wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết chương 5

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai.

a)

Ánh sáng trắng là tổng hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím

b)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

c)

Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng

d)

Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng

2.

Chọn câu đúng. Hiện tượng tán sắc xảy ra:

a)

chỉ với lăng kính thuỷ tinh

b)

chỉ với các lăng kính chất rắn hoặc lỏng

c)

ở mặt phân cách hai môi trường truyền sáng khác nhau

d)

ở mặt phân cách một môi trường rắn hoặc lỏng với chân không (hoặc không khí)

3.

Hiện tượng tán sắc xảy ra do ánh sáng trắng là một hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc khác nhau và còn do nguyên nhân nào dưới đây

a)

lăng kính bằng thuỷ tinh

b)

lăng kính có góc chiết quang quá lớn

c)

lăng kính không đặt ở góc lệch cực tiểu

d)

chiết suất của phụ thuộc bước sóng

4.

Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng mặt trời trong thí nghiệm của Niutơn là

a)

thủy tinh đã nhuộm màu cho chùm ánh sáng mặt trời

b)

chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau

c)

lăng kính có tác dụng làm biến đổi màu chùm ánh sáng mặt trời

d)

chùm ánh sáng mặt trời đã bị nhiễu loạn khi đi qua lăng kính

5.

Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi trường.

a)

Chiết suất của môi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc

b)

Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng dài

c)

Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn

d)

Chiết suất của môi trường nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng truyền qua

6.

Tìm phát biểu sai về hiện tượng tán sắc:

a)

Tán sắc là hiện tượng một chùm ánh sáng trắng hẹp bị tách thành nhiều chùm sáng đơn sắc khác nhau

b)

Hiện tượng tán sắc chứng tỏ ánh sáng trắng là tập hợp vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau

c)

Thí nghiệm của Newton về tán sắc ánh sáng chứng tỏ lăng kính là nguyên nhân của hiện tượng tán sắc

d)

Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc là do chiết suất của các môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau

7.

Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi trường.

a)

Chiết suất của môi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc

b)

Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng dài

c)

Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn

d)

Chiết suất của môi trường nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng truyền qua

8.

Phát biểu nào dưới đây sai, khi nói về ánh sáng trắng và đơn sắc:

a)

ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

b)

chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau

c)

ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính

d)

Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất

9.

Chọn câu đúng. Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi đi qua lăng kính thuỷ tinh thì:

a)

không bị lệch và không đổi màu

b)

chỉ đổi màu mà không bị lệch

c)

chỉ bị lệch mà không đổi màu

d)

vừa bị lệch, vừa đổi màu

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Trong thí nghiệm của Niutơn về ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc

b)

Trong thí nghiệm của Niutơn về ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh lăng kính không làm biến đổi màu của ánh sáng qua nó

c)

Trong thí nghiệm của Niutơn về ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc

d)

Trong thí nghiệm của Niutơn về ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh dù ánh sáng có màu gì thì khi đi qua lăng kính đều bị lệch về phía đáy của lăng kính

11.

Tìm phát biểu đúng về ánh sáng đơn sắc:

a)

Đối với các môi trường khác nhau, ánh sáng đơn sắc luôn có cùng bước sóng

b)

Đối với ánh sáng đơn sắc, góc lệch của tia sáng đối với các lăng kính khác nhau đều có cùng giá trị

c)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính

d)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tách màu khi qua lăng kính

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc

b)

Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc

c)

Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc

d)

Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu khi chiếu vuông góc và có màu trắng khi chiếu xiên

13.

Chọn phát biểu đúng. Sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng

a)

xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, hoặc khí

b)

chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng

c)

chỉ xảy ra với chất rắn

d)

là hiện tượng đặc trưng của thuỷ tinh

14.

Phát biểu nào sau đây là không đúng. Cho các chùm ánh sáng sau: Trắng, đỏ, vàng, tím.

a)

ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

b)

Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục

c)

Mỗi chùm ánh sáng trên đều có một bước sóng xác định

d)

ánh sáng tím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất nên chiết suất của lăng kính đối với nó lớn nhất

15.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc

a)

Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím

b)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

c)

Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ

d)

Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

b)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

c)

Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

d)

Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng

17.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng của Young trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa gồm:

a)

Chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải màu

b)

Một dải màu cầu vồng biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

c)

Các vạch sáng và tối xen kẽ cách đều nhau

d)

Chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải màu cách đều nhau

18.

Nói về giao thoa ánh sáng, tìm phát biểu sai.

a)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng

c)

rong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau

d)

Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau

19.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với hai khe S1, S2, nếu đặt một bản mặt song song trước S1, trên đường đi của ánh sáng thì

a)

hệ vân giao thoa không thay đổi

b)

hệ vân giao thoa dời về phía S1

c)

hệ vân giao thoa dời về phía S2

d)

Vân trung tâm lệch về phía S2

20.

