền, làm nghèo vốn gien cũng như làm biến mất nhiều Allen có lợi của quần thể

d)

D. Khi số lượng cá thể của quần thể giảm mạnh thì sẽ làm giảm gì nhập gen, làm giảm sự đa dạng truyền của quần thể

36.

Câu 37: các ví dụ nào sau đây thuộc cơ chế cách ly sau hợp tử?

(1) Ngựa cái giao phối với lừa được sinh ra con la không có khả năng sinh sản

(2) cây thuộc loại này thường không thụ phấn được cây thuộc loại khác

(3) trứng nhái thụ tinh với tinh trùng góc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển

(4) Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau

Đáp án đúng là

a)

A. (1),(3)

b)

B. (1),(4)

c)

C. (2),(4)

d)

D. (2),(3)

37.

Câu 38: Mức độ có lợi hay có hại của gen đột biến phụ thuộc vào

a)

A. Môi trường sống và tổ hợp gen

b)

B. Tần số phát sinh đột biến

c)

C. Số lượng cá thể trong quần thể

d)

D. Tỉ lệ đực, cái trong quần thể

38.

Câu 39: khi nói về nguồn nguyên liệu của tiến hóa, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa

b)

B. Tiến hóa sẽ không xảy ra nếu quần thể không có các biến dị di truyền

c)

C, Đột biến ghen là nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa

d)

D. Nguồn biến dị của quần thể có thể được bổ sung bởi sự nhập cư

39.

Câu 40: so với đột biến nhiễm sắc thể thì đột biến gen làm nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của tiến hóa vì

a)

A. Đột biến ghen phổ biến hơn đột biến nhiễm sắc thể và ít ảnh hưởng đến sự sống, sự sinh sản của cơ thể sinh vật

b)

B. Các Allen Đột biến thường ở trạng thái lặng và ở trạng thái dị hợp, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp Vào kiểu ghen do đó tuần số của ghen lặn có hại không thay đổi qua các thế hệ

c)

C. Allen đột biến có lợi hay có hại không phụ thuộc vào tổ hợp gen và môi trường sống, vì vậy chọn lọc tự nhiên vẫn tích lũy các gien đột biến qua các thế hệ

d)

D. Đa số đột biến gien là có hại, vì vậy chọn lọc tự nhiên sẽ loại bỏ chúng nhanh chóng, chỉ giữ lại các đột biến có lợi

40.

Câu 41: dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, gen đột biến gây hại nào dưới đây có thể bị loại khỏi quần thể nhanh nhất?

a)

A. gen lặn nằm trên đoạn không tương đồng của NST giới tính X

b)

B. Gen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường

c)

C. Gen lặn nằm trên đoạn tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y

d)

D. gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường

41.

Câu 42: con lai được sinh ra từ phép lai khác loài thường bất thủ, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

A. Các nhiễm sắc thể trong tế bào không tiếp hợp với nhau khi giảm phân, gây trở ngại cho sự phát sinh giao tử

b)

B. Số lượng nhiễm sắc thể của hai loại không bằng nhau, gây trở ngại cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể

c)

C. Cấu tạo cơ quan sinh sản của cả hai không phù hợp

d)

D. Số lượng Yan của hai loài không bằng nhau

42.

Câu 43: nhân tố nào sau đây góp phần duy trì sự khác biệt về tần số Allen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể?

a)

A. Giao phối không ngẫu nhiên

b)

B. Chọn lọc tự nhiên

c)

C. Đột biến

d)

D. Cách ly địa lý

43.

Câu 44: theo quan niệm hiện đại về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể

b)

B. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên từng Allen, làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể

c)

C. Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể

d)

D. Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số Allen theo một hướng xác định

44.

Câu 45: nhân tố tiến hóa nào sau đây có khả năng làm phong phú thêm vốn gen của quần thể?

a)

A. Di - nhập gen

b)

B. Giao phối không ngẫu nhiên

c)

C. Chọn lọc tự nhiên

d)

D. Các yếu tố ngẫu nhiên

45.

Câu 46: một Allen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là do tác động của nhân tố nào sau đây?

a)

A. Các yếu tố ngẫu nhiên

b)

B. Chọn lọc tự nhiên

c)

C. Giao phối ngẫu nhiên

d)

D. Giao phối không ngẫu nhiên

46.