Để hai sóng cùng tần số truyền theo một chiều giao thoa được với nhau, thì chúng phải có điều kiện nào sau đây.

a)

Cùng biên độ và cùng pha

b)

Hiệu số pha không đổi theo thời gian

c)

Cùng biên độ và ngược pha

d)

Cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian

21.

trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể dùng để đo bước sóng ánh sáng.

a)

Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niu-tơn

b)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng

c)

Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young

d)

Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc

22.

Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh của buồng ảnh sẽ thu được

a)

ánh sáng trắng

b)

một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

c)

các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau

d)

bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối

23.

Chọn câu đúng. Máy quang phổ càng tốt, nếu chiết suất của chất làm lăng kính:

a)

càng lớn

b)

Biến thiên càng chậm theo bước sóng ánh sáng

c)

Càng nhỏ

d)

Biến thiên càng nhanh theo bước sóng ánh sáng

24.

Quang phổ liên tục được phát ra khi nào.

a)

Khi nung nóng chất rắn, chất lỏng, chất khí

b)

Khi nung nóng chất rắn, chất lỏng, chất khí có khối lượng riêng lớn

c)

Khi nung nóng chất rắn và chất lỏng

d)

Khi nung nóng chất rắn

25.

Khi tăng nhiệt độ của dây tóc bóng điện, thì quang phổ của ánh sáng do nó phát ra thay đổi thế nào.

a)

Sáng dần lên, nhưng vẫn chưa đủ bảy màu như cầu vồng

b)

Vừa sáng tăng dần, vừa trải rộng dần, từ màu đỏ, qua các màu da cam, vàng... cuối cùng, khi nhiệt đọ cao mới có đủ bày màu

c)

Ban đầu chỉ có màu đỏ, sau đó lần lượt có thêm màu vàng, cuối cùng khi nhiệt độ cao, mới có đủ bảy màu chứ không sáng thêm

d)

Hoàn toàn không thay đổi gì

26.

Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục.

a)

Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

b)

Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

c)

Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối

d)

Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra

27.

Phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Trong máy quang phổ thì ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song

b)

Trong máy quang phổ thì buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính

c)

Trong máy quang phổ thì lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các chùm sáng đơn sắc song song

d)

Trong máy quang phổ thì quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh của máy là một dải sáng có màu cầu vồng

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia phân kỳ có nhiều màu khác nhau

b)

Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là tập hợp gồm nhiều chùm tia sáng song song, mỗi chùm một màu có hướng không trùng nhau

c)

Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia phân kỳ màu trắng

d)

Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia sáng màu song song

29.

Chọn câu đúng.

a)

Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật

b)

Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng

c)

Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật

d)

Quang phổ liên tục phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật

30.

Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật có bản chất khác nhau thì

a)

Hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ

b)

Hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ

c)

Giống nhau nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp

d)

Giống nhau nếu hai vật có nhiệt độ bằng nhau

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi cho ánh sáng trắng chiếu vào máy quang phổ.

a)

Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia phân kỳ có nhiều màu khác nhau

b)

Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh gồm nhiều chùm tia sáng đơn sắc song song

c)

Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia phân kỳ màu trắng

d)

Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia sáng màu song song

32.

Tìm phát biểu sai. Quang phổ liên tục

a)

là một dải sáng có màu sắc biên thiên liên tục từ đỏ đến tím

b)

do các vật rắn bị nung nóng phát ra

c)

do các chất lỏng và khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra

d)

được hình thành do các đám hơi nung nóng

33.

Đặc điểm của quang phổ liên tục là

a)

phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

b)

không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

c)

không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

d)

Phụ thuộc vào nhiệt độ và thành phần cấu tạo của nguồn sáng

34.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Có hai loại quang phổ vạch: quang phổ vạch hấp thụ và quang phổ vạch phát xạ

b)

Quang phổ vạch phát xạ có những vạch màu riêng lẻ nằm trên nền tối

c)

Quang phổ của ánh sáng mặt trời thu được trên trái đất là quang phổ liên tục

d)

Quang phổ vạch phát xạ do các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra

35.

Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J

a)

phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J

b)

không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J

c)

không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó

d)

không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó

36.

Quang phổ liên tục

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát

b)

phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

c)

không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

d)

phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Tia hồng ngoại là là một bức xạ đơn sắc có màu hồng

b)

Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,4 um

c)

Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phát ra

d)

Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trường và từ trường

38.

Phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra

b)

Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 0,76 μm

c)

Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi kính ảnh

d)

Tia hồng ngoại mắt người không nhìn thấy được

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên rất mạnh

b)

Tia hồng ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang

c)

Tia hồng ngoại chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 500°500\degree C

d)

Tia hồng ngoại mắt người không nhìn thấy được

40.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ

b)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt

41.

Tia hồng ngoại là những bức xạ có

a)

bản chất là sóng điện từ

b)

khả năng ion hoá mạnh không khí

c)

khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm

d)

bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

42.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai.

a)

Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần

b)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học

c)

Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ

d)

Bức xạ tử ngoại có chu kỳ lớn hơn chu kỳ của bức xạ hồng ngoại

43.

Chọn phát biểu đúng. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là:

a)

được quang điện

b)

Tác dụng quang học

c)

Tác dụng nhiệt

d)

Tác dụng hoá học

44.

Thân thể con người ở nhiệt độ 370°C370\degree C phát ra những bức xạ sau:

a)

Tia X

b)

Bức xạ nhìn thấy

c)

Tia hồng ngoại

d)

Tia tử ngoại

45.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

b)

Các vật ở nhiệt độ trên 2000°C2000\degree C chỉ phát ra tia hồng ngoại

c)

Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím

d)

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

46.

Chọn câu sai.

a)

Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra

b)

Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất

c)

Tác dụng nổi bậc nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

d)

Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75um

47.

Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng

a)

màn huỳnh quang

b)

quang phổ kế

c)

mắt người

d)

pin nhiệt điện

48.

Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại

a)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

b)

Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng

c)

Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại. Nhiệt độ của vật trên 500°C500\degree C mới bắt đầu phát ra ánh sáng khả kiến

d)

Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng khả kiến, bước sóng của tia hồng ngoại dài hơn bước sóng của ánh đỏ

49.

Chọn câu sai. Tính chất và tác dụng của tia hồng ngoại là:

a)

Gây ra hiệu ứng quang điện ở một số chất bán dẫn

b)

Gây ra các phản ứng quang hoá, quang hợp

c)

Tác dụng nổi bậc là tác dụng nhiệt

d)

Tác dụng lên một loại kính ảnh đặc biệt gọi là kính ảnh hồng ngoại

50.

Tia tử ngoại được dùng

a)

để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

b)

trong y tế để chụp điện, chiếu điện

c)

để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh

d)

để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại

51.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai.

a)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh

b)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím

c)

Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ

d)

Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Tia tử ngoại là bức xạ do vật có khối lượng riêng lớn bị kích thích phát ra

b)

Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt người có thể thấy được

c)

Tia tử ngoại không bị thạch anh hấp thụ

d)

Tia tử ngoại không có tác dụng diệt khuẩn

53.

Phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh lý

b)

Tia tử ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang

c)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh

d)

Tia tử ngoại có không khả năng đâm xuyên

54.

Phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Vật có nhiệt độ trên 3000°C3000\degree C phát ra tia tử ngoại rất mạnh

b)

Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ

c)

Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

d)

Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt

55.

Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của tia sáng vàng

b)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia sáng đỏ

c)

Bức xạ tử ngoại có tần số lớn hơn tần số của bức xạ hồng ngoại

d)

Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ với bước sóng ngắn hơn bước sóng ánh sáng tím

56.

Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại.

a)

Cùng bản chất là sóng điện từ

b)

Tia hồng ngoại của bước sóng nhỏ hơi tia tử ngoại

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường

57.

Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn nào sau đây

a)

Lò sưởi điện

b)

Hồ quang điện

c)

Lò vi sóng

d)

Màn hình vô tuyến

58.

Tìm phát biểu sai về tia tử ngoại.

a)

Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ với bước sóng ngắn hơn bước sóng ánh sáng tím

b)

Bức xạ tử ngoại nằm giữa dải tím của ánh sáng nhìn thấy và tia X của thang sóng điện từ

c)

Tia tử ngoại rất nguy hiểm, nên cần có các biện pháp để phòng tránh

d)

Các vật nung nóng trên 3000°C3000\degree C phát ra tia tử ngoại rất mạnh

59.

Tìm phát biểu sai về tia tử ngoại

a)

Mặt Trời chỉ phát ra ánh sáng nhìn thấy và tia hồng ngoại nên ta trông thấy sáng và cảm giác ấm áp

b)

Thuỷ tinh và nước là trong suốt đối với tia tử ngoại

c)

Đèn dây tóc nóng sáng đến 2000°C2000\degree C là nguồn phát ra tia tử ngoại

d)

Các hồ quang điện với nhiệt độ trên 4000°C4000\degree C thường được dùng làm nguồn tia tử ngoại

60.