Câu 47: theo quan niệm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Chọn lọc tự nhiên dẫn đến hình thành các quần thể có nhiều cá thể mang các kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường.

b)

B. Chọn lọc tự nhiên là sự phân hóa về khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể.

c)

C. Đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là các cá thể trong quần thể.

d)

D. Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường.

47.

Câu 48.Nhân tố nào sau đây có thể làm giảm kích thước quần thể một cách đáng kể và làm cho vốn gen của quần thể khác biệt hẳn với vốn gen ban đầu?

a)

A. Giao phối không ngẫu nhiên.  

b)

B. Các yếu tố ngẫu nhiên.  

c)

C. Giao phối ngẫu nhiên.

d)

D. Đột biến

48.

Câu 49.Theo quan niệm hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen của quần thể theo hướng xác định.

b)

B. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể.

c)

C. Chọn lọc tự nhiên chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các kiểu gen thích nghi.

d)

D. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

49.

Câu 50.Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây khôngđúng?

a)

A. Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.

b)

B. Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.

c)

C. Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thểđược tạo ra bởi các nhân tố tiến hoá.

d)

D. Cách li địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau.

50.

Câu 51. Nếu một alen đột biến ở trạng thái lặn được phát sinh trong giảm phân thì alen đó

a)

A. bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể, nếu alen đó là alen gây chết.

b)

B. được tổ hợp với alen trội tạo ra thể đột biến.

c)

C. có thể được phát tán trong quần thể nhờ quá trình giao phối.

d)

D. không bao giờ được biểu hiện ra kiểu hình.

51.

Câu 52.Theo quan niệm hiện đại, quá trình hình thành loài mới

a)

A. bằng con đường địa lí diễn ra rất nhanh chóng và không xảy ra đối với những loài động vật có khả năng phát tán mạnh.

b)

B. là sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới, cách li sinh sản với quần thể gốc.

c)

C. không gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi.

d)

D. là quá trình tích lũy các biến đổi đồng loạt do tác động trực tiếp của ngoại cảnh.

52.

Câu 54.Một alen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể là do tác động của

a)

A. giao phối không ngẫu nhiên.      

b)

B. chọn lọc tự nhiên.

c)

C. đột biến.

d)

      D. các yếu tố ngẫu nhiên.  

53.

Câu 55.Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hoá như sau:

  (1) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.

  (2) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hoá.

  (3) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi.

  (4) Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

  (5) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm.

  Các thông tin nói về vai trò của đột biến gen là

a)

  A. (1) và (3).        

b)

  B. (1) và (4).      

c)

      C. (3) và (4).

d)

    D. (2) và (5).

54.

Câu 56.Khi nói về các bằng chứng tiến hoá, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Các loài động vật có xương sống có các đặc điểm ở giai đoạn trưởng thành rất khác nhau thì không thể có các giai đoạn phát triển phôi giống nhau.

b)

B. Cơ quan thoái hoá cũng là cơ quan tương đồng vì chúng được bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm.

c)

C. Những cơ quan ở các loài khác nhau được bắt nguồn từ một cơ quan ở loài tổ tiên, mặc dù hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng rất khác nhau được gọi là cơ quan tương tự.

d)

D. Những cơ quan thực hiện các chức năng như nhau nhưng không được bắt nguồn từ một nguồn gốc được gọi là cơ quan tương đồng.

55.

Câu 57. Vốn gen của quần thể giao phối có thể được làm phong phú thêm do

a)

A. chọn lọc tự nhiên đào thải những kiểu hình có hại ra khỏi quần thể.

b)

B. thiên tai làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể.

c)

C. các cá thể nhập cư mang đến quần thể những alen mới.

d)

D. sự giao phối của các cá thể có cùng huyết thống hoặc giao phối có chọn lọc.

56.

Câu 58. Theo Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là

a)

A. các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường.

b)

B. các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các quần thể sinh vật có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi với môi trường.

c)

C. quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các loài sinh vật có sự phân hoá về mức độ thành đạt sinh sản.

d)

D. quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường.

57.

Câu 59.Cho một số hiện tượng sau:

(1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á.

(2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay.

(3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.

(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của loài cây khác.

Những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử?

a)

A. (2), (3).          

b)

    B. (1), (4).      

c)

C. (3), (4).  

d)

       D. (1), (2).

58.

Câu 60.Giả sử tần số tương đối của các alen ở một quần thể là 0,5A : 0,5a đột ngột biến đổi thành 0,7A : 0,3a. Nguyên nhân nào sau đây có thể dẫn đến hiện tượng trên?

a)

A. Quần thể chuyển từ tự phối sang ngẫu phối.

b)

B. Sự phát tán hay di chuyển của một nhóm cá thể ở quần thể này đi lập quần thể mới.

c)

C. Đột biến xảy ra trong quần thể theo hướng biến đổi alen A thành alen a.

d)

D. Giao phối không ngẫu nhiên xảy ra trong quần thể.

59.

Câu 61. Cho các nhân tố sau:

(1) Chọn lọc tự nhiên.                    (2) Giao phối ngẫu nhiên.            (3) Giao phối không ngẫu nhiên.    

(4) Các yếu tố ngẫu nhiên.              (5) Đột biến.                            (6) Di - nhập gen.

   Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:

a)

    A. (2), (4), (5), (6).

b)

B. (1), (2), (4), (5).    

c)

 C. (1), (3), (4), (5).

d)

   D. (1), (4), (5), (6).    

60.

Câu 62.Theo quan niệm hiện đại, quá trình hình thành quần thể thích nghi xảy ra nhanh hay chậm không phụ thuộc vào

a)

A. tốc độ tích luỹ những biến đổi thu được trong đời cá thể do ảnh hưởng trực tiếp của ngoại cảnh.

b)

B. áp lực của chọn lọc tự nhiên.

c)

C. tốc độ sinh sản của loài.

d)

D. quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài.

61.

Câu 63.Các kết quả nghiên cứu về sự phân bố của các loài đã diệt vong cũng như các loài đang tồn tại có thể cung cấp bằng chứng cho thấy sự giống nhau giữa các sinh vật chủ yếu là do

a)

                     A. chúng có chung một nguồn gốc.

b)

B. chúng sống trong cùng một môi trường.        

c)

C. chúng sống trong những môi trường giống nhau.

d)

 D. chúng sử dụng chung một loại thức ăn.

62.

Câu 64.Cặp nhân tố tiến hoá nào sau đây có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật?

a)

A. Giao phối không ngẫu nhiên và di - nhập gen.  

b)

B. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.    

c)

C. Đột biến và di - nhập gen.

d)

      D. Đột biến và chọn lọc tự nhiên.

63.

Câu 65. Một quần thể ngẫu phối, ở thế hệ xuất phát có thành phần kiểu gen là 0,36BB + 0,48Bb + 0,16bb = 1. Khi trong quần thể này, các cá thể có kiểu gen dị hợp có sức sống và khả năng sinh sản cao hơn hẳn so với các cá thể có kiểu gen đồng hợp thì

a)

A. alen trội có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.

b)

B. tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng không thay đổi.

c)

C. tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng bằng nhau.

d)

D. alen lặn có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.

64.

Câu 66.Ở một loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 theo gió bay sang quần thể 2 và thụ phấn cho các cây của quần thể 2. Đây là một ví dụ về

a)

A. biến động di truyền.      

b)

   B. giao phối không ngẫu nhiên.      

c)

    C. di - nhập gen.  

d)

 D. thoái hoá giống.

65.

Câu 67.Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?

a)

A. Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới.

b)

B. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới.

c)

C. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật.

d)

D. Đột biến nhiễm sắc thể thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa.

66.

Câu 68.Cho các nhân tố sau:

(1)  Biến động di truyền.    (2)  Đột biến.      (3)  Giao phối không ngẫu nhiên.  (4)  Giao phối ngẫu nhiên.  

Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là:

a)

A. (2), (4).    

b)

B. (1), (4).

c)

       C. (1), (2).

d)

   D. (1), (3).

67.

Câu 69.Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới?

a)

A. Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến.

b)

B. Sự cách li địa lí tất yếu dẫn đến sự hình thành loài mới.

c)

C. Quá trình hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới.

d)

D. Quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới.

68.

Câu 70.Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, nhân tố đột biến (quá trình đột biến) có vai trò cung cấp

a)

A. các biến dị tổ hợp, làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.

b)

B. nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên.

c)

C. các alen mới, làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách chậm chạp.

d)

D. các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.

69.