Tìm phát biểu sai về tác dụng và công dụng của tia tử ngoại: Tia tử ngoại

a)

có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh

b)

có thể gây ra các hiệu ứng quang hoá, quang hợp

c)

có tác dụng sinh học, huỷ diết tế bào, khử trùng

d)

trong công nghiệp được dùng để sấy khô các sản phẩm nông – công nghiệp

61.

Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây.

a)

Quang điện

b)

Chiếu sáng

c)

Kích thích sự phát quang

d)

Sinh lí

62.

Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ có đặc điểm gì sau đây

a)

Chứa các vạch cùng độ sáng, màu sắc khác nhau, đặt cách đều đặn trên quang phổ

b)

Gồm toàn vạch sáng đặt nối tiếp nhau trên quang phổ

c)

Chứa một số (ít hoặc nhiều. vạch màu sắc khác nhau xen kẽ những khoảng tối

d)

Chỉ chứa một số rất ít các vạch màu

63.

Quang phổ vạch được phát ra khi nào.

a)

Khi nung nóng một chất rắn, lỏng hoặc khí

b)

Khi nung nóng một chất lỏng hoặc khí

c)

Khi nung nóng một chất khí ở áp suất thấp

d)

Khi nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn

64.

Chọn câu đúng. Quang phổ vạch phát xạ của một chất thì đặc trưng cho

a)

chính chất ấy

b)

thành phần hoá học của chất ấy

c)

cấu tạo phân tử của chất ấy

d)

thành phần nguyên tố của chất ấy

65.

Chọn câu đúng. Sự đảo (hay đảo sắc) vạch quang phổ là:

a)

sự đảo ngược, từ vị trí ngược chiều khe mây thành cùng chiều

b)

Sự đảo ngược trật tự các vạch quang phổ

c)

sự chuyển một sáng thành vạch tối trên nền sáng, do bị hấp thụ

d)

Sự thay đổi màu sắc các vạch quang phổ

66.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ.

a)

Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối

b)

Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối

c)

Mỗi nguyên tố hoá học ở những trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp xuất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó

d)

Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau là rất khác nhau về số lượng các vạch, về bước sóng (tức là vị trí các vạch. và cường độ sáng của các vạch đó

67.

Phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ

b)

Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng

c)

Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối

d)

Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối

68.

Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì

a)

Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng

b)

Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng

c)

Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng trắng

d)

áp suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn

69.

Tìm phát biểu sai: Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về

a)

độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ

b)

bề rộng các vạch quang phổ

c)

số lượng các vạch quang phổ

d)

màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu

70.

Phép phân tích quang phổ là

a)

Phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện tượng tán sắc

b)

Phép đo nhiệt độ của một vật dựa trên quang phổ do vật phát ra

c)

Phép phân tích thành phần cấu tạo của một chất dựa trên việc nghiên cứu quang phổ do nó phát ra

d)

Phép đo vận tốc và bước sóng của ánh sáng từ quang phổ thu được

71.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Vị trí vạch tối trong quang phổ hấp thụ của một nguyên tố trùng với vị trí vạch sáng màu trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố đó

b)

Trong quang phổ vạch hấp thụ các vân tối cách đều nhau

c)

Trong quang phổ vạch phát xạ các vân sáng và các vân tối cách đều nhau

d)

Quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học đều giống nhau ở cùng một nhiệt độ

72.

Phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ

b)

Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng

c)

Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối

d)

Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối

73.

Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì

a)

Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng

b)

Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng

c)

Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng trắng

d)

Áp suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn

74.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ

a)

Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy

b)

Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó

c)

Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

d)

Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng

75.

Quang phổ vạch phát xạ

a)

của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch

b)

là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

c)

do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng

d)

là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

76.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia X.

a)

Tia X là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại

b)

Tia X là một loại sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng 500°C500\degree C

c)

Tia X không có khả năng đâm xuyên

d)

Tia X được phát ra từ đèn điện

77.

Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây.

a)

Cho một chùm electron nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn

b)

Cho một chùm electron chậm bắn vào một kim loại

c)

Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn

d)

Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại

78.

Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X.

a)

Huỷ tế bào

b)

Gây ra hiện tượng quang điện

c)

làm ion hoá không khí

d)

Xuyên qua tấm chì dày hàng cm

79.

Phát biểu nào sau đây là đúng. Tính chất quan trọng nhất của tia X, phân biệt nó với các sóng điện từ khác là:

a)

tác dụng lên kính ảnh

b)

khả năng ion hoá chất khí

c)

Tác dụng làm phát quang nhiều chất

d)

Khả năng đâm xuyên qua vải, gỗ, giấy

80.