Câu 71.Trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí (hình thành loài khác khu vực địa lí), nhân tố trực tiếp gây ra sự phân hoá vốn gen của quần thể gốc là

a)

A. cách li địa lí.        

b)

  B. cách li sinh thái.  

c)

C. tập quán hoạt động.  

d)

    D. chọn lọc tự nhiên.

70.

Câu 72.Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bị chim ăn sâu phát hiện và tiêu diệt. Theo Đacuyn, đặc điểm thích nghi này được hình thành do

a)

A. chọn lọc tự nhiên tích luỹ các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ.

b)

B. khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường.

c)

C. ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu.

d)

D. chọn lọc tự nhiên tích luỹ các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu.

71.

Câu 73.Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên

a)

A. kiểu gen.  

b)

    B. kiểu hình.      

c)

   C. nhiễm sắc thể.  

d)

            D. alen.

72.

Câu 74. Theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Tất cả các biến dị là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.

b)

B. Không phải tất cả các biến dị di truyền đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.

c)

C. Tất cả các biến dị di truyền đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.

d)

D. Tất cả các biến dịđều di truyền được và đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.

73.

Câu 75.Hình thành loài mới

a)

A. khác khu vực địa lí (bằng con đường địa lí) diễn ra nhanh trong một thời gian ngắn

b)

B. bằng con đường lai xa và đa bội hoá diễn ra nhanh và gặp phổ biến ở thực vật.

c)

C. bằng con đường lai xa và đa bội hoá diễn ra chậm và hiếm gặp trong tự nhiên.

d)

D. ở động vật chủ yếu diễn ra bằng con đường lai xa và đa bội hoá.

74.

Câu 76.Chọn lọc tự nhiên đào thải các đột biến có hại và tích luỹ các đột biến có lợi trong quần thể. Alen đột biến có hại sẽ bị chọn lọc tự nhiên đào thải

a)

A. triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen lặn.      

b)

     B. khỏi quần thể rất chậm nếu đó là alen trội.

c)

C. khỏi quần thể rất nhanh nếu đó là alen trội.      

d)

  D. không triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen trội.

75.

Câu 77.Để tìm hiểu hiện tượng kháng thuốc ở sâu bọ, người ta đã làm thí nghiệm dùng DDT để xử lí các dòng ruồi giấm được tạo ra trong phòng thí nghiệm. Ngay từ lần xử lí đầu tiên, tỉ lệ sống sót của các dòng đã rất khác nhau (thay đổi từ 0% đến 100% tuỳ dòng). Kết quả thí nghiệm chứng tỏ khả năng kháng DDT

a)

A. là sự biến đổi đồng loạt để thích ứng trực tiếp với môi trường có DDT.

b)

B. liên quan đến những đột biến và tổ hợp đột biến phát sinh ngẫu nhiên từ trước.

c)

C. không liên quan đến đột biến hoặc tổ hợp đột biến đã phát sinh trong quần thể.

d)

D. chỉ xuất hiện tạm thời do tác động trực tiếp của DDT.

76.

Câu 78. Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, chọn lọc tự nhiên

a)

A. cung cấp các biến dị di truyền làm phong phú vốn gen của quần thể.

b)

B. tạo ra các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.

c)

C. là nhân tố làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định.

d)

D. là nhân tố có thể làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.

77.

Câu 79. Hai loài sinh học (loài giao phối) thân thuộc thì

a)

A. cách li sinh sản với nhau trong điều kiện tự nhiên.        

b)

    B. hoàn toàn biệt lập về khu phân bố.

c)

C. giao phối tự do với nhau trong điều kiện tự nhiên.            

d)

        D. hoàn toàn khác nhau về hình thái.

78.

Câu 80. Phát biểu nào dưới đây không đúng với tiến hoá nhỏ?

a)

A. Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể qua các thế hệ

b)

B. Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua thời gian.

c)

C. Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp.

d)

D. Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp.

79.