Phát biểu nào sau đây là đúng. Tia X là sóng điện từ có bước sóng:

a)

ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại

b)

dài hơn tia tử ngoại

c)

không đo được vì không gây ra hiện tượng giao thoa

d)

nhỏ quá không đo được

81.

Chọn câu sai

a)

Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng

b)

Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh

c)

Tia X là bức xạ có thể trông thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang

d)

Tia X là bức xạ có hại đối với sức khỏe con người

82.

Phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ

b)

Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh

c)

Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang

d)

Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh

83.

Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây.

a)

Cho một chùm electron nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn

b)

Cho một chùm electron chậm bắn vào một kim loại

c)

Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn

d)

Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại

84.

Phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh lý

b)

Tia tử ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang

c)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh

d)

Tia tử ngoại có không khả năng đâm xuyên

85.

Tia tử ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên

a)

chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều

b)

có khả năng đâm xuyên khác nhau

c)

chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều

d)

chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang

86.

Nói về đặc điểm và ứng dụng của tia Rơnghen, chọn câu phát biểu đúng: Tia Rơnghen

a)

có tác dụng nhiệt mạnh, có thể dùng để sáy khô hoặc sưởi ấm

b)

chỉ gây ra hiện tượng quang điện cho các tế bào quang điện có catốt làm bằng kim loại kiềm

c)

không đi qua được lớp chì dày vài mm, nên người ta dùng chì để làm màn chắn bảo vệ trong kĩ thuật dùng tia Rơnghen

d)

không tác dụng lên kính ảnh, không làm hỏng cuộn phim ảnh khi chúng chiếu vào

87.

Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

b)

Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy

c)

Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

d)

Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó

88.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục

b)

Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch

c)

Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

d)

Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

89.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

d)

tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại

90.

Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục. tia có tần số nhỏ nhất là

a)

tia tử ngoại

b)

tia hồng ngoại

c)

tia đơn sắc màu lục

d)

tia Rơnghen

91.

Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng. nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

a)

màn hình máy vô tuyến

b)

lò vi sóng

c)

lò sưởi điện

d)

hồ quang điện

92.

Điều nào sau đây sai khi nói về quang phổ vạch?

a)

Ở cùng nhiệt độ áp suất quang phổ vạch mọi nguyên tố đều như nhau

b)

Quang phổ vạch của một nguyên tố gồm các vạch màu riêng rẻ nằm trên một nền tối

c)

Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau là khác nhau

d)

Một chất khí hoặc hơi bị dòng điện phóng qua thì phát ra quang phổ vạch

93.

Nói về đặc điểm của tia tử ngoại, chọn câu phát biểu sai: Tia tử ngoại

a)

bị hấp thụ bởi tầng ôzôn của khí quyển Trái Đất

b)

làm ion hoá không khí

c)

làm phát quang một số chất

94.

Chọn câu sai. Dùng phương pháp ion hoá có thể phát hiện ra bức xạ

a)

tia tử ngoại

b)

tia X mềm

c)

tia X cứng

d)

Tia gamma

95.

Chọn câu sai. Để phát hiện ra tia tử ngoại, ta có thể dùng các phương tiện

a)

mắt người quang sát bình thường

b)

màn hình huỳnh quang

c)

tế bào quang điện

d)

cặp nhiệt điện

96.

Quan sát những người thợ hàn điện, khi làm việc họ thường dùng mặt nạ có tấm kính tím để che mặt. Họ làm như vậy là để

a)

tránh làm cho da tiếp xúc trực tiếp với tia tử ngoại và chống lóa mắt

b)

chống bức xạ nhiệt là hỏng da mặt

c)

chống hàm lượng lớn tia hồng ngoại tới mặt, chống lóa mắt

d)

ngăn chặn tia X chiếu tới mắt là hỏng mắt

97.

Các mặt đèn hình của vô tuyến truyền hình được chế tạo rất dày. Việc chế tạo đó là do nguyên nhân cơ bản nào dưới đây?

a)

Tránh bị vỡ

b)

Chặn các tia X tránh nguy hiểm cho người ngồi trước máy

c)

Chống lóa mắt cho người xem

d)

Chống sự tỏa nhiệt khi êlectron tới đập vào màn huỳnh quang

98.

Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9m đến 3.10-7m là

a)

tia tử ngoại

b)

ánh sáng nhìn thấy

c)

tia hồng ngoại

d)

tia Rơnghen

99.

Tia Rơnghen có

a)

cùng bản chất với sóng âm

b)

bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại

c)

cùng bản chất với sóng vô tuyến

d)

điện tích âm

100.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

a)

Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím

b)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

c)

Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ

d)

Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc

101.

Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

a)

chùm sáng bị phản xạ toàn phần

b)

so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam

c)

tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần

d)

so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng

102.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

d)

tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại

103.

: Khi chiếu một chùm sáng trắng hẹp vào một lăng kính thì:

a)

Chùm tia sáng bị lệch về phía đáy

b)

Bị phân tách thành nhiều chùm sáng có màu khác nhau và không bị lệch về phía đáy

c)

bị lệch về phía đáy và bị phân tách thành nhiều chùm sáng có màu khác nhau

d)

chùm tia ra khỏi lăng kính là chùm song song

104.

Hiện tượng tán sắc xảy ra

a)

chỉ với lăng kính thủy tinh

b)

chỉ với lăng kính chất rắn hoặc lỏng

c)

ở mặt phân cách của hai môi trường có chiết suất khác nhau

d)

chỉ ở mặt phân cách của hai môi trường rắn hoặc lỏng với chân không (không khí)

105.

Hiện trượng cầu vồng là kết quả của hiện tượng

a)

Tán xạ ánh sáng

b)

Giao thoa ánh sáng

c)

Tán sắc ánh sáng

d)

Nhiễu xạ ánh sáng

106.

Dải sáng có màu từ đỏ đến tím ta thu được từ thí nghiệm thứ nhất của Niuton là do

a)

Thủy tinh đã nhuộm màu cho ánh sáng

b)

Lăng kính đã tách các màu có sẵn trong chùm sáng mặt trời

c)

Các hạt ánh sáng bị nhiễu loạn khi đi qua lăng kính

d)

Lăng kính làm lệch ánh sáng về phía đáy nên thay đổi màu của nó

107.

Khi ánh sáng chiếu từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì:

a)

Tần số không đổi nhưng bước sóng thay đổi

b)

bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi

c)

cả bước sóng và tần số đều thay đổi

d)

cả tần số và bước sóng đều không thay đổi

108.

Khi một chùm ánh sáng chiếu từ không khí vào thủy tinh thì:

a)

tần số tăng, bước sóng giảm

b)

tần số giảm, bước sóng tăng

c)

tần số không đổi, bước sóng giảm

d)

tần số không đổi, bước sóng tăng

109.

Chọn phát biểu đúng

a)

Bước sóng ánh sáng tím lớn hơn bước sóng ánh sáng đỏ

b)

Khi truyền qua mặt phân cách của môi trường có chiết suất lớn hơn thì tia tim bị lệch ít hơn tia đỏ

c)

Góc lệch tia tím qua lăng kính nhỏ hơn góc lệch tia đỏ

d)

Chiết suất của môi trường đối với ánh sáng tím lớn hơn ánh sáng đỏ

110.

Trong thí nghiệm giao thoa khe Young. Khoảng vân sẽ thay đổi khi:

a)

Dịch chuyển đèn lại gần khe S

b)

Thay đổi kính lọc sắc F

c)

Dịch chuyển S ra xa đối với hai khe S1 và S2

d)

Dịch kính lọc sắc F lại gần khe S

111.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Young khi có kính lọc sắc. Chọn câu sai

a)

Cho thấy ánh sáng có tính chất sóng

b)

S1 và S2 là các nguồn kết hợp

c)

hai nguồn S1 và S2 có cùng bước sóng

d)

S1 và S2 cùng pha

112.

Khi chiếu chùm tia sáng đỏ hẹp vào một khe hẹp thì quan sát thấy các vân sáng tối xen kẽ nhau thì đây là hiện tượng

a)

giao thoa ánh sáng

b)

nhiễu xạ qua khe hẹp

c)

tán sắc ánh sáng

d)

khúc xạ ánh sáng

113.

Điều nào sau đây sai khi nói về máy phân tích quang phổ dùng lăng kính?

a)

Dùng để nhận biết các thành phần phức tạp do một nguồn phát ra

b)

bộ phận quan trọng là một lăng kính

c)

có thể thay thế lăng kính bằng cách tử nhiễu xạ

d)

máy hoạt động dựa vào hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng

114.

Điều nao sau đây sai khi nói về quang phổ liên tục

a)

Khong phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

b)

Phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng

c)

là những vạch riêng biệt trên nền tối

d)

do những vật rắn, lỏng, khí có khối lượng riêng lớn bị nung nóng phát ra

115.

Khi nung một cục sắt cho nhiệt độ tăng dần thì quang phổ của nó thay đổi như thế nào?

a)

ban đầu chỉ có màu đỏ, rồi lan dần nhưng màu đỏ vẫn sáng nhất

b)

ban đầu chỉ có màu đỏ, khi nhiệt độ đủ cao mới thu được quang phổ từ đỏ đến tím

c)

Vùng sáng lan rộng từ đỏ đến tím, vùng sáng nhất cung trải rộng từ đỏ đến tím

d)

Chỉ thấy có màu đỏ

116.