Câu 81. Nguyên nhân của hiện tượng bất thụ thường gặp ở con lai giữa hai loài khác nhau là

a)

A. tế bào cơ thể lai xa mang đầy đủ bộ nhiễm sắc thể của hai loài bố mẹ.

b)

B. tế bào của cơ thể lai xa không mang các cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

c)

C. tế bào cơ thể lai xa có kích thước lớn, cơ thể sinh trưởng mạnh, thích nghi tốt.

d)

D. tế bào của cơ thể lai xa chứa bộ nhiễm sắc thể tăng gấp bội so với hai loài bố mẹ.

80.

Câu 82. Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí (hình thành loài khác khu vực địa lý)?

a)

A. Trong những điều kiện địa lý khác nhau, chọn lọc tự nhiên đã tích luỹ các đột biến và biến dị tổ hợp theo những hướng khác nhau.

b)

B. Hình thành loài mới bằng con đường địa lý thường gặp ở cả động vật và thực vật.

c)

C. Hình thành loài mới bằng con đường địa lý diễn ra chậm chạp trong thời gian lịch sử lâu dài.

d)

D. Điều kiện địa lý là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật, từ đó tạo ra loài mới.

81.

Câu 83. Nhân tố làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối các alen của quần thể theo một hướng xác định là

a)

A. chọn lọc tự nhiên.      

b)

   B. giao phối.      

c)

       C. đột biến.      

d)

D. cách li.

82.

Câu 84. Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của quá trình giao phối trong tiến hoá?

a)

A. Giao phối làm trung hòa tính có hại của đột biến.

b)

B. Giao phối tạo ra alen mới trong quần thể.

c)

C. Giao phối góp phần làm tăng tính đa dạng di truyền.

d)

D. Giao phối cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên.  

83.

Câu 85. Trong quá trình tiến hoá nhỏ, sự cách li có vai trò

a)

A. làm thay đổi tần số alen từ đó hình thành loài mới.

b)

B. tăng cường sự khác nhau về kiểu gen giữa các loài, các họ.

c)

C. xóa nhòa những khác biệt về vốn gen giữa hai quần thể đã phân li.

d)

D. góp phần thúc đẩy sự phân hoá kiểu gen của quần thể gốc.

84.

Câu 86. Đacuyn là người đầu tiên đưa ra khái niệm

a)

A. đột biến trung tính.

b)

    B. biến dị tổ hợp.      

c)

 C. biến dị cá thể.  

d)

  D. đột biến.

85.

Câu 87. Theo quan niệm hiện đại, nhân tố làm trung hoà tính có hại của đột biến là

a)

A. giao phối.  

b)

    B. đột biến.  

c)

  C. các cơ chế cách li.    

d)

   D. chọn lọc tự nhiên.

86.

Câu 88.Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động lên mọi cấp độ tổ chức sống, trong đó quan trọng nhất là sự chọn lọc ở cấp độ

a)

A. phân tử và tế bào.      

b)

 B. quần xã và hệ sinh thái.    

c)

C. quần thể và quần xã.  

d)

  D. cá thể và quần thể

87.

Câu 89. Phát biểu nào sau đây không  phải là quan niệm của Đacuyn?

a)

A. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.

b)

B. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung.

c)

C. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời.

d)

D. Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng.

88.

Câu 90. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở đại nào sau đây phát sinh các nhóm linh trưởng?

a)

A. Đại Cổ sinh.    

b)

B. Đại Nguyên sinh.  

c)

   C. Đại Tân sinh.        

d)

D. Đại Trung sinh.

89.

Câu 91. Đặc điểm sinh vật nào sau đây là đặc điểm sinh vật của đại Thái cổ?

a)

A. Xuất hiện thực vật có hoa.

b)

B. Cây có mạch và động vật lên cạn.

c)

C. Dương xỉ phát triển mạnh.

d)

​D. Hóa thạch sinh vật nhân sơ cổ nhất.

90.

Câu 92. Trong lịch sử phát triển của sính giới qua các đại địa chất, lưỡng cư và côn trùng phát sinh ở kỉ nào sau đây?

a)

A. Kỉ Silua.

b)

B. Kỉ Đêvôn.

c)

C. Kỉ Pecmi.

d)

​D. Kỉ Ocđôvic.

91.

Câu 93.  Đặc điểm nào sau đây không có ở kỉ Đệ Tam?

a)

A. Cây hạt kín phát triển mạnh.

b)

​B. Chim và thú phát triển mạnh.

c)

C. Phát sinh các nhóm linh trưởng.

d)

​D. Xuất hiện loài người.