Quang phổ vạch được phát ra khi

a)

Nung nóng một chất rắn, lỏng hoặc khí

b)

Nung nóng một chất lỏng hoặc khí

c)

Nung nóng chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn

d)

Nung nóng chất khí ở áp suất thấp

117.

Quang phổ vạch của một khí hay hơi đặc trưng cho

a)

Chính chất ấy

b)

tỉ lệ phần trăm thành phần hóa học của chất ấy

c)

Thành phần hóa học của chất ấy

d)

Cấu tạo phân tử chất ấy

118.

Nguyên tố hóa học khác nhau phát ra các quang phổ khác nhau về

a)

số lượng, màu sắc, cường độ các vạch

b)

số lượng các vạch và cường độ vạch

c)

số lượng, màu sắc, bước sóng (vị trí) các vạch và cường độ các vạch

d)

màu sắc và cường độ các vạch

119.

Quang phổ vạch hấp thụ là

a)

các vạch tối nằm trên một nền sáng

b)

dải màu sáng nằm trên một nền tối

c)

quang phổ kiên tục thiếu một số vạch màu do khí (hay hơi) hấp thụ

d)

những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối

120.

Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ là

a)

nhiệt độ của đám khí (hay hơi) hấp thụ nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn phát

b)

nhiệt độ của đám khí (hay hơi) hấp thụ lớn hơn nhiệt độ của nguồn phát

c)

nhiệt độ của đám khí (hay hơi) hấp thụ bằng nhiệt độ của nguồn phát

d)

đám khí (hay hơi) hấp thụ phải được nung nóng đến nhiệt độ cao

121.

Cho ánh sáng đèn dây tóc qua một ống dài chứa khí Hidro rồi rọi vào khe của máy quang phổ thì trong máy quang phổ ta thu được

a)

bốn vạch hấp thụ của Hidro

b)

không thấy vạch hấp thụ nào của Hidro ngay cả khi nung nóng ống

c)

một vạch hấp thụ HαH_{\alpha} khi tăng nhiệt độ của ống đến một giá trị thích hợp

d)

thấy cả bốn vạch xuất hiện cùng một lúc khi nhiệt độ của ống nâng lên một giá trị thích hợp

122.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia X ?

a)

Không có khả năng đâm xuyên

b)

Là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại

c)

Được phát ra từ đèn điện

d)

Là một loại sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng 5000°C5000\degree C

123.

Phát biểu nào sau đây là sai về ống Rơnghen ?

a)

Tia X có tần số càng lớn nếu như đối catot có khối lượng càng lớn

b)

Năng lượng tiêu thụ trong ống Rơnghen chủ yếu là dưới dạng nhiệt làm nóng đối catot

c)

Đối catot làm bằng chất có nguyên tử lượng lớn và có nhiệt độ nóng chảy cao

d)

Hiệu điện thế giữa anot và catot có giá trị vào cỡ vài vạn vôn

124.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ

b)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím

c)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh

d)

Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí

125.

Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại.

a)

Cùng bản chất là sóng điện từ

b)

Có khả năng gây phát quang cho một số chất

c)

Tia Rơnghen có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại

d)

Đều có tác dụng lên kính ảnh

126.

Phát biểu nào sau đây lả đúng ?

a)

Tia tử ngoại có tần số cao hơn tần số của tia hồng ngoại

b)

Tia tử ngoại có chu kì lớn hơn chu kì của tia hồng ngoại

c)

Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của tia sáng vàng

d)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia sáng đỏ

127.

Chọn câu sai trong các câu sau?

a)

Các chất rắn, lỏng, khí ở áp suất lớn bị nung nóng phát ra quang phổ liên tục

b)

Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau

c)

Để thu được quang phổ hấp thụ, nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

d)

Giữa vào quang phổ liên tục ta có thể xác định được nhiệt độ của nguồn sáng

128.

Chọn câu sai?

a)

Mọi bức xạ ở vùng tử ngoại đều bị thạch anh hấp thụ

b)

Có thể thu tia hồng ngoại theo nguyên tắc thu sóng vô tuyến

c)

Bức xạ điện từ có bước sóng càng ngắn thì có tính đâm xuyên càng mạnh, càng dễ ion hóa không khí, dễ tác dụng lên kính ảnh, dễ làm phát quang các chất

d)

Bước sóng bức xạ càng dài thì càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa

129.

Trong trường hợp nào sau đây, trường hợp nào liên quan đến giao thoa ánh sáng?

a)

Màu xanh của biển báo giao thông khi được chiếu bởi đèn pha ôtô

b)

Các vạch đỏ và vạch tối xen kẽ nhau khi hai chùm ánh sáng đỏ giao nhau

c)

Màu sắc của ánh sáng trắng khi đi qua lăng kính

d)

Màu sắc của cầu vồng sau cơn mưa

130.

Trong thí nghiệm Young, khe S được chiếu bằng nguồn ánh sáng trắng, trên màn quan sát được

a)

Vân sáng màu trắng chính giữa, hại bên là các vân màu có mép trong (gần vân trung tâm) màu đỏ, mép ngoài màu tím

b)

Một dải màu sáng có màu biến thiên từ đỏ đến tím

c)

Vân sáng trắng ở chính giữa, hai bên (gần vân trắng) là quang phổ bậc 1 từ màu tím đến đỏ

d)

Các vạch màu riêng biệt trên nền tối

131.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tia Ronghen

a)

có khả năng đâm xuyên

b)

tác dụng lên kính ảnh, làm phát quang một số chất

c)

bị lệch trong điện trường

d)

có tác dụng sinh lý

132.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quang phổ liên tục?

a)

dùng để xác định bước sóng ánh sáng

b)

dùng để xác đinh nhiệt độ của các vật phát sáng do nung nóng

c)

dùng để xác đinh thành phần cấu tạo của các vật sáng

d)

dùng để xác định công suất nguồn sáng

133.

Tia tử ngoại không có tính chất nào sau đây?

a)

có thể gây ra hiện tượng quang điện

b)

không bị nước hấp thụ

c)

làm ion hóa không khí

d)

tác dụng lên kính ảnh

134.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe I-âng nếu ta làm cho hai nguồn sáng từ hai khe lệch pha thì vân sáng trung tâm sẽ

a)

không còn vì không có giao thoa

b)

không thay đổi

c)

xê dịch theo chiều nguồn sớm pha

d)

xê dịch theo chiều nguồn trễ pha

135.

Những đặc điểm nào sau đây đúng cho cả hồng ngoại và tử ngoại

a)

đều là các sóng điện từ, có thể phát ra từ các vật bị đốt nóng

b)

làm đen phim ảnh và gây phát quang

c)

tác dụng nhiệt mạnh và gây phát quang

d)

có khả năng ion hóa tốt không khí

136.

Cho các nguồn sáng gồm

a) dây tóc vô-fram nóng sáng nằm trong bóng thủy tinh đã rút không khí đến áp suất thấp

b) hơi Na với áp suất thấp phát sáng trong ống phóng điện

c) đèn hơi thủy ngân có áp suất vài atmotphe (đèn cao áp) dùng làm đèn đường Những nguồn sáng cho quang phổ vạch là

a)

a và b

b)

b và c

c)

chỉ b

d)

chỉ a

137.

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại và tia X có bước sóng lần lượt là λ1; λ2; λ3\lambda1;\ \lambda2;\ \lambda3 Biểu thức nào sau đây là đúng?

a)

2>3>1

b)

3>2>1

c)

2>1>3

d)

1>2>3

138.

Chiếu vào hai khe trong thí nghiệm giao thoa khe Young tương ứng hai bức xạ λ1\lambda1λ2\lambda2 ( λ1\lambda1 chiếu vào S1, λ2\lambda2 chiếu vào S2) thì trên màn E quan sát được:

a)

không có các vân giao thoa

b)

các vân sáng và tối xen kẽ nhau

c)

các vân sáng của λ1\lambda1λ2\lambda2 xen kẽ với các vân tối, tại một số vị trí có sự chồng lấn của hai vân

d)

những vân sáng có màu khác với hai bức xạ

139.

Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4.10144.10^{14} Hz đến 7,5.10147,5.10^{14} Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c=3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ.

a)

Vùng tia Rơnghen

b)

Vùng tia tử ngoại

c)

Vùng ánh sáng nhìn thấy

d)

Vùng tia hồng ngoại

140.

Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10910^{-9} m đến 4.1074.10^{-7} m thuộc loại nào trong các loại sóng dưới đây.

a)

Tia X

b)

ánh sáng nhìn thấy

c)

Tia hồng ngoại

d)

Tia tử ngoại

141.

Khi một chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường có chiết suất n1 = 1,6 vào môi trường có chiết suất n2 = 4/3 thì:

a)

Tần số tăng, bước sóng giảm

b)

Tần số giảm, bước sóng tăng

c)

Tần số không đổi, bước sóng giảm

d)

Tần số không đổi, bước sóng tăng