92.

Câu 94. Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, bò sát cổ ngự trị ở

a)

A. kỉ Jura.

b)

​B. kỉ Pecmi.  

c)

  C. kỉ Đêvôn.    

d)

  D. kỉ Cambri.

93.

Câu 95. Đặc điểm nổi bật của đại Trung sinh là

a)

A.sự xuất hiện thực vật Hạt kín.

b)

​B.sự phát triển ưu thế của Hạt trần và Bò sát.

c)

C.sự xuất hiện Bò sát bay và Chim.

d)

​D.cá xương phát triển, thay thế cá sụn.

94.

Câu 1. Một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là

a)

A. nơi ở.

b)

​B. giới hạn sinh thái.

c)

C. ổ sinh thái.

d)

​D. sinh cảnh.

95.

Câu 2. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là

a)

A. giới hạn sinh thái.

b)

​B. nơi ở của sinh vật.​

c)

C. ổ sinh thái.

d)

D. khoảng chống chịu.

96.

Câu 3. Môi trường sống của loài giun đũa ký sinh là gì?

a)

A. Môi trường đất.

b)

​B. Môi trường sinh vật.

c)

C. Môi trường trên cạn.

d)

​D. Môi trường nước.

97.

Câu 4. Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật

a)

A. có sức sống giảm dần.

b)

​B. chết hàng loạt.

c)

C. có sức sống trung bình.

d)

​D. phát triển thuận lợi nhất.

98.

Câu 5. Nhiều loài cây trồng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở 20oC đến 30oC. Nhìn chung, khi nhiệt độ xuống dưới 0oC và cao hơn 40oC, cây ngừng quang hợp. Khoảng giá trị từ 20oC đến 30oC được gọi là

a)

A. khoảng chống chịu.

b)

​B. giới hạn dưới.

c)

C. khoảng thuận lợi.

d)

​D. giới hạn sinh thái về nhiệt độ.

99.

Câu 6. Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?

a)

A. Nhiệt độ môi trường.​

b)

​B. Quan hệ cộng sinh.

c)

C. Sinh vật này ăn sinh vật khác.

d)

​D. Sinh vật kí sinh – sinh vật chủ.

100.

Câu 7. Con người đã ứng dụng những hiểu biết về ổ sinh thái vào bao nhiêu hoạt động sau đây?

(1) Trồng xen các loại cây ưa bóng và cây ưa sáng trong cùng một khu vườn.

(2) Khai thác vật nuôi ở độ tuổi càng cao để thu được năng suất càng cao.

(3) Trồng các loại cây đúng thời vụ.

(4) Nuôi ghép các loài cá ở các tầng nước khác nhau trong một ao nuôi.

a)

A. 1

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 2

101.

Câu 8. Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ chết.

b)

B. Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.

c)

C. Trong khoảng chống chịu của các nhân tố sinh thái, hoạt động sinh lí của sinh vật bị ức chế.

d)

D. Giới hạn sinh thái ở tất cả các loài đều giống nhau.

102.

Câu 9. Tập hợp sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối?

a)

A. Những con cá sống trong cùng một cái hồ.

b)

B. Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê.

c)

C. Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ.

d)

D. Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa.

103.

Câu 10. Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

a)

A. Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.

b)

B. Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.

c)

C. Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.

d)

D. Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật.

104.

Câu 11. Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm

a)

A. suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau.

b)

B. tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm.

c)

C. giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.

d)

D. tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường.

105.

Câu 12. Quần thể sinh vật không có đặc trưng nào sau đây?

a)

A. Thành phần loài.

b)

​B. Kích thước quần thể.

c)

C. Mật độ cá thể.

d)

​D. Nhóm tuổi.

106.

Câu 13. Thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể được gọi là

a)

A. tuổi sinh sản.​

b)

B. tuổi quần thể.​

c)

C. tuổi sinh lí.​

d)

D. tuổi sinh thái.

107.

Câu 14. Kiểu phân bố theo nhóm của các cá thể trong quần thể động vật thường gặp khi

a)

A. điều kiện sống phân bố đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

b)

B. điều kiện sống phân bố không đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

c)

C. điều kiện sống phân bố đồng đều, các cá thể có tính lãnh thổ cao.

d)

D. điều kiện sống phân bố không đồng đều, các cá thể có xu hướng sống tụ họp với nhau (bầy đàn).

108.

Câu 15. Kiểu phân bố ngẫu nhiên của các cá thể trong quần thể thường gặp khi

a)

A. điều kiện sống phân bố đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

b)

B. điều kiện sống phân bố đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

c)

C. điều kiện sống phân bố không đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

d)

D. điều kiện sống phân bố không đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

109.

Câu 16. Ý nghĩa sinh thái của phân bố đồng đều là

a)

A. Làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.

b)

B. Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.

c)

C. Sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.

d)

D. Các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.

110.

Câu 17. Kiểu phân bố nào sau đây không phải là kiểu phân bố cá thể của quần thể sinh vật trong tự nhiên?

a)

A. Phân bố theo chiều thẳng đứng.

b)

B. Phân bố ngẫu nhiên.

c)

C. Phân bố theo nhóm.

d)

D. Phân bố đồng đều (phân bố đều).

111.

Câu 18. Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể được gọi là

a)

A. mật độ cá thể của quần thể.

b)

B. kích thước tối thiểu của quần thể.

c)

C. kiểu phân bố của quần thể.

d)

D. kích thước tối đa của quần thể.

112.

Câu 19. Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển, gọi là

a)

A. kích thước tối thiểu của quần thể.

b)

B. kích thước trung bình của quần thể.

c)

C. kích thước tối đa của quần thể.

d)

D. mật độ của quần thể.

113.

Câu 20. Trong tự nhiên, khi kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì

a)

A. quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.

b)

B. quần thể không thể rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong.

c)

C. quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân bằng.

d)

D. khả năng sinh sản tăng do các cá thể đực, cái có nhiều cơ hội gặp nhau hơn.

114.

Câu 21. Cho biết No là số lượng cá thể của quần thể sinh vật ở thời điểm khảo sát ban đầu (to), Nt là số lượng cá thể của quần thể sinh vật ở thời điểm khảo sát tiếp theo (t); B là mức sinh sản; D là mức tử vong; I là mức nhập cư và E là mức xuất cư. Kích thước của quần thể sinh vật ở thời điểm t có thể được mô tả bằng công thức tổng quát nào sau đây?

a)

A. Nt = No – B + D + I – E.

b)

​B. Nt = No + B – D + I – E.

c)

C. Nt = No + B – D – I – E.

d)

​D. Nt = No + B – D – I + E.

115.

Câu 22. Hiện tượng quần thể sinh vật dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong khi kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu có thể là do bao nhiêu nguyên nhân sau đây?

(1) Khả năng chống chọi của các cá thể với những thay đổi của môi trường giảm.

(2) Sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể giảm.

(3) Hiện tượng giao phối gần giữa các cá thể trong quần thể tăng.

(4) Cơ hội gặp gỡ và giao phối giữa các cá thể trong quần thể giảm.

a)

A. 1

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 2

116.

Câu 23. Khi nguồn sống trong môi trường dồi dào, điều kiện tự nhiên thuận lợi, quần thể có trạng thái sinh lý tốt, quần thể sinh vật tăng trưởng theo

a)

A. Đường cong hình chữ S.

b)

​B. Đường cong hình chữ K.

c)

C. Đường cong hình chữ J.        

d)

 D. Tới khi số cá thể đạt mức ổn định

117.

Câu 24. Quần thể có kiểu tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có đặc điểm

a)

A. cá thể có kích thước lớn, sinh sản ít, sử dụng nhiều thức ăn.

b)

B. cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản ít, đòi hỏi điều kiện chăm sóc nhiều.

c)

C. cá thể có kích thước lớn, sử dụng nhiều thức ăn, tuổi thọ lớn.

d)

D. cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhiều, đòi hỏi điều kiện chăm sóc ít.

118.

Câu 25. Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Kích thước quần thể luôn giống nhau giữa các quần thể cùng loài.

b)

B. Kích thước quần thể chỉ phụ thuộc vào mức độ sinh sản và mức độ tử vong của quần thể.

c)

C. Kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì mức độ cạnh tranh giữa các cá thể sẽ tăng cao.

d)

D. Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, mức độ sinh sản của quần thể sẽ tăng lên